Hotline: 098 712 3398 Email: [email protected]
Có 60 mã hàng

Máy tiện

Hiển thị 1-25 2 lượt xem

Máy tiện là nhóm máy công cụ gia công chi tiết trục, bạc, ren và các bề mặt tròn xoay trong cơ khí chế tạo. Nhóm này trải từ máy tiện mini để bàn chiều cao tâm 90–160 mm, dùng cho gara và phòng thí nghiệm. Đầu kia của dải là máy tiện cỡ lớn chiều cao tâm 210–330 mm, công suất 2400–7500 W, chuyên gia công phôi nặng.

Phần lớn model dùng hộp số Semi Norton hoặc Norton, điều chỉnh 8–12 cấp tốc độ từ 30 đến 2500 vòng mỗi phút. Dải tiện ren gồm hệ mét 0,4–14 mm và hệ inch 2–44 TPI. Phiên bản tích hợp biến tần Inverter kiểm soát công suất ổn định, một số model có bộ chỉ thị 3 trục theo dõi vị trí dao chính xác.

Kết cấu đế gang nguyên khối giảm rung động khi gia công tốc độ cao. Mỗi máy tiện đi kèm mâm cặp tự định tâm, giá đỡ di động, giá đỡ cố định và ổ dao. Titania phân phối chính hãng Fervi Italia, bảo hành đầy đủ và hỗ trợ kỹ thuật.

Kéo thả các thẻ sản phẩm để đổi thứ tự trong thư mục này. Thả tay là tự lưu ngay.
Máy tiện vạn năng FERVI T080F10, chiều cao tâm 250 mm, chống tâm 1000 mm
T080F10
Máy tiện vạn năng FERVI T080F10, chiều cao tâm 250 mm, chống tâm 1000 mm
1.676.825.000,0 đ
★ 0 • Đã bán 0
Máy tiện vạn năng FERVI T080F20, chiều cao tâm 250 mm, chống tâm 2000 mm
T080F20
Máy tiện vạn năng FERVI T080F20, chiều cao tâm 250 mm, chống tâm 2000 mm
1.968.954.000,0 đ
★ 0 • Đã bán 0
Máy tiện vạn năng FERVI T085F, chiều cao tâm 280 mm, chống tâm 1500 mm
T085F
Máy tiện vạn năng FERVI T085F, chiều cao tâm 280 mm, chống tâm 1500 mm
2.003.288.000,0 đ
★ 0 • Đã bán 0
Máy tiện vạn năng FERVI T085F10, chiều cao tâm 280 mm, chống tâm 1000 mm
T085F10
Máy tiện vạn năng FERVI T085F10, chiều cao tâm 280 mm, chống tâm 1000 mm
1.906.833.000,0 đ
★ 0 • Đã bán 0
Máy tiện vạn năng FERVI T085F20, chiều cao tâm 280 mm, chống tâm 2000 mm
T085F20
Máy tiện vạn năng FERVI T085F20, chiều cao tâm 280 mm, chống tâm 2000 mm
2.155.388.000,0 đ
★ 0 • Đã bán 0
Máy tiện vạn năng FERVI T094F, chiều cao tâm 330 mm, chống tâm 1500 mm
T094F
Máy tiện vạn năng FERVI T094F, chiều cao tâm 330 mm, chống tâm 1500 mm
2.077.484.000,0 đ
★ 0 • Đã bán 0
Máy tiện vạn năng FERVI T094F20, chiều cao tâm 330 mm, chống tâm 2000 mm
T094F20
Máy tiện vạn năng FERVI T094F20, chiều cao tâm 330 mm, chống tâm 2000 mm
2.188.778.000,0 đ
★ 0 • Đã bán 0
Máy tiện vạn năng FERVI T094F10, chiều cao trọng tâm 330 mm, đầu bánh răng có bộ chỉ thị
T094F10
Máy tiện vạn năng FERVI T094F10, chiều cao trọng tâm 330 mm, đầu bánh răng có bộ chỉ thị
1.984.738.000,0 đ
★ 0 • Đã bán 0
Máy tiện vạn năng FERVI T085F30, chiều cao tâm 280 mm, chống tâm 3000 mm
T085F30
Máy tiện vạn năng FERVI T085F30, chiều cao tâm 280 mm, chống tâm 3000 mm
2.443.684.000,0 đ
★ 0 • Đã bán 0
Máy tiện vạn năng FERVI T094F30, chiều cao tâm 330 mm, chống tâm 3000 mm
T094F30
Máy tiện vạn năng FERVI T094F30, chiều cao tâm 330 mm, chống tâm 3000 mm
2.517.210.000,0 đ
★ 0 • Đã bán 0
Máy tiện mini để bàn FERVI 0708, độ dài phôi max 520mm
0708
Máy tiện mini để bàn FERVI 0708, độ dài phôi max 520mm
105.786.000,0 đ
★ 0 • Đã bán 0
Máy tiện để bàn mini chiều dài phôi max 350mm Fervi 0716S
0716S
Máy tiện để bàn mini chiều dài phôi max 350mm Fervi 0716S
72.703.000,0 đ
★ 0 • Đã bán 0
Máy tiện mini để bàn 0657, độ dài phôi max 500mm, công suất 550W Fervi
0657
Máy tiện mini để bàn 0657, độ dài phôi max 500mm, công suất 550W Fervi
135.553.000,0 đ
★ 0 • Đã bán 0
Máy tiện mini để bàn 0506, chiều cao trung tâm 105mm, động cơ 600W
0506
Máy tiện mini để bàn 0506, chiều cao trung tâm 105mm, động cơ 600W
90.392.000,0 đ
★ 0 • Đã bán 0
Máy tiện mini FERVI 0716 mâm cặp ∅100mm, chiều cao trục 90mm
0716
Máy tiện mini FERVI 0716 mâm cặp ∅100mm, chiều cao trục 90mm
66.504.000,0 đ
★ 0 • Đã bán 0
Máy tiện cỡ lớn T080F công suất 7500W, chiều dài phôi 1500mm
T080F
Máy tiện cỡ lớn T080F công suất 7500W, chiều dài phôi 1500mm
1.938.660.000,0 đ
★ 0 • Đã bán 0
Máy tiện vạn năng FERVI T076-400V3A, hiển thị số 3 trục, chống tâm 1500 mm
T076-400V3A
Máy tiện vạn năng FERVI T076-400V3A, hiển thị số 3 trục, chống tâm 1500 mm
1.427.123.000,0 đ
★ 0 • Đã bán 0
Máy tiện đa năng Fervi T095F công suất 7,5kW có màn hình LED
T095F-
Máy tiện đa năng Fervi T095F công suất 7,5kW có màn hình LED
2.147.969.000,0 đ
-
2.704.437.000,0 đ
★ 0 • Đã bán 0
Máy tiện vạn năng FERVI T075-400V3A, hiển thị số 3 trục, chống tâm 1500 mm
T075-400V3A
Máy tiện vạn năng FERVI T075-400V3A, hiển thị số 3 trục, chống tâm 1500 mm
1.286.958.000,0 đ
★ 0 • Đã bán 0
Máy tiện cỡ lớn T075I chiều dài phôi max 1500mm, công suất 5500W
T075I
Máy tiện cỡ lớn T075I chiều dài phôi max 1500mm, công suất 5500W
1.411.690.000,0 đ
★ 0 • Đã bán 0
Máy tiện vạn năng FERVI T069-400V, chiều cao tâm 190 mm, chống tâm 1000 mm
T069-400V
Máy tiện vạn năng FERVI T069-400V, chiều cao tâm 190 mm, chống tâm 1000 mm
518.292.000,0 đ
★ 0 • Đã bán 0
Máy tiện vạn năng FERVI T998-400V, chiều cao tâm 160 mm, chống tâm 1000 mm
T998-400V
Máy tiện vạn năng FERVI T998-400V, chiều cao tâm 160 mm, chống tâm 1000 mm
466.800.000,0 đ
★ 0 • Đã bán 0
Máy tiện vạn năng FERVI T074-400V3A, hiển thị số 3 trục, chống tâm 1000 mm
T074-400V3A
Máy tiện vạn năng FERVI T074-400V3A, hiển thị số 3 trục, chống tâm 1000 mm
878.602.000,0 đ
★ 0 • Đã bán 0
Máy tiện vạn năng FERVI T997-230V, chiều cao tâm 160 mm, chống tâm 1000 mm
T997-230V
Máy tiện vạn năng FERVI T997-230V, chiều cao tâm 160 mm, chống tâm 1000 mm
371.958.000,0 đ
★ 0 • Đã bán 0
Máy tiện cỡ lớn T070/400V3A15, công suất 2400W, chiều dài phôi tới 1500mm
T070-400V3A15
Máy tiện cỡ lớn T070/400V3A15, công suất 2400W, chiều dài phôi tới 1500mm
738.824.000,0 đ
★ 0 • Đã bán 0

Máy tiện là máy công cụ gia công chi tiết trục, bạc, ren và các bề mặt tròn xoay trong cơ khí chế tạo. Phôi quay trên mâm cặp, dao gá trên bàn dao tịnh tiến dọc và ngang để cắt gọt theo đường sinh mong muốn. Thư mục này gồm máy tiện vạn năng, máy tiện mini để bàn, máy tiện đầu bánh răng và máy tiện gỗ. Dải máy trải từ xưởng nhỏ tới sản xuất công nghiệp.

Các model phân biệt nhau ở bốn thông số quyết định: chiều cao trọng tâm, khoảng cách giữa hai mũi tâm, đường kính mâm cặp và công suất động cơ. Máy tiện đầu bánh răng dùng hộp số Semi Norton hoặc Norton, đổi được nhiều cấp tốc độ trục chính từ vài chục đến hàng nghìn vòng mỗi phút. Một số model tích hợp bộ chỉ thị ba trục theo dõi vị trí dao. Phiên bản biến tần Inverter giữ công suất ổn định và kéo dài tuổi thọ động cơ. Đế gang nguyên khối giữ độ cứng vững, giảm rung khi gia công phôi nặng hoặc tốc độ cao.

Phân loại máy tiện theo kích thước và công suất

Nhóm máy tiện mini để bàn gồm các model có chiều cao trọng tâm từ 90 mm đến 160 mm. Nhóm này phù hợp cho gara, phòng thí nghiệm và xưởng gia công nhỏ. Model 0716 cung cấp hai cấp tốc độ 50÷1100 rpm và 100÷2500 rpm, chiều cao từ băng máy đến tâm mâm cặp đạt 90 mm với mâm cặp đường kính 100 mm. Model 0716S có khoảng cách trọng tâm 350 mm, đường kính phôi tối đa 100 mm, sử dụng động cơ hai cấp tốc độ công suất 0,6 kW nguồn 230 VAC. Model 0506 trang bị động cơ 600 W, đường kính tiện lớn nhất qua bàn dao 140 mm, chiều cao từ băng máy đến tâm mâm cặp 105 mm.

Dòng máy tiện tầm trung có chiều cao trọng tâm từ 145 mm đến 210 mm. Khoảng cách giữa hai mũi tâm từ 660 mm đến 1000 mm. Model T660 tiện phôi dài tối đa 660 mm, tốc độ tối đa 2000 vòng mỗi phút, đường kính trục 26 mm, động cơ 750 W. Model T700 có sáu cấp tốc độ từ 150 đến 2000 rpm, tiện ren hệ mét 0,2÷3,5 mm và hệ inch 8÷48 TPI, động cơ 230 V công suất 1,1 kW. Model T750 tiện phôi dài 750 mm, đường kính phôi tối đa 175 mm, mâm cặp 125 mm, công suất 1100 W.

Nhóm máy tiện cỡ lớn có chiều cao trọng tâm 230–330 mm và công suất 2,2–7,5 kW, phục vụ sản xuất công nghiệp và gia công phôi nặng. Model T070-400V3A có mâm cặp đường kính 200 mm, bàn làm việc 1000 mm, màn hình hiển thị ba trục, 12 cấp tốc độ từ 45 đến 2000 rpm. Model T070-400V3A15 tiện phôi dài 1500 mm, công suất 2400 W, điều chỉnh 12 cấp tốc độ. Model T080F sử dụng động cơ 7500 W, mâm cặp đường kính 250 mm, trục chính đường kính 80 mm, 12 cấp tốc độ tối đa 1600 rpm.

Hộp số và truyền động trên máy tiện đầu bánh răng

Hộp số Semi Norton xuất hiện trên nhiều model trong nhóm, cho phép thay đổi tỷ số truyền bằng cơ cấu bánh răng trượt. Cơ chế này giữ vòng quay trục chính ổn định khi gia công các loại vật liệu khác nhau. Model T094F10 trang bị ly hợp trục chính cơ khí và bộ chỉ thị ba trục, chiều cao trọng tâm 330 mm, hộp số Semi Norton. Các model T080F10, T080F20, T085F, T085F10, T085F20 đều sử dụng ly hợp trục chính cơ khí, bộ chỉ thị ba trục và hộp số Semi Norton.

Một số model tích hợp joystick điều khiển tiến dao nhanh, giúp rút ngắn thời gian di chuyển dao giữa các hành trình. Đế gang nguyên khối trên các model T094F, T094F20, T085F30, T094F30 tăng độ cứng vững, giảm rung động khi gia công tốc độ cao. Thanh tiện có ly hợp điều chỉnh được xuất hiện trên model T069-400V và T998-400V, bảo vệ cơ cấu truyền động khi gặp quá tải.

Các phiên bản động cơ hai tốc độ kết hợp màn hình chỉ thị ba trục bao gồm T076-400V3A với chiều cao trọng tâm 280 mm, T075-400V3A với chiều cao trọng tâm 230 mm và T074-400V3A với chiều cao trọng tâm 210 mm. Đế gang nguyên khối trên các model này đảm bảo độ chính xác khi tiện chi tiết có dung sai chặt. Model T997-230V sử dụng nguồn 230 V, hộp số Semi Norton và thanh tiện có ly hợp điều chỉnh, chiều cao trọng tâm 160 mm.

Máy tiện biến tần Inverter

Công nghệ biến tần Inverter chuyển đổi dòng điện xoay chiều ba pha hoặc một pha thành dòng một chiều. Sau đó, biến tần tái tạo dòng xoay chiều với tần số và biên độ điều chỉnh được. Cơ chế này kiểm soát công suất động cơ ổn định, giảm tiêu hao năng lượng và kéo dài tuổi thọ thiết bị. Model T998-400VI3A trang bị động cơ giảm tốc Norton, biến tần Inverter, công suất 1800 W, đường kính trục 51 mm, hai dải tốc độ riêng biệt. Model T070-400VI3A có mâm cặp đường kính 200 mm, công suất 2,2 kW, hiển thị chuyển dịch ba trục trên màn hình, chiều cao trọng tâm 400 mm.

Model T069-400VI3A tiện phôi dài tới 1000 mm, đường kính phôi 225 mm, sử dụng biến tần can thiệp vào bo mạch chuyển điện ba pha thành một chiều. Các phiên bản Inverter giúp khởi động mềm, giảm dòng đột biến khi bật máy, bảo vệ động cơ và hệ thống truyền động. Model T660I tiện phôi dài 660 mm, động cơ ba pha 230 V 0,75 kW hoặc một pha 230 V 50/60 Hz, tốc độ tối đa 2000 vòng mỗi phút. Model T750I có hai cấp tốc độ 75÷500 rpm và 300÷2000 rpm, chiều cao dao từ bàn dao tới trục 145 mm, đường kính trục 26 mm.

Máy tiện ren hệ mét và hệ inch

Nhóm máy tiện này tiện được ren hệ mét lẫn hệ inch, đáp ứng tiêu chuẩn quốc tế và nhu cầu gia công đa dạng. Model 0708 có khoảng cách chống tâm 520 mm, đường kính tiện qua băng máy 200 mm, truyền động bánh răng phù hợp gia công cơ bản và học nghề. Model 0657 tiện ren hệ mét 0,4÷3,5 mm và hệ inch 18÷44 TPI, đường kính mâm cặp 125 mm, công suất 550 W, nguồn một pha 220 V 50 Hz. Model T700V có hai cấp tốc độ 50÷1000 rpm và 110÷2000 rpm, đường kính phôi tối đa 250 mm, động cơ 230 V công suất 1100 W, đường kính trục 26 mm.

Model T075I có hai dãy tốc độ 30÷600 rpm và 600÷2000 rpm, chiều cao từ băng máy tới tâm trục 270 mm, mâm cặp đường kính 250 mm, đường kính trục 58 mm, công suất 5500 W. Model T095F trang bị mâm cặp ba chấu tự định tâm đường kính 325 mm, công suất 7,5 kW, màn hình LED hiển thị thông số vận hành. Model T069-400V3A có động cơ ba pha 400 V, bàn làm việc rộng, màn hình hiển thị ba trục cỡ chữ lớn, mâm cặp ba chấu tự định tâm đường kính 200 mm.

Model T999/3A sử dụng động cơ giảm tốc Semi Norton, điều chỉnh tám cấp tốc độ tối đa 2000 vòng mỗi phút, mâm cặp đường kính 160 mm, công suất 1800 W. Model T998 có hộp số giảm tốc Semi Norton, tám dãy tốc độ tối đa 2000 rpm, tiện ren hệ mét 0,4÷7 mm và hệ inch 4÷56 TPI. Model T940-230V có chiều cao tâm 150 mm, công suất 1500 W, mâm cặp đường kính 160 mm. Model T940-3A tích hợp công nghệ biến tần Inverter, động cơ giảm tốc Semi Norton, chiều dài phôi tối đa 940 mm, động cơ 1500 W.

Chọn máy tiện theo thông số nào

Chiều cao trọng tâm quyết định đường kính phôi lớn nhất có thể gia công. Khoảng cách giữa hai mũi tâm xác định chiều dài phôi tối đa. Công suất động cơ cần phù hợp với loại vật liệu và khối lượng gia công hàng ngày. Các model có bộ chỉ thị ba trục giúp theo dõi vị trí dao chính xác, giảm sai số tích lũy khi tiện nhiều lần. Hộp số Semi Norton hoặc Norton cung cấp nhiều cấp tốc độ, phù hợp gia công đa dạng vật liệu từ nhôm, đồng đến thép bằng mảnh dao tiện hợp kim tương ứng. Công nghệ biến tần Inverter giảm tiêu hao năng lượng, khởi động mềm và bảo vệ động cơ.

Đế gang nguyên khối tăng độ cứng vững, giảm rung động khi tiện tốc độ cao hoặc phôi nặng. Mâm cặp tự định tâm rút ngắn thời gian kẹp chặt phôi, tăng năng suất. Giá đỡ di động và giá đỡ cố định hỗ trợ phôi dài, tránh võng khi gia công. Các model có ly hợp trục chính cơ khí hoặc ly hợp thanh tiện điều chỉnh bảo vệ cơ cấu truyền động khi quá tải. Nguồn điện ba pha 400 V phù hợp xưởng công nghiệp, nguồn một pha 230 V phù hợp gara và xưởng nhỏ. Khả năng tiện ren hệ mét và hệ inch mở rộng phạm vi ứng dụng, đáp ứng tiêu chuẩn quốc tế.