Kìm cắt cạnh dùng cắt dây dẫn, chân linh kiện và kim loại tiết diện nhỏ, ứng dụng điện, điện tử, cơ khí, lắp ráp. Nhóm gồm kìm cắt cạnh điện tử, đường kính cắt 0.8–2.0 mm, góc lưỡi 21°–48°. Còn có kìm cắt cạnh cách điện 1,000 V, tuân thủ IEC 60900 và VDE 0682/201. Một số mẫu tích hợp tuốt dây hoặc bấm niêm phong. Lưỡi cắt tôi cảm ứng đạt 64 HRC, bền theo thời gian. Dòng điện tử phục vụ lắp ráp mạch in và sửa chữa thiết bị tiêu dùng. Dòng cách điện bảo vệ người dùng khi làm việc trên mạch điện áp cao. Titania nhập khẩu chính hãng CIMCO, cam kết nguồn gốc rõ ràng, hỗ trợ kỹ thuật cho ứng dụng công nghiệp.

























Kìm cắt cạnh phục vụ thao tác cắt dây dẫn, chân linh kiện. Cũng cắt vật liệu kim loại có tiết diện nhỏ. Ứng dụng trong lĩnh vực điện, điện tử, cơ khí và lắp ráp. Nhóm này gồm nhiều dòng khác nhau về kích thước, góc cắt. Chúng khác nhau về khả năng cách điện và thiết kế lưỡi. Đáp ứng từ công việc tinh xảo trên bo mạch in. Đến tác nghiệp trực tiếp trên mạch điện có điện áp cao.
Dòng kìm cắt cạnh điện tử chuyên dùng cho ứng dụng yêu cầu độ chính xác cao. Đường kính cắt từ 0.8 mm đến 2.0 mm. Góc lưỡi từ 21° đến 48°. Dòng kìm cắt cạnh cách điện 1,000 V tuân thủ các tiêu chuẩn IEC 60900, IEC 900 và VDE 0682/201. Dòng này bảo vệ người dùng khi làm việc trong môi trường có điện áp.
Ngoài ra còn có mẫu tích hợp thêm chức năng tuốt dây hoặc bấm niêm phong. Điều này mở rộng phạm vi ứng dụng trong lắp đặt và bảo trì hệ thống điện. Mỗi dòng được chế tạo từ thép dụng cụ qua xử lý nhiệt. Lưỡi cắt tôi cảm ứng đạt độ cứng khoảng 64 HRC. Đảm bảo khả năng cắt bền và chính xác qua thời gian sử dụng.
Dòng kìm cắt cạnh điện tử hướng đến công việc lắp ráp mạch in. Cũng dùng để sửa chữa thiết bị điện tử tiêu dùng. Và dùng trong sản xuất linh kiện. Góc cắt nghiêng cho phép lưỡi tiếp cận sát bề mặt bo mạch, cắt gọn chân linh kiện mà không để lại dấu vết. Chiều dài tổng thể từ 118 mm đến 132 mm cân bằng giữa tầm với và khả năng thao tác trong không gian chật hẹp.
Mã 101030 cắt dây dẫn đường kính tối đa 0.8 mm, góc 21°, dài 118 mm. Mã 101038 nâng đường kính lên 1.0 mm, dài 129 mm, trọng lượng 67 g. Mã 101040 và 101044 đều cắt đường kính 1.3 mm nhưng khác góc: 21° cho 101040 dài 132 mm, 48° cho 101044 dài 130 mm. Góc 48° tạo điều kiện tiếp cận vị trí hẹp trong hộp điều khiển hoặc tủ điện nhỏ.
Mã 101048 thiết kế không tạo chân hình lưỡi cắt, góc 21°, đường kính 1.3 mm, dài 132 mm. Vết cắt phẳng hạn chế để lại dấu trên linh kiện, phù hợp yêu cầu kỹ thuật cao. Mã 101046 phiên bản gia cố, góc 21°, lưỡi cắt mài chính xác. Mã 101050 cắt dây mềm đường kính tối đa 1.0 mm, thân kìm gia công từ thép dụng cụ dẹt dày 3 mm qua tôi bề mặt.
Dòng heavy-duty hướng đến khả năng thao tác với dây mềm có đường kính lớn hơn. Dòng này tăng độ bền khi sử dụng liên tục trong môi trường sản xuất. Thân kìm gia công từ thép dụng cụ phẳng dày 3 mm, lưỡi cắt mài chính xác, lò xo xoắn ốc tự mở nhẹ. Bề mặt xử lý chống ăn mòn, tay cầm bọc nhựa hai thành phần giảm mỏi tay.
Mã 101051 cắt dây mềm đường kính tối đa 2.0 mm, góc nghiêng lưỡi 21°, dài 131 mm. Mã 101052 cũng cắt đường kính 2.0 mm, lưỡi nghiêng 21°, dài 131 mm, chuyên dùng trong lắp ráp mạch in và bảo trì thiết bị điện tử. Góc nghiêng cho phép tiếp cận góc hẹp mà kìm thẳng khó thực hiện.
Dòng kìm cắt cạnh cách điện 1,000 V tuân thủ tiêu chuẩn IEC 60900, IEC 900 và VDE 0682/201. Dòng này bảo vệ người dùng khi làm việc trên mạch có điện áp đến 1,000 V AC. Lớp cách điện trải qua 10 bài kiểm tra chất lượng do trung tâm VDE độc lập thực hiện. Lưỡi cắt tôi cảm ứng đạt độ cứng khoảng 64 HRC, đủ sức cắt mọi loại dây từ dây mềm đến dây thép đàn piano.
Mã 100000 tuân thủ DIN ISO 5749, dài 160 mm, lưỡi cắt kim cương. Hình học lưỡi cắt đặc biệt giảm lực tách cần thiết, giúp thao tác nhẹ nhàng hơn. Mã 100572 thuộc dòng Diamant Plus, khớp nối lắp sẵn, dài 145 mm, trọng lượng 140 g. Mã 100574 dài 160 mm, lớp cách điện bảo vệ 1,000 V. Mã 100577 khớp nối chìm, dài 180 mm, tuân thủ DIN ISO 5749.
Mã 100526 khớp nối lắp sẵn, dài 160 mm, đáp ứng 10 bài kiểm tra chất lượng nghiêm ngặt. Mã 100528 khớp nối nằm, dài 200 mm, thuộc dòng Diamant Plus. Mã 108784 mạ kẽm, dài 200 mm, tuân thủ DIN ISO 5749 A, chế tạo từ thép điện, xử lý bề mặt phun cát. Mã 108785 mạ kẽm, dài 180 mm, tuân thủ DIN ISO 5749 B.
Một số mẫu kìm cắt cạnh tích hợp thêm chức năng tuốt dây hoặc bấm niêm phong. Điều này mở rộng phạm vi ứng dụng trong lắp đặt và bảo trì hệ thống điện. Thiết kế đa năng giúp giảm số lượng dụng cụ cần mang theo, tăng hiệu suất làm việc tại hiện trường.
Mã 100652 tích hợp hai trạm tuốt dây cho dây dẫn đơn và xoắn tiết diện 1.5 mm² và 2.5 mm². Lưỡi cắt chính xác tôi cảm ứng đạt độ cứng khoảng 64 HRC, phục vụ cắt dây cứng, bán cứng và mềm. Khớp nối gia công chính xác đảm bảo độ bền cao. Mã 100030 tích hợp bấm niêm phong chì, đường kính 8 mm. Lưỡi cắt tôi cảm ứng đạt độ cứng khoảng 64 HRC, đủ sức cắt mọi loại dây kể cả dây đàn piano.
Chiều dài tổng thể ảnh hưởng đến tầm với và lực đòn bẩy khi cắt. Các mẫu ngắn từ 118 mm đến 145 mm phù hợp không gian chật hẹp, trọng lượng nhẹ giảm mỏi tay. Các mẫu dài từ 160 mm đến 200 mm tăng lực cắt, phù hợp dây có đường kính lớn hơn hoặc vật liệu cứng hơn.
Mã 101030 dài 118 mm, nhẹ nhất trong dòng điện tử. Mã 100572 dài 145 mm, trọng lượng 140 g, cân bằng giữa kích thước và khả năng cắt. Mã 100574 và 100526 đều dài 160 mm, phổ biến trong tác nghiệp điện dân dụng. Mã 100577 dài 180 mm, mã 100528 và 108784 dài 200 mm, phù hợp công trình lớn hoặc dây cáp có tiết diện lớn.
Kiểu khớp nối ảnh hưởng đến độ bền, độ chính xác và khả năng chịu tải của kìm. Khớp nối lắp sẵn gia công chính xác, giảm ma sát, tăng tuổi thọ. Khớp nối chìm hoặc khớp nối nằm phân bố lực đều, phù hợp tác nghiệp nặng hoặc sử dụng liên tục.
Mã 100572, 100574 và 100526 đều sử dụng khớp nối lắp sẵn. Mã 100577 sử dụng khớp nối chìm, dài 180 mm. Mã 100528 sử dụng khớp nối nằm, dài 200 mm. Thiết kế khớp nối ảnh hưởng trực tiếp đến cảm giác cầm nắm và độ mượt khi mở đóng kìm.
Khi chọn kìm cắt cạnh, cần xác định rõ đường kính dây dẫn hoặc vật liệu cần cắt. Cũng cần xét môi trường làm việc có điện áp hay không. Và cần xét không gian thao tác. Dòng điện tử phù hợp bo mạch in, linh kiện nhỏ. Dòng cách điện 1,000 V bắt buộc khi làm việc trên mạch có điện áp. Dòng heavy-duty phù hợp sản xuất liên tục hoặc dây có đường kính lớn.
Góc lưỡi cắt cũng quan trọng: góc 21° cho phép tiếp cận sát bề mặt, góc 48° phù hợp vị trí hẹp trong hộp điều khiển. Chiều dài tổng thể ảnh hưởng đến lực cắt và khả năng tiếp cận. Trọng lượng nhẹ giảm mỏi tay khi sử dụng lâu. Kiểu khớp nối ảnh hưởng đến độ bền và cảm giác thao tác. Các tiêu chuẩn DIN ISO 5749, IEC 60900, VDE 0682/201 đảm bảo an toàn và chất lượng.
| Mã SKU | Giá (VND) | Tồn kho | |
|---|---|---|---|
| Đang tải biến thể... | |||
