Kìm mũi phẳng cách điện 1000 V tuân thủ DIN ISO 5745, chiều dài tổng thể 160 mm, hàm dài 50 mm. Tay cầm nhúng nhựa hai màu: lớp ngoài đỏ, lớp trong cam – khi lớp đỏ bị hư, lớp cam lộ ra cảnh báo mất an toàn. Gelenk lắp chìm, hàm phẳng có răng cưa, mạ crom. Trọng lượng 180 g, đạt chứng nhận VDE.
Kìm mũi phẳng cách điện 1000 V mã 108771 tuân thủ DIN ISO 5745, chiều dài tổng thể 160 mm, hàm dài 50 mm. Tay cầm nhúng nhựa hai màu: lớp ngoài đỏ, lớp trong cam – khi lớp đỏ bị hư, lớp cam lộ ra cảnh báo mất an toàn theo tiêu chuẩn VDE.

Gelenk lắp chìm, hàm phẳng có răng cưa, mạ crom. Trọng lượng 180 g, đạt chứng nhận VDE. Phù hợp cho lắp ráp điện tử, bảo trì thiết bị điện áp cao, kẹp dây dẫn trong tủ điện.
Thân kìm gia công từ thép, mạ crom chống ăn mòn. Hàm dài 50 mm, bề mặt phẳng có răng cưa giúp kẹp chắc chi tiết nhỏ. Gelenk lắp chìm tăng độ bền khớp nối. Chiều rộng đầu 16,5 mm, chiều cao đầu 9,5 mm.
Kích thước nhỏ gọn giúp thao tác trong không gian chật. Hàm phẳng kẹp ổn định dây dẫn, đầu nối, linh kiện điện tử. Răng cưa ngăn trượt khi kẹp bề mặt nhẵn.
Tay cầm nhúng nhựa hai lớp: lớp ngoài đỏ, lớp trong cam. Khi lớp đỏ bị hư, lớp cam lộ ra cảnh báo người dùng ngừng sử dụng. Hệ thống này tuân thủ tiêu chuẩn an toàn VDE, ngăn nguy cơ điện giật khi làm việc dưới 1000 V.
Tay cầm hai thành phần tăng độ bám, giảm mỏi tay khi thao tác lâu. Bảo vệ chống va đập hạn chế hư hỏng khi rơi. Trọng lượng 180 g cân đối, dễ điều khiển.
Kìm phục vụ lắp ráp tủ điện, bảo trì thiết bị điện tử, kẹp dây dẫn trong mạch điện áp cao. Hàm dài 50 mm tiếp cận vị trí sâu, hẹp. Cách điện 1000 V đảm bảo an toàn khi làm việc trên mạch điện công nghiệp, hệ thống điều khiển, thiết bị tự động hóa.
Model tuân thủ DIN ISO 5745 về kích thước và hình dạng hàm. Đạt chứng nhận VDE cho cách điện 1000 V. Không qua kiểm tra ESD. Kích thước tổng thể 170×60×29 mm (dài×rộng×cao), trọng lượng 180 g.










| Mã SKU | Giá (VND) | Tồn kho | |
|---|---|---|---|
| Đang tải biến thể... | |||

