Hotline: 098 712 3398 Email: [email protected]
Có 266 mã hàng

Cờ lê các loại

Hiển thị 1-25 0 lượt xem

Cờ lê các loại phục vụ tháo lắp bu-lông và đai ốc. Dùng trong bảo trì cơ khí và lắp ráp thiết bị. Cũng dùng để sửa chữa ô tô. Phạm vi kích thước từ 3mm đến 60mm. Theo tiêu chuẩn DIN 3110, DIN 3113A và ISO 3318. Nhóm sản phẩm bao gồm cờ lê hai đầu miệng như 0201 và 0222 với ngàm nghiêng 15 độ, cờ lê vòng miệng dạng dài 0208-06 mạ chrome bóng, cờ lê hình tam giác 112900 đến 112912 cho ren M3–M12, cùng tay quay đầu tuýp 0080 tích hợp ba cỡ 17–19–21mm. Vật liệu thép crom-vanadi hoặc thép mạ kẽm. Đảm bảo độ cứng khi chịu mô-men xoắn lặp lại. Bề mặt xi mờ nhám hoặc mạ chrome sáng. Chống ăn mòn và giảm trượt. Phù hợp trong môi trường dầu mỡ. Titania.vn phân phối chính hãng FERVI Italia và CIMCO, cam kết nguồn gốc xuất xứ rõ ràng cùng chế độ bảo hành theo quy định nhà sản xuất.

Kéo thả các thẻ sản phẩm để đổi thứ tự trong thư mục này. Thả tay là tự lưu ngay.
Tay quay đầu tuýp 4 hướng FERVI 0080, kích thước 17 - 19 - 21 mm
0080
Tay quay đầu tuýp 4 hướng FERVI 0080, kích thước 17 - 19 - 21 mm
★ 0 • Đã bán 0
Cờ lê chéo
0426-30
Cờ lê chéo
★ 0 • Đã bán 0
Cờ lê GAS
0266
Cờ lê GAS
★ 0 • Đã bán 0
Chìa khóa nhanh
114011
Chìa khóa nhanh
★ 0 • Đã bán 0
Cờ lê cho ống chui TDM 2
184764
Cờ lê cho ống chui TDM 2
★ 0 • Đã bán 0
Cờ lê hình tam giác M 10
112910
Cờ lê hình tam giác M 10
★ 0 • Đã bán 0
Cờ lê hình tam giác M 12
112912
Cờ lê hình tam giác M 12
★ 0 • Đã bán 0
Cờ lê hình tam giác M 3
112900
Cờ lê hình tam giác M 3
★ 0 • Đã bán 0
Cờ lê hình tam giác M 4
112902
Cờ lê hình tam giác M 4
★ 0 • Đã bán 0
Cờ lê hình tam giác M 5
112904
Cờ lê hình tam giác M 5
★ 0 • Đã bán 0
Cờ lê hình tam giác M 8
112908
Cờ lê hình tam giác M 8
★ 0 • Đã bán 0
Cờ lê hình tam giác M 6
112906
Cờ lê hình tam giác M 6
★ 0 • Đã bán 0
Cờ lê 2 đầu miệng 3-60mm 0201, chuẩn DIN 3110. FERVI Italia
0201-
Cờ lê 2 đầu miệng 3-60mm 0201, chuẩn DIN 3110. FERVI Italia
★ 0 • Đã bán 0
Cờ lê 2 đầu miệng 0222, từ 6-32mm, chuẩn DIN 3110. FERVI Italia
0222-
Cờ lê 2 đầu miệng 0222, từ 6-32mm, chuẩn DIN 3110. FERVI Italia
★ 0 • Đã bán 0
Cờ lê mở hai đầu SW 8 x 9
112202
Cờ lê mở hai đầu SW 8 x 9
★ 0 • Đã bán 0
Cờ lê mở hai đầu SW 10 x 11
112204
Cờ lê mở hai đầu SW 10 x 11
★ 0 • Đã bán 0
Cờ lê mở hai đầu SW 10 x 13
112206
Cờ lê mở hai đầu SW 10 x 13
★ 0 • Đã bán 0
Cờ lê mở hai đầu SW 12 x 13
112208
Cờ lê mở hai đầu SW 12 x 13
★ 0 • Đã bán 0
Cờ lê mở hai đầu SW 13 x 14
112210
Cờ lê mở hai đầu SW 13 x 14
★ 0 • Đã bán 0
Cờ lê mở hai đầu SW 13 x 17
112212
Cờ lê mở hai đầu SW 13 x 17
★ 0 • Đã bán 0
Cờ lê mở hai đầu SW 14 x 15
112214
Cờ lê mở hai đầu SW 14 x 15
★ 0 • Đã bán 0
Cờ lê mở hai đầu SW 16 x 17
112218
Cờ lê mở hai đầu SW 16 x 17
★ 0 • Đã bán 0
Cờ lê mở hai đầu SW 17 x 19
112220
Cờ lê mở hai đầu SW 17 x 19
★ 0 • Đã bán 0
Cờ lê mở hai đầu SW 18 x 19
112222
Cờ lê mở hai đầu SW 18 x 19
★ 0 • Đã bán 0
Cờ lê mở hai đầu SW 20 x 22
112226
Cờ lê mở hai đầu SW 20 x 22
★ 0 • Đã bán 0

Cờ lê các loại đáp ứng nhu cầu tháo lắp bu-lông, đai ốc trong nhiều lĩnh vực. Từ bảo trì cơ khí, lắp ráp thiết bị đến sửa chữa ô tô. Mỗi kiểu cờ lê mang đến ưu thế riêng về hình dạng đầu kẹp, góc nghiêng và phạm vi kích thước. Nhờ đó người dùng chọn được công cụ phù hợp không gian làm việc. Đồng thời đáp ứng yêu cầu mô-men xoắn.

Nhóm này gồm nhiều dạng cờ lê khác nhau. Đều tuân thủ tiêu chuẩn quốc tế như DIN 3110, DIN 3113A, DIN 837 và ISO 3318.

  • Cờ lê hai đầu miệng
  • Cờ lê vòng miệng
  • Cờ lê hình tam giác
  • Cờ lê chéo và các dạng chuyên dụng khác

Vật liệu chế tạo chủ yếu từ thép crom-vanadi hoặc thép mạ kẽm. Đảm bảo độ cứng cần thiết khi chịu lực xoắn lặp đi lặp lại.

Bề mặt được xử lý mạ chrome sáng bóng hoặc xi mờ nhám. Tùy theo mục đích chống ăn mòn và chống trượt trong môi trường dầu mỡ. Góc nghiêng ngàm 15 độ trên nhiều mã giúp tiếp cận bu-lông ở vị trí hẹp mà không cần xoay cờ lê quá nhiều vòng.

Dải kích thước trải rộng từ 3mm đến 60mm. Điều này cho phép phủ hầu hết ren tiêu chuẩn metric. Một số mã đặc biệt phục vụ ren M3 đến M12. Số khác có kích thước lớn hơn cho ứng dụng công nghiệp nặng.

Phân loại theo hình dạng đầu kẹp

Cờ lê hai đầu miệng sở hữu hai ngàm hở ở hai đầu với kích thước khác nhau. Điều này cho phép thao tác nhanh trên nhiều cỡ bu-lông. Người dùng không cần đổi dụng cụ. Dòng 0222 và 0201 tuân thủ DIN 3110, ngàm nghiêng 15 độ so với thân để dễ dàng luồn vào khe chật. Bề mặt xi mờ nhám trên 0201 giảm trượt khi tay dính dầu mỡ, trong khi 0222 mạ chrome sáng bóng tạo lớp bảo vệ chống gỉ lâu dài. Phạm vi kích thước từ 6mm đến 60mm bao phủ hầu hết ứng dụng cơ khí thông thường.

Cờ lê vòng miệng kết hợp đầu vòng kín một bên và đầu miệng hở bên kia. Thiết kế này mang lại sự linh hoạt khi cần siết chặt hoặc nới lỏng nhanh. Các mã từ 112450 đến 112490 đạt chuẩn DIN 3113A và ISO 3318, chế tạo từ thép crom-vanadi mạ chrome sáng. Đầu vòng ôm trọn sáu cạnh bu-lông giúp phân bổ lực đều, hạn chế mài mòn góc cạnh khi siết mô-men cao. Đầu miệng phục vụ công đoạn lắp ráp sơ bộ hoặc tháo nhanh ở vị trí dễ tiếp cận. Dòng 0208-06 kiểu dài mạ bóng gương cung cấp cần đòn dài hơn, tăng mô-men xoắn mà không cần dùng thêm ống nối.

Cờ lê hai đầu vòng như 0134 tuân thủ DIN 837, hai đầu đều là vòng kín với kích thước khác nhau. Thiết kế này tập trung vào công việc siết chặt liên tục trong không gian hạn chế. Nơi đầu miệng hở không đủ độ bám. Vật liệu crom-vanadi đảm bảo độ bền khi chịu lực xoắn lặp lại nhiều lần mà không bị biến dạng ngàm.

Cờ lê chuyên dụng theo ứng dụng

Cờ lê hình tam giác phục vụ các loại vít đặc biệt có đầu tam giác theo DIN 22417. Loại này thường gặp trong tủ điện, hộp đấu nối. Cũng thường dùng trong thiết bị an ninh. Các mã 112900, 112902, 112904, 112906, 112908, 112910 và 112912 tương ứng với ren M3, M4, M5, M6, M8, M10 và M12. Chiều dài 70mm, tay cầm di động mạ kẽm giúp xoay linh hoạt trong khe hẹp. Kích thước cạnh trong dao động từ 6mm đến 18mm, đáp ứng đầy đủ các cỡ vít tam giác phổ biến.

Cờ lê chéo dành cho xe tải như 0426-30 sử dụng đầu tuýp cố định 3/4 inch, thân thép mạ kẽm chịu lực cao khi tháo bu-lông bánh xe nặng. Tay quay đầu tuýp bốn hướng 0080 tích hợp ba kích thước 17mm, 19mm và 21mm trên thân chữ thập, tiện lợi khi thay lốp ô tô ngoài đường mà không cần mang nhiều cờ lê riêng lẻ. Cờ lê gas 0266 kích thước 25mm phục vụ kẹp ống hoặc chi tiết tròn, bộ 10 chiếc mạ chrome đóng gói trong hộp 170×45×14mm.

Chìa khóa nhanh 114011 kết hợp đầu miệng với đầu chuyển đổi tuýp M10, kích thước SW 17–19, giúp chuyển đổi nhanh giữa hai chế độ làm việc mà không cần thay dụng cụ. Cờ lê cho ống chui TDM2 184764 thuộc nhóm phụ kiện chuyên dụng, phối hợp với bộ dụng cụ TDM2 để lắp đặt hệ thống ống bảo vệ cáp điện.

Tiêu chuẩn chế tạo và vật liệu

Các tiêu chuẩn DIN 3110, DIN 3113A, DIN 837, DIN 22417 và ISO 3318 quy định dung sai kích thước ngàm. Chúng cũng quy định độ cứng bề mặt và góc nghiêng. Ngoài ra còn quy định khả năng chịu mô-men xoắn tối đa. Cờ lê hai đầu miệng theo DIN 3110 yêu cầu góc nghiêng ngàm 15 độ. DIN 3113A dành cho cờ lê vòng miệng quy định độ dày thành vòng. Tiêu chuẩn này cũng quy định khe hở giữa ngàm với bu-lông. DIN 837 áp dụng cho cờ lê hai đầu vòng, đảm bảo độ bền khi siết liên tục mà không bị nứt gãy. DIN 22417 dành riêng cho cờ lê hình tam giác, xác định kích thước cạnh trong và chiều dài tay cầm di động.

Thép crom-vanadi xuất hiện trong hầu hết mã cờ lê vòng miệng và hai đầu miệng. Vật liệu này giữ độ cứng cao sau tôi. Nhờ vậy chống mài mòn khi tiếp xúc lặp lại với bu-lông. Lớp mạ chrome sáng bóng trên các mã CIMCO tạo màng bảo vệ chống ăn mòn, dễ lau chùi sau khi dính dầu mỡ. Bề mặt xi mờ nhám trên dòng FERVI 0201 tăng ma sát giữa tay và thân cờ lê, giảm nguy cơ trượt khi siết mạnh. Thép mạ kẽm trên cờ lê chéo và cờ lê hình tam giác đảm bảo độ bền. Độ bền này duy trì trong môi trường ẩm ướt hoặc tiếp xúc hóa chất nhẹ.

Lựa chọn theo phạm vi kích thước

Dải kích thước từ 6mm đến 32mm bao phủ phần lớn bu-lông metric trong cơ khí dân dụng và công nghiệp nhẹ. Cờ lê hai đầu miệng 112200 (6×7mm), 112202 (8×9mm), 112204 (10×11mm), 112206 (10×13mm) phục vụ ren nhỏ trên thiết bị điện tử, đồ gá khuôn hoặc khung máy nhẹ. Các mã 112208 (12×13mm), 112210 (13×14mm), 112212 (13×17mm), 112214 (14×15mm) đáp ứng ren trung bình trên động cơ, hộp số hoặc khung gầm xe máy.

Kích thước lớn hơn như 112218 (16×17mm), 112220 (17×19mm), 112222 (18×19mm), 112226 (20×22mm), 112228 (21×23mm), 112232 (24×27mm), 112234 (25×28mm), 112238 (30×32mm) phục vụ bu-lông trên khung máy công nghiệp, hệ thống truyền động hoặc kết cấu thép. Cờ lê vòng miệng cũng theo cùng logic phân bổ: 112450 đến 112468 cho ren nhỏ đến trung bình, 112470 đến 112490 cho ren lớn hơn.

Lưu ý khi vận hành

Chọn kích thước ngàm khớp chặt với bu-lông để tránh mài mòn góc cạnh hoặc trượt gây chấn thương. Đặt cờ lê vuông góc với trục bu-lông, kéo về phía mình thay vì đẩy ra ngoài để kiểm soát lực tốt hơn. Không dùng ống nối kéo dài cần đòn trừ khi thiết kế cho phép. Vì mô-men vượt quá có thể làm nứt ngàm hoặc biến dạng thân. Kiểm tra bề mặt ngàm trước mỗi ca làm việc. Loại bỏ cờ lê có vết nứt hoặc mòn quá mức để đảm bảo an toàn.

Bảo quản trong môi trường khô ráo, treo hoặc xếp theo thứ tự kích thước để dễ tìm kiếm. Lau sạch dầu mỡ sau mỗi lần sử dụng, phủ một lớp dầu chống gỉ mỏng nếu để lâu ngày. Tránh va đập mạnh vào bề mặt cứng có thể làm sứt mẻ lớp mạ hoặc gây biến dạng ngàm. Định kỳ kiểm tra độ song song của hai ngàm trên cờ lê hai đầu miệng. Thay thế khi phát hiện lệch quá 0,2mm so với tiêu chuẩn.

Nhóm cờ lê các loại cung cấp đầy đủ công cụ cho mọi tình huống tháo lắp bu-lông. Dải kích thước từ ren nhỏ M3 đến kích thước lớn 60mm. Phù hợp từ không gian rộng rãi đến khe hẹp chỉ vừa luồn ngàm nghiêng 15 độ. Việc nắm rõ tiêu chuẩn chế tạo, vật liệu và phạm vi kích thước rất cần thiết. Giúp lựa chọn đúng mã phù hợp yêu cầu công việc. Điều này kéo dài tuổi thọ dụng cụ. Đồng thời nâng cao hiệu suất lắp ráp.