Đầu tuýp mở bulong đai ốc với nhiều kích thước và đầu vuông khác nhau, ở nhiều nơi còn được gọi là đầu khẩu, còn tên tiếng anh của nó là Socket. Đầu tuýp được chia thành 2 loại chính thông dụng hiện nay đó là loại 6 cạnh và loại 12 cạnh.

Đầu tuýp, socket hay khẩu của ELOFORT Germany

ELOFORT chỉ sản xuất 1 loại duy nhất là 6 cạnh, bề mặt si bóng hay mạ bóng, độ hoàn thiện cao. Cầm trên tay cho bạn cảm giác chau chuốt, tỉ mỉ và đẹp. Đẹp thôi chưa đủ, vật liệu và công nghệ luyện kim mới quyết định chất lượng và độ bền của đầu khẩu. Vật liệu: Chrome-Vanadium Steel. Hãng chỉ sản xuất loại dùng bằng tay, tuýp trắng. Ít ra đến lúc này thì như vậy, tương lai biết đâu sẽ có có loại impact socket. Ngay lúc này, bạn có thể chọn socket đen của hãng ELORA.

Tiêu chuẩn: DIN 3124/ ISO 2725 đáp ứng cho hầu hết các đầu khẩu của hãng. Dưới đây sẽ không nhắc lại tính chất này. Những chủng loài liệt kê chỉ khác nhau kích thước đầu vuông, dài hay ngắn.

Đầu tuýp trắng vuông 1/4 inch

13S đầu tuýp vuông 1/4 inch, Elofort Bản vẽ kích thước chiều dài của đầu tuýp trắng loại ngắn Ký hiệu đầu khẩu 6 cạnh ELOFORT Đầu vuông 1/4 inch của đầu socket

Các thông số cơ bản nhất của đầu khẩu 6 cạnh, góc xoay hiệu dụng 60o. Các đầu khẩu có chung độ dài 50mm. Hộp đựng 6 cái cùng kích thước.

Mã hàng Size
(mm)
Tluong
(g)
Mã hàng Size
(mm)
Tluong
(g)
13-S 4 4 9,8 13-S 9 9 12,7
13-S 4,5 4,5 9,8 13-S 10 10 12,9
13-S 5 5 10 13-S 11 11 18,8
13-S 5,5 5,5 10,4 13-S 12 12 24,2
13-S 6 6 10,7 13-S 13 13 27
13-S 7 7 11,6 13-S 14 14 30,4
13-S 8 8 11,7

Đầu tuýp dài 6 cạnh vuông 1/4″

Giống y chang loại trên đây nhưng nó dài hơn. Thích hợp cho sửa chữa và bảo dưỡng cần thao tác với bulong con tán nằm trong hốc. Ở trong các bảng liệt kê, MOQ là Minimum of Quantity hay số lượng tối thiểu được đóng gói trong 1 hộp carton. Có nghĩa khi bạn mua, số lượng tối thiểu thì sẽ có hộp đựng, còn mua lẻ từng cái sẽ đóng gói trong túi nilon.

Mã hàng Size
(mm)
Kl
(g)
Mã hàng Size
(mm)
Kl
(g)
13-T 6 6 20,8 13-T 11 11 39,3
13-T 7 7 20,8 13-T 12 12 44,4
13-T 8 8 23,1 13-T 13 13 49,4
13-T 10 10 32,9

Đầu tuýp 6 cạnh vuông 1/2″

Vật liệu: Chrome-Vanadium Steel. Tiêu chuẩn: DIN 3124/ ISO 2725. Chiều dài 38mm.

Mã hàng Size
(mm)
Chiều dài
(mm)
Mã hàng Size
(mm)
Chiều dài
(mm)
17S-8 8 38 17S-20 20 38
17S-9 9 38 17S-21 21 38
17S-10 10 38 17S-22 22 38
17S-11 11 38 17S-23 23 38
17S-12 12 38 17S-24 24 40
17S-13 13 38 17S-25 25 42
17S-14 14 38 17S-26 26 42
17S-15 15 38 17S-27 27 42
17S-16 16 38 17S-28 28 44
17S-17 17 38 17S-29 29 44
17S-18 18 38 17S-30 30 45
17S-19 19 38 17S-32 32 45

Đầu tuýp dài 6 cạnh vuông 1/2″

Vật liệu: Chrome-Vanadium Steel. Tiêu chuẩn: DIN 3124/ ISO 2725

Mã hàng Size (mm) Chiều dài
(mm)
Trọng lượng
(g)
17-LT 17 17 77 113,3
17-LT 18 18 77 152,8
17-LT 19 19 77 136
17-LT 22 22 77 180,5

Đầu tuýp mở bugi 17-LTZ, 6 cạnh, vuông 1/2″

Spark Plug Sockets, Vật liệu: Chrome-Vanadium Steel. Tiêu chuẩn: DIN 3120/ ISO 1174

Mã hàng Size
Bugi
Chiều dài
(mm)
Trọng lượng
(g)
17-LTZ 16 M10 67 100,9
17-LTZ 17 M14 67 143,8

Hiển thị tất cả 34 kết quả