Hotline: 098 712 3398 Email: [email protected]
Có 33 mã hàng

Kìm mỏ nhọn

Hiển thị 1-25 90 lượt xem

Kìm mỏ nhọn tại nhóm hàng này quy tụ 30 mã từ CIMCO, WITTE và FERVI. Phạm vi trải từ đầu kẹp vi điện tử rộng 1 mm đến cán cách điện 1000 V. Chiều dài tổng thể dao động từ 125 mm đến 335 mm. Bài viết phân tích hai cấu hình hàm chính là hàm thẳng và hàm cong 45°. Nội dung cũng điểm qua các mã tiêu biểu như 101076 và 101082. Ngoài ra còn có mã 100814 và 108780. Nhóm kìm mỏ nhọn phù hợp cho lắp ráp linh kiện, sửa chữa mạch in và đấu nối trong tủ điện. Nhiều mã tích hợp lưỡi cắt bên tôi cảm ứng đạt 60 HRC, tuân thủ DIN ISO 5745. Hàng nhập khẩu, phân phối chính hãng tại Titania kèm thông tin xuất xứ rõ ràng.

Kéo thả các thẻ sản phẩm để đổi thứ tự trong thư mục này. Thả tay là tự lưu ngay.
Kìm mũi nhọn vi điện tử mỏ cong CIMCO 101076, đầu trơn rộng 1mm, dài 152mm
101076
Kìm mũi nhọn vi điện tử mỏ cong CIMCO 101076, đầu trơn rộng 1mm, dài 152mm
907.000,0 đ
★ 0 • Đã bán 0
Kìm mũi tròn điện tử CIMCO 100822, mỏ trơn đầu Ø1,5 mm, chiều dài mỏ 20 mm
100822
Kìm mũi tròn điện tử CIMCO 100822, mỏ trơn đầu Ø1,5 mm, chiều dài mỏ 20 mm
1.156.000,0 đ
★ 0 • Đã bán 0
Kìm mũi phẳng cho thiết bị điện tử, CIMCO 100820, hàm kẹp hẹp 2.0 x 1.0 mm
100820
Kìm mũi phẳng cho thiết bị điện tử, CIMCO 100820, hàm kẹp hẹp 2.0 x 1.0 mm
1.125.000,0 đ
★ 0 • Đã bán 0
Kìm mỏ dẹt điện tử CIMCO 100818, hàm rộng trơn 2,0 × 3,5 mm
100818
Kìm mỏ dẹt điện tử CIMCO 100818, hàm rộng trơn 2,0 × 3,5 mm
1.128.000,0 đ
★ 0 • Đã bán 0
Kìm mũi nhọn cho thiết bị điện tử, CIMCO 100816, đầu cong, đầu kìm 2,5 x 1,5 mm, chiều 150 mm
100816
Kìm mũi nhọn cho thiết bị điện tử, CIMCO 100816, đầu cong, đầu kìm 2,5 x 1,5 mm, chiều 150 mm
1.225.000,0 đ
★ 0 • Đã bán 0
Kìm mũi nhọn cho thiết bị điện tử, CIMCO 100814, đầu kìm 2,5 x 1,5 mm, chiều dài 150 mm
100814
Kìm mũi nhọn cho thiết bị điện tử, CIMCO 100814, đầu kìm 2,5 x 1,5 mm, chiều dài 150 mm
1.216.000,0 đ
★ 0 • Đã bán 0
Kìm mũi nhọn cho vi điện tử, CIMCO 101082 hàm thẳng, có răng cưa, rộng 1,2 mm, dài 152 mm
101082
Kìm mũi nhọn cho vi điện tử, CIMCO 101082 hàm thẳng, có răng cưa, rộng 1,2 mm, dài 152 mm
832.000,0 đ
★ 0 • Đã bán 0
Kìm mũi phẳng cho thiết bị điện tử CIMCO 101096 hàm thẳng, có răng cưa, rộng 3 mm, dài 140 mm
101096
Kìm mũi phẳng cho thiết bị điện tử CIMCO 101096 hàm thẳng, có răng cưa, rộng 3 mm, dài 140 mm
745.000,0 đ
★ 0 • Đã bán 0
Kìm mũi nhọn cách điện nhúng CIMCO 108777, chiều dài 160 mm, có hàm cong - góc 45°
108777
Kìm mũi nhọn cách điện nhúng CIMCO 108777, chiều dài 160 mm, có hàm cong - góc 45°
1.244.000,0 đ
★ 0 • Đã bán 0
Kìm mũi nhọn cách điện nhúng CIMCO 108780, chiều dài 200 mm, có hàm cong - góc 45°
108780
Kìm mũi nhọn cách điện nhúng CIMCO 108780, chiều dài 200 mm, có hàm cong - góc 45°
1.236.000,0 đ
★ 0 • Đã bán 0
Kìm mũi nhọn cách điện nhúng CIMCO 108779, chiều dài 160 mm, hàm thẳng
108779
Kìm mũi nhọn cách điện nhúng CIMCO 108779, chiều dài 160 mm, hàm thẳng
1.190.000,0 đ
★ 0 • Đã bán 0
Kìm mũi tròn 1000 V CIMCO 108773 DIN ISO 5745, chiều dài 160 mm, hàm tròn dài
108773
Kìm mũi tròn 1000 V CIMCO 108773 DIN ISO 5745, chiều dài 160 mm, hàm tròn dài
1.175.000,0 đ
★ 0 • Đã bán 0
Kìm mũi phẳng 1000 V CIMCO 108771 DIN ISO 5745, chiều dài 160 mm, hàm dài
108771
Kìm mũi phẳng 1000 V CIMCO 108771 DIN ISO 5745, chiều dài 160 mm, hàm dài
1.104.000,0 đ
★ 0 • Đã bán 0
Kìm mũi nhọn 1000V CIMCO 108778 DIN ISO 5745, có hàm thẳng, dài 200 mm
108778
Kìm mũi nhọn 1000V CIMCO 108778 DIN ISO 5745, có hàm thẳng, dài 200 mm
1.175.000,0 đ
★ 0 • Đã bán 0
Kìm mũi phẳng 1000 V CIMCO 100024 DIN ISO 5745, hàm dài, phẳng, dài 160mm
100024
Kìm mũi phẳng 1000 V CIMCO 100024 DIN ISO 5745, hàm dài, phẳng, dài 160mm
1.011.000,0 đ
★ 0 • Đã bán 0
Kìm mỏ nhọn đầu cong CIMCO 100086, góc nghiêng 45 độ, hàm kìm 75 mm
100086
Kìm mỏ nhọn đầu cong CIMCO 100086, góc nghiêng 45 độ, hàm kìm 75 mm
1.618.000,0 đ
★ 0 • Đã bán 0
Kìm cơ khí mỏ dẹt rộng 45° CIMCO 100094 cách điện 1.000V, má kìm dài 75 mm
100094
Kìm cơ khí mỏ dẹt rộng 45° CIMCO 100094 cách điện 1.000V, má kìm dài 75 mm
1.642.000,0 đ
★ 0 • Đã bán 0
Kìm mũi tròn dài 1.000V CIMCO 100062, dài 160 mm, má kìm dài 50 mm
100062
Kìm mũi tròn dài 1.000V CIMCO 100062, dài 160 mm, má kìm dài 50 mm
1.102.000,0 đ
★ 0 • Đã bán 0
Kìm mỏ cong 1.000V CIMCO 100236 dài 160 mm, má kìm góc 45°, độ cứng 60 HRC
100236
Kìm mỏ cong 1.000V CIMCO 100236 dài 160 mm, má kìm góc 45°, độ cứng 60 HRC
1.160.000,0 đ
★ 0 • Đã bán 0
Kìm mỏ cong 1.000V CIMCO 100236 dài 200 mm, má kìm góc 45°, độ cứng 60 HRC
100238
Kìm mỏ cong 1.000V CIMCO 100236 dài 200 mm, má kìm góc 45°, độ cứng 60 HRC
1.434.000,0 đ
★ 0 • Đã bán 0
Kìm mỏ thẳng 1.000V CIMCO 100212, dài 145 mm, má kìm dài 40 mm, độ cứng 60 HRC
100212
Kìm mỏ thẳng 1.000V CIMCO 100212, dài 145 mm, má kìm dài 40 mm, độ cứng 60 HRC
929.000,0 đ
★ 0 • Đã bán 0
Kìm mỏ thẳng 1.000V CIMCO 100214, dài 160 mm, má kìm dài 45 mm, độ cứng 60 HRC
100214
Kìm mỏ thẳng 1.000V CIMCO 100214, dài 160 mm, má kìm dài 45 mm, độ cứng 60 HRC
1.028.000,0 đ
★ 0 • Đã bán 0
Kìm mũi nhọn 8 inch cán cách điện 1,000 V, hàm thẳng, dài 200 mm
100216
Kìm mũi nhọn 8 inch cán cách điện 1,000 V, hàm thẳng, dài 200 mm
1.264.000,0 đ
★ 0 • Đã bán 0
Kìm mỏ nhọn mini FERVI 0020/4, dài 5 icnh, cán bọc nhựa
0020-4
Kìm mỏ nhọn mini FERVI 0020/4, dài 5 icnh, cán bọc nhựa
147.000,0 đ
★ 0 • Đã bán 0
Kìm mỏ nhọn mũi cong WITTE 31510, MAXX heavy duty
31510
Kìm mỏ nhọn mũi cong WITTE 31510, MAXX heavy duty
1.596.000,0 đ
★ 0 • Đã bán 4

Kìm mỏ nhọn trong nhóm dụng cụ cầm tay

Kìm mỏ nhọn phục vụ kẹp, giữ và uốn dây dẫn ở những vị trí chật hẹp. Nhóm hàng tại đây gồm 30 mã từ CIMCO, WITTE và FERVI. Phạm vi trải từ kìm vi điện tử đầu nhỏ 1 mm đến kìm cán cách điện 1000 V. Chiều dài tổng thể dao động từ 125 mm đến 335 mm, đáp ứng nhiều tầm với thao tác khác nhau.

Cấu hình hàm chia thành hai hướng chính: hàm thẳng và hàm cong 45°. Hàm thẳng thuận tiện khi tiếp cận trực diện chân linh kiện hoặc đầu cốt. Hàm cong giảm góc nghiêng cổ tay khi làm việc sau tủ điện. Một số mã tích hợp lưỡi cắt bên, cho phép cắt dây ngay trong cùng một thao tác cầm.

Dòng vi điện tử và điện tử chính xác

Nhóm kìm điện tử tập trung vào lắp ráp linh kiện, sửa chữa mạch in và kiểm tra bo mạch. Kích thước đầu hàm nhỏ, chiều dài tổng thể ngắn để kiểm soát lực kẹp. Vật liệu phổ biến là thép đặc biệt rèn khuôn hoặc thép dụng cụ phẳng tôi bề mặt. Khớp nối xuyên suốt giữ chuyển động ổn định trong thao tác lặp lại nhiều lần.

Mã 101076 có mỏ cong, đầu trơn rộng 1 mm, dài 152 mm, chế tạo từ thép dụng cụ phẳng 3 mm. Mã 101082 dùng hàm thẳng rộng 1,2 mm có răng cưa, dài 152 mm. Cả hai đều hướng tới công việc vi điện tử cần độ bám chắc trên chi tiết rất nhỏ.

Ở cỡ đầu 2,5 × 1,5 mm, 100814 dùng hàm thẳng dài 150 mm. Bản đầu cong cùng kích thước là 100816, tích hợp lưỡi cắt bên và lò xo lá. Hai mã này phù hợp thao tác với dây dẫn mảnh, chân linh kiện và đầu nối nhỏ trong không gian hẹp.

Biến thể mỏ phẳng và mỏ tròn cùng nhóm điện tử

Bên cạnh đầu nhọn, nhóm còn có mỏ phẳng và mỏ tròn cho tác vụ định vị hoặc uốn vòng. Mỏ phẳng tạo diện tiếp xúc đều khi giữ chi tiết mỏng. Mỏ tròn tạo vòng dây với đường kính theo tiết diện đầu hàm. Các mã này dùng chung kết cấu rèn khuôn, khớp xuyên suốt và tay cầm phù hợp thao tác bàn lắp ráp.

Mã 100820 có hàm kẹp hẹp 2,0 × 1,0 mm cho vị trí chật trên bo mạch. Mã 100818 dùng hàm rộng trơn 2,0 × 3,5 mm, dài 125 mm. Mã 101096 có hàm thẳng răng cưa rộng 3 mm. Mỏ tròn điện tử là 100822, đầu Ø1,5 mm, chiều dài mỏ 20 mm.

Dòng cán cách điện 1000 V

Nhóm cách điện phục vụ tác nghiệp trên mạch điện công nghiệp và viễn thông ở điện áp đến 1000 V. Nhiều mã tuân thủ DIN ISO 5745 và đạt kiểm định VDE. Lưỡi cắt tôi cảm ứng đạt độ cứng khoảng 60 HRC, cắt được dây cứng lẫn dây mềm. Tay cầm nhúng nhựa hai màu cảnh báo khi lớp ngoài bị hư hỏng.

Ở chiều dài 160 mm với hàm cong 45°, nhóm có 108777 hàm dài 40 mm dạng phẳng-tròn. Bản 200 mm cùng cấu hình là 108780, hàm dẹt tròn có răng cưa và lỗ đốt. Hai mã này thuận tiện khi thao tác sau thiết bị hoặc trong hộp đấu nối chật.

Bản hàm thẳng gồm 108779 dài 160 mm với hàm 45 mm răng cưa. Mã 108778 dài 200 mm, khớp nối lắp ghép, bề mặt kẹp có răng cưa và lỗ đốt dây. Mã 100216 tương đương 8 inch, hàm dài dẹt tròn, lưỡi cắt tôi cảm ứng 60 HRC.

Mỏ thẳng, mỏ cong và mỏ tròn cách điện

Trong cùng dải cách điện, người dùng có thể chọn theo chiều dài má kìm thay vì chỉ theo tổng chiều dài. Má ngắn kiểm soát lực tốt hơn ở khoảng cách gần. Má dài tăng tầm với vào sâu trong tủ điện. Các mã dưới đây đều theo DIN ISO 5745 và cách điện bảo vệ 1000 V.

Mã 100212 dài 145 mm với má kìm 40 mm. Mã 100214 dài 160 mm, má kìm 45 mm. Bản mỏ cong 45° gồm 100236 dài 160 mm và 100238 dài 200 mm với má uốn 40 mm, khớp nối dạng lồng.

Nhóm mỏ phẳng cách điện có 108771 dài 160 mm, hàm 50 mm, tay cầm hai lớp đỏ – cam. Mã 100024 cũng dùng hàm phẳng 50 mm có răng cưa, thân thép mạ crom. Mỏ tròn cách điện gồm 108773 hàm tròn 50 mm và 100062 má tròn dài 50 mm.

Dòng cơ khí và các cỡ dài

Ngoài hai nhóm trên, danh mục còn các mã thiên về công việc cơ khí, sửa chữa chung và thao tác ở khoảng cách xa. Má kìm dài hơn, trọng lượng lớn hơn, bề mặt kẹp răng cưa tăng độ bám. Một số mã đạt DIN ISO 5743 hoặc DIN ISO 5745. Thân thép rèn mạ crom giúp hạn chế ăn mòn trong môi trường xưởng.

Mã 100086 có hàm 75 mm nghiêng 45°, khớp nối xuyên suốt. Mã 100094 dùng mỏ dẹt rộng cong 45°, má 75 mm, răng cưa chéo mịn. Từ WITTE, 31510 thuộc dòng MAXX heavy duty dài 220 mm, nặng 295 g, kẹp ống và cắt dây cứng lẫn mềm.

Mã 31530 thuộc dòng PRO của WITTE, mũi thẳng, dài 200 mm, nặng 190 g. Ở cỡ rất dài, 0872-OPD của FERVI đạt 335 mm với cán bọc nhựa. Mã 0872-PCD cũng dài 335 mm, dày 10 mm, mạ crom, trọng lượng tổng 0,44 kg.

Các mã FERVI cỡ nhỏ và tùy chọn chiều dài

FERVI bổ sung những mã gọn hơn cho công việc tinh vi và sửa chữa nhẹ. Bề mặt mạ crom hạn chế oxy hóa, cán bọc nhựa hỗ trợ cầm nắm. Một số mã cho phép chọn giữa hai chiều dài, giúp người mua cân đối giữa tầm với và độ linh hoạt. Đây là hướng chọn hợp lý khi cần nhiều cỡ trong cùng bộ dụng cụ.

Mã 0020-4 dài 5 inch, cán bọc nhựa, phù hợp tác vụ nhỏ trong điện tử và mô hình. Mã 0873-BC có đầu cong 45° với chiều dài tùy chọn 160–200 mm. Bản đầu thẳng là 0873-BD, thép Chrome Vanadium, cũng có hai kích thước trong đó có cỡ 160 mm.

Gợi ý chọn mua

Hãy xác định trước ba yếu tố: điện áp làm việc, chiều dài má kìm và hướng hàm. Công việc trên mạch mang điện cần mã có cán cách điện 1000 V theo DIN ISO 5745. Lắp ráp bo mạch nên chọn đầu hàm từ 1 đến 3 mm. Xem trang từng mã để đối chiếu thông số trước khi đặt hàng.