Kìm đa năng tại đây quy tụ 22 mã từ CIMCO, WITTE và FERVI. Các mã được phân nhóm theo chiều dài thân kìm và mức cách điện. Nhóm CIMCO cách điện 1000V gồm 108781 dài 160mm và 108782 dài 180mm. Bản dài 200mm là 108783, cả ba mã đều tuân thủ DIN ISO 5746. Lưỡi cắt tôi cảm ứng trên các model này đạt độ cứng khoảng 64 HRC.
Dòng khớp nối chèn có 100334 và 100336 theo hai chiều dài thân. Mã 100338 bổ sung bản dài 200 mm cho cùng kiểu kết cấu. Một số mã khác dùng cho vặn vít kẹt, kẹp song song hoặc đục lỗ. Nội dung bên dưới gợi ý cách chọn kìm đa năng theo môi trường thi công. Hàng nhập khẩu, phân phối chính hãng.






















Kìm đa năng gom nhiều chức năng kẹp, cắt và giữ phôi trên cùng một đầu kìm. Nhóm hàng tại đây gồm 22 mã từ CIMCO, WITTE và FERVI. Các mã trải dài theo chiều dài thân kìm, kiểu tay cầm và mức cách điện. Người dùng có thể chọn theo môi trường thi công điện hoặc theo tác vụ cơ khí thông thường.
Phần lớn mã trong nhóm thuộc kiểu đầu bằng theo DIN ISO 5746. Tiêu chuẩn này xuất hiện trên các model CIMCO cách điện 1000V. Một số mã khác phục vụ tác vụ riêng như vặn vít kẹt, kẹp song song hoặc đục lỗ. Cách sắp xếp này giúp thu hẹp lựa chọn trước khi xem thông số từng mã.
Thi công trong tủ điện và trên dây dẫn mang điện cần tay cầm cách điện đạt kiểm định VDE. Nhóm CIMCO cách điện trong danh mục cung cấp nhiều chiều dài khác nhau cho từng không gian làm việc. Lưỡi cắt tôi cảm ứng trên các model này đạt độ cứng khoảng 64 HRC. Theo mô tả hãng, lưỡi cắt xử lý được mọi loại dây dẫn kể cả dây đàn piano.
Theo chiều dài tổng thể, có thể chọn 108781 ở mức 160mm cho thao tác gần. Mã 108782 dài 180mm giúp tiếp cận vị trí chật hẹp trong tủ điện. Khi cần tầm với xa hơn, 108783 đạt 200mm. Cả ba mã đều tuân thủ DIN ISO 5746 và được kiểm định VDE cho điện áp làm việc 1000 V.
Nhóm khớp nối chèn gồm ba mã tương ứng theo chiều dài thân kìm. Mã 100334 dài 160 mm phục vụ tác vụ kẹp và cắt dây. Bản 180 mm là 100336, còn bản 200 mm là 100338. Các model này chế tạo từ thép dụng cụ đặc biệt, lưỡi cắt tôi cảm ứng khoảng 64 HRC.
Mã 100794 dài 190 mm có hướng thiết kế khác biệt trong nhóm. Thân kìm chế tạo từ nhựa gia cường sợi thủy tinh chịu va đập, đạt tiêu chuẩn VDE cách điện bảo vệ 1000 V. Tay cầm hai thành phần tạo độ bám chắc khi vận hành. Vùng kẹp bố trí 8 rãnh để giữ phôi ổn định trong quá trình thao tác.
Ngoài nhánh cách điện, danh mục còn nhóm kìm đầu bằng dùng cho lắp ráp và sửa chữa cơ khí. Các mã này tập trung vào độ cứng mũi kìm và lực cắt. Chiều dài phổ biến quanh mức 160mm đến 200mm, phù hợp thao tác cầm tay liên tục. Tay cầm bọc nhựa hoặc tay cầm chuyên cho cường độ sử dụng cao tùy theo dòng.
Mã 31512 dài 180mm thuộc dòng MAXX của WITTE, hướng tới công việc nặng và dùng kìm liên tục. Lưỡi cắt siêu cứng cắt vật liệu mềm và cứng với ít lực hơn, lưỡi mạ crom mờ. Mã 31532 thuộc dòng PRO, dài 180mm, cán nhựa, đạt chuẩn DIN ISO 5746 với mũi kìm đúc nguyên khối.
Từ FERVI, mã 0873-U có cán bọc nhựa và gồm ba kích thước từ 160mm đến 200mm. Việc có sẵn nhiều cỡ trong cùng một mã giúp chuẩn hóa dụng cụ theo tổ thi công. Mã 0872-PDD thuộc kiểu kìm dài, tổng chiều dài 335 mm, độ dày 10 mm, bề mặt mạ crom và có móc treo.
Một số tác vụ không xử lý được bằng kìm đầu bằng thông thường. Danh mục vì vậy có thêm vài mã chuyên biệt cho vít kẹt, bề mặt song song và lỗ trên tôn mỏng. Các mã này thường đi kèm phụ kiện thay thế hoặc cơ cấu điều chỉnh riêng. Khi lập danh sách dụng cụ cho tủ đồ nghề, nên cân nhắc bổ sung ít nhất một mã theo nhu cầu thực tế.
Mã 100352 dài 160 mm xử lý vít tự ren và vít hệ mét M2–M6 bị kẹt, bám bẩn hoặc ăn mòn. Đầu kìm có hình dạng ôm trọn đầu vít và tạo lực xoắn để tháo. Mã 100923 dài 220 mm, chịu điện áp 1000V, gộp tám chức năng gồm cắt, kẹp, tuốt dây và bấm cos.
Mã 100923 còn hỗ trợ cắt ren, uốn dây, gia công hộp âm tường và vát mép lỗ. Lưỡi cắt tôi cảm ứng cho đường cắt sạch trên cáp đồng. Mã 101650 dạng đục lỗ revolver làm từ thép tấm, dài 220 mm, có khối ép bằng đồng thau và 6 đầu đục thay thế cỡ 2 đến 4.5.
Khi cần kẹp bề mặt song song mà không làm tròn cạnh, nhóm kìm cờ lê Powergrip đáp ứng tác vụ này. Cơ cấu điều chỉnh đầu ép cho phép thay đổi độ mở theo kích thước phôi. Hãng mô tả tỉ số truyền lực cao cho thao tác kẹp. Phạm vi ứng dụng gồm đai ốc, vít, ốc siết cáp và tôn mỏng.
Ba cỡ Powergrip có trong danh mục theo chiều dài thân kìm. Mã 101241 dài 180 mm phục vụ thao tác trong không gian hẹp. Mã 101239 dài 250 mm cân bằng giữa tầm với và lực kẹp. Mã 101243 dài 300 mm dành cho phôi lớn hơn. Mã 101524 dài 200 mm theo DIN ISO 9243, tay cầm PVC.
Bên cạnh kìm cỡ tiêu chuẩn, danh mục có vài mã nhỏ gọn mang theo người. Các mã này phù hợp bảo trì nhanh ngoài hiện trường khi không mang đủ bộ dụng cụ. Thông số công bố ở mức cơ bản nên cần xem trang chi tiết trước khi đặt hàng. Người dùng nên đối chiếu kích thước với tác vụ dự kiến.
Mã 0389- tích hợp 12 công dụng, chiều dài 69-102mm, chất liệu inox. Từ FERVI có ba mã cùng kiểu với bề mặt satin và có móc treo, gồm 0810 và 0811. Mã còn lại trong nhóm này là 0850. Ba mã trên được công bố thông số ở mức cơ bản.
Hãy bắt đầu từ môi trường làm việc: có điện áp hay không. Nếu thi công điện, ưu tiên các mã CIMCO kiểm định VDE 1000 V. Sau đó chọn chiều dài theo không gian thao tác, từ 160 mm đến 220 mm. Với tác vụ cơ khí, cân nhắc dòng WITTE MAXX, dòng PRO hoặc các mã FERVI. Xem trang chi tiết từng mã để đối chiếu thông số trước khi đặt hàng.
| Mã SKU | Giá (VND) | Tồn kho | |
|---|---|---|---|
| Đang tải biến thể... | |||
