Thư mục mũi vít hoa thị PZ tổng hợp các mã vít gỗ đầu chìm. Vít dùng đầu Pozidriv, đa dạng kích thước từ 3.0 mm đến 6.0 mm. Phù hợp lắp ráp gỗ, nội thất, xây dựng.

























Mũi đinh vít hoa thị PZ gom các mã vít gỗ đầu chìm dùng rãnh chữ thập Pozidriv. Đường kính thân trải từ 3.0 mm đến 6.0 mm, chiều dài từ 15 mm đến 80 mm. Cỡ đầu vít gồm PZ1, PZ2 và PZ3, tùy theo đường kính thân. Nhóm còn có vài mã dùng rãnh hexalobular cho dụng cụ TX, phục vụ nhu cầu lắp ráp khác.
Phần lớn mã trong nhóm mang đầu chìm mạ kẽm, ghi nhận theo mô tả kỹ thuật của từng mã. Quy cách đóng gói chia hai mức chính: 200 chiếc mỗi hộp và 100 chiếc mỗi hộp. Các mã đường kính nhỏ thường đóng 200 chiếc, ví dụ 190005 cỡ 3.0 x 16 mm PZ1. Các mã thân lớn hoặc dài hơn chuyển sang mức 100 chiếc.
Cách phân nhóm gọn nhất trong danh mục dựa vào số hiệu đầu vít. Ba cỡ PZ1, PZ2 và PZ3 tương ứng ba dải đường kính thân khác nhau. Việc xác định đúng cỡ đầu giúp mũi vặn ăn khớp với rãnh chữ thập trên mũ vít. Khi chọn sai cỡ, đầu mũi dễ trượt khỏi rãnh và làm tròn rãnh Pozidriv.
Dải PZ1 trong nhóm gồm vít thân 3.0 mm với hai chiều dài. Mã 190005 có chiều dài 16 mm, đóng gói 200 chiếc mỗi hộp. Mã 190006 dài 20 mm, cùng quy cách đóng gói 200 chiếc. Cả hai đều mang đầu chìm mạ kẽm với rãnh chữ thập Pozidriv cỡ 1 theo mô tả kỹ thuật.
PZ2 chiếm phần lớn số mã trong nhóm và trải rộng nhất về kích thước. Thân 3.5 mm có các chiều dài 15 mm, 20 mm, 25 mm, 30 mm và 40 mm. Trong đó 190014 là cỡ 3.5 x 15 mm, còn 190019 là cỡ 3.5 x 40 mm. Mã 190015 giữ kích thước 3.5 x 20 mm.
Thân 4.0 mm gồm nhiều bước chiều dài liên tiếp, từ 25 mm đến 50 mm. Hai mốc đầu và cuối của dải này là 190026 và 190031. Các bước trung gian gồm 190027 cỡ 30 mm cùng 190028 cỡ 35 mm. Hai mã còn lại là 190029 và 190030.
Thân 4.5 mm mở rộng chiều dài lên tới 60 mm cho các liên kết dày hơn. Mã 190040 dài 35 mm và 190041 dài 40 mm, cùng đóng 200 chiếc. Mã 190042 dài 45 mm, còn 190043 dài 50 mm và đóng 100 chiếc. Mã dài nhất của dải này là 190044.
Thân 5.0 mm vẫn giữ đầu PZ2 nhưng kéo chiều dài tới 80 mm. Mã 190051 dài 30 mm, đóng gói 200 chiếc mỗi hộp. Mã 190053 dài 40 mm, cũng đóng ở mức 200 chiếc. Ba mã dài hơn gồm 190054, 190055 và 190056, đóng 100 chiếc.
Dải PZ3 dành cho thân 6.0 mm, tức nhóm đường kính lớn nhất trong danh mục. Ba chiều dài được cung cấp gồm 45 mm, 50 mm và 60 mm. Mã 190062 ứng với chiều dài 45 mm, đóng gói 100 chiếc. Hai mã còn lại là 190063 và 190064, cùng quy cách 100 chiếc mỗi hộp.
Bên cạnh dải Pozidriv, danh mục còn hai mã vít gỗ đầu chìm dùng rãnh hexalobular. Mô tả kỹ thuật ghi vật liệu thép tôi cứng và đầu chìm cho dụng cụ TX. Người mua cần lưu ý mũi vặn cho các mã này khác với mũi Pozidriv. Hai chuẩn rãnh không thay thế lẫn nhau, nên cần đối chiếu ký hiệu trước khi đặt hàng.
Mã 191500 có kích thước 3.0 x 16 mm và dùng rãnh T10. Quy cách đóng gói của mã này là 200 chiếc mỗi hộp. Mã 191517 có kích thước 4.0 x 40 mm và dùng rãnh T20. Mã này cũng đóng gói 200 chiếc mỗi hộp theo thông tin kỹ thuật đi kèm.
Chọn mã trong nhóm nên bắt đầu từ đường kính thân, sau đó tới chiều dài. Đường kính quyết định cỡ đầu PZ và kéo theo loại mũi vặn cần dùng. Chiều dài chọn theo bề dày chi tiết cần liên kết cùng phần ăn vào vật liệu nền. Cuối cùng mới xét quy cách đóng gói 100 hoặc 200 chiếc theo khối lượng công việc.
Với chi tiết mỏng hoặc thiết bị nhỏ, các mã thân 3.0 mm và 3.5 mm phù hợp hơn. Khi cần liên kết dày hơn, dải thân 4.0 mm và 4.5 mm cho nhiều bước chiều dài. Các liên kết chịu lực siết lớn hơn có thể xét thân 5.0 mm hoặc 6.0 mm. Đầu chìm giúp mũ vít nằm ngang bề mặt sau khi siết, theo mô tả thiết kế.
Các mã trong nhóm được mô tả theo hướng vít gỗ đầu chìm đa dụng. Ứng dụng thường gặp gồm lắp ráp gỗ, ván dăm, nội thất và công việc xây dựng. Lớp mạ kẽm trên đầu và thân hỗ trợ chống ăn mòn trong điều kiện sử dụng thông thường. Với môi trường đặc thù, cần kiểm tra lại yêu cầu vật liệu trước khi chọn mã.
Khi thi công, mũi vặn phải khớp đúng cỡ PZ1, PZ2 hoặc PZ3 của mã đang dùng. Mũi mòn hoặc sai cỡ làm rãnh chữ thập bị tròn và khó tháo về sau. Với vật liệu dễ nứt, khoan mồi trước giúp hạn chế tách thớ tại vị trí siết. Ngoài vít, danh mục còn ghi nhận 0584-F10 và 0588-615.
Bộ KV250 gồm 10 chiếc cũng nằm trong danh sách này. Xem trang từng mã để đối chiếu kích thước, cỡ đầu và quy cách đóng gói trước khi đặt hàng.
| Mã SKU | Giá (VND) | Tồn kho | |
|---|---|---|---|
| Đang tải biến thể... | |||
