Hotline: 098 712 3398 Email: [email protected]
Có 14 mã hàng

Máy khoan phay

Hiển thị 1-14 41 lượt xem

Máy khoan phay phục vụ gia công cơ khí trong xưởng sản xuất. Máy còn dùng tại gara ô tô và cơ sở sửa chữa thiết bị. Máy kết hợp hai chức năng khoan và phay trên cùng khung máy. Công suất động cơ dao động từ 500W đến 1900W, cấp động một pha 230V hoặc ba pha 400V tùy model. Bàn làm việc có kích thước từ 400x120mm đến 800x240mm, cho phép xử lý phôi nhỏ đến trung bình.

Khả năng khoan trên thép hợp kim thấp nằm trong khoảng Ø13mm đến Ø45mm. Đường kính phay ngón biến thiên từ Ø16mm đến Ø32mm. Hành trình trục chính dao động từ 50mm ở máy mini đến 240mm ở máy khoan đứng cỡ lớn. Tốc độ vòng quay điều chỉnh từ 30 rpm đến 3200 rpm qua hệ thống nhiều cấp. Điều này giúp người vận hành lựa chọn chế độ phù hợp với vật liệu gia công.

Trục chính sử dụng côn kiểu CM2, CM3 hoặc CM4 tùy công suất và khả năng chịu tải. Titania phân phối chính hãng các model FERVI nhập khẩu, cam kết bảo hành đầy đủ theo tiêu chuẩn nhà sản xuất.

Kéo thả các thẻ sản phẩm để đổi thứ tự trong thư mục này. Thả tay là tự lưu ngay.
Máy khoan phay FERVI T052/400VDA đường kính khoan max Ø32mm
T052-400VDA
Máy khoan phay FERVI T052/400VDA đường kính khoan max Ø32mm
207.498.000,0 đ
★ 0 • Đã bán 0
Máy khoan phay T047/400VDA công suất 1500W, bàn 585x190mm
T047-400VDA
Máy khoan phay T047/400VDA công suất 1500W, bàn 585x190mm
211.233.000,0 đ
★ 0 • Đã bán 0
Máy khoan, phay T073, bàn máy 730x210mm, khoan trên gang ∅40mm
T073
Máy khoan, phay T073, bàn máy 730x210mm, khoan trên gang ∅40mm
364.444.000,0 đ
★ 0 • Đã bán 0
Máy khoan, phay T061A bàn máy 700x180mm, hành trình trục 50mm
T061A
Máy khoan, phay T061A bàn máy 700x180mm, hành trình trục 50mm
118.238.000,0 đ
★ 0 • Đã bán 0
Máy khoan, phay FERVI T073DA, công suất 1900W
T073DA
Máy khoan, phay FERVI T073DA, công suất 1900W
428.229.000,0 đ
★ 0 • Đã bán 0
Máy khoan, phay mini T058 hành trình 50mm, khoan thép ∅13mm
T058
Máy khoan, phay mini T058 hành trình 50mm, khoan thép ∅13mm
72.436.000,0 đ
★ 0 • Đã bán 0
Máy khoan, phay ngón max Ø25mm, trục côn kiểu CM4 Fervi T047/400V
T047-400V
Máy khoan, phay ngón max Ø25mm, trục côn kiểu CM4 Fervi T047/400V
204.911.000,0 đ
★ 0 • Đã bán 0
Máy khoan, phay T059/16V trên thép Ø16mm, công suất 500W
T059-16V
Máy khoan, phay T059/16V trên thép Ø16mm, công suất 500W
92.390.000,0 đ
★ 0 • Đã bán 0
Máy khoan T044/230V, phay công suất 1500W, khoan trên thép Ø45mm
T044-230V
Máy khoan T044/230V, phay công suất 1500W, khoan trên thép Ø45mm
211.000.000,0 đ
★ 0 • Đã bán 0
Máy khoan phay FERVI T046 đường kính gia công max Ø32mm
T046
Máy khoan phay FERVI T046 đường kính gia công max Ø32mm
167.763.000,0 đ
★ 0 • Đã bán 1
Máy khoan phay FERVI T059/28V, công suất 1100W, khoan ∅28mm
T059-28V
Máy khoan phay FERVI T059/28V, công suất 1100W, khoan ∅28mm
156.267.000,0 đ
★ 0 • Đã bán 0
Máy khoan T044/400V, phay công suất 1500W, hành trình trục chính 120mm
T044-400V
Máy khoan T044/400V, phay công suất 1500W, hành trình trục chính 120mm
197.672.000,0 đ
★ 0 • Đã bán 0
Máy khoan phay có bánh răng + bàn đa năng cho máy khoan phay
KIT0195
Máy khoan phay có bánh răng + bàn đa năng cho máy khoan phay
0,0 đ
★ 0 • Đã bán 0
Máy khoan, phay T047/230V hành trình 130mm, bàn máy 585x190mm
T047-230V
Máy khoan, phay T047/230V hành trình 130mm, bàn máy 585x190mm
198.642.000,0 đ
★ 0 • Đã bán 0

Máy khoan phay đáp ứng nhu cầu gia công cơ khí đa dạng. Máy phù hợp với xưởng sản xuất và gara ô tô. Các cơ sở sửa chữa thiết bị cũng thường sử dụng. Nhóm này kết hợp hai chức năng khoan và phay trên cùng khung máy. Nhờ đó tiết kiệm không gian làm việc hiệu quả. Chi phí đầu tư cũng được tối ưu hơn. Các model trong danh mục có công suất từ 500W đến 1900W, phù hợp với nhiều quy mô xưởng từ nhỏ đến trung bình.

Bàn máy dao động từ 400x120mm đến 800x240mm, cho phép xử lý phôi có kích thước khác nhau. Khả năng khoan trên thép hợp kim thấp từ Ø13mm đến Ø45mm. Mức này tùy theo từng model cụ thể. Đường kính phay ngón thường từ Ø16mm đến Ø32mm. Hành trình trục chính biến thiên từ 50mm ở các máy mini đến 240mm ở máy khoan đứng cỡ lớn.

Tốc độ vòng quay điều chỉnh từ 30 rpm đến 3200 rpm. Hệ thống nhiều cấp giúp chọn chế độ phù hợp vật liệu. Người vận hành dễ dàng chọn chế độ gia công phù hợp. Động cơ cấp động một pha 230V hoặc ba pha 400V đảm bảo nguồn lực ổn định cho cả hai thao tác khoan và phay. Trục chính sử dụng côn kiểu CM2, CM3 hoặc CM4 tùy theo công suất và khả năng chịu tải của từng dòng máy.

Phân loại theo công suất động cơ

Công suất động cơ quyết định khả năng gia công vật liệu cứng và đường kính lỗ khoan tối đa. Các model công suất thấp từ 500W đến 850W thường dùng cho phôi nhỏ, vật liệu mềm hoặc công việc tinh chỉnh. Model T059-16V có công suất 500W, bàn làm việc 400x120mm và hành trình trục 50mm, phù hợp với xưởng nhỏ hoặc gara cần khoan phay chi tiết cỡ nhỏ. Model T061A công suất 850W, động cơ một pha 230V, bàn máy 700x180mm, khoan max trên thép hợp kim thấp Ø16mm, tốc độ vòng quay 30÷1650 rpm. Nhóm này thích hợp cho các tác vụ bảo trì thiết bị hoặc sản xuất linh kiện nhỏ lẻ.

Nhóm công suất trung bình từ 1100W đến 1500W đáp ứng đa số nhu cầu gia công trong xưởng cơ khí quy mô vừa. Model T059-28V công suất 1100W, khoan thép Ø28mm, phay ngón max Ø16mm, bàn máy 730x210mm, tốc độ 100÷2500 rpm hiển thị trên màn hình. Model T046 công suất 1500W, động cơ một pha 230V, khoan max Ø32mm, phay ngón max Ø20mm, trục côn CM3, hành trình 130mm. Model T047-230V cũng 1500W, bàn máy 585x190mm, 6 cấp tốc độ từ 75÷1600 rpm, trục chính di chuyển max 130mm. Các máy này xử lý tốt thép, gang và hợp kim nhôm trong sản xuất hàng loạt nhỏ.

Nhóm công suất cao từ 1900W trở lên phục vụ gia công nặng, khoan lỗ lớn hoặc phay phôi dày. Model T073 công suất 1900W, motor ba pha hai cấp tốc độ 400V 50Hz 1,1/1,9kW, khoan trên gang Ø40mm có khoan mồi trước, trên thép s235jr max Ø32mm, bàn máy 730x210mm, tốc độ 100÷2200 rpm. Model T073DA cũng 1900W, trang bị động cơ giảm tốc Down Speed, motor ba pha hai cấp 400V 50Hz 1,1/1,9kW, bàn máy 730x210mm. Các máy này thường dùng trong xưởng chế tạo khuôn mẫu hoặc gia công chi tiết máy móc công nghiệp.

Phân loại theo nguồn điện cấp động

Nguồn điện cấp động ảnh hưởng đến khả năng lắp đặt và môi trường vận hành. Các model động cơ một pha 230V dễ lắp đặt trong xưởng nhỏ hoặc gara không có hệ thống điện ba pha. Model T061A dùng động cơ một pha 230V 850W, hai dãy tốc độ 30÷1650 rpm. Model T046 động cơ một pha 230V 1500W, tốc độ 100÷2080 rpm. Model T044-230V công suất 1500W, motor một pha 230V 50Hz, bàn làm việc 800x240mm, hành trình trục 120mm, thân máy có thể nghiêng trái phải ±60º. Nhóm này phù hợp với cơ sở nhỏ lẻ hoặc khu vực chỉ có nguồn điện dân dụng.

Các model động cơ ba pha 400V mang lại hiệu suất cao hơn. Động cơ hoạt động ổn định hơn trong quá trình sử dụng. Điện năng cũng được tiết kiệm khi vận hành liên tục. Model T047-400V công suất 1500W, motor ba pha 400V 50Hz, 12 cấp tốc độ 75÷3200 rpm, bàn máy 585x190mm. Model T052-400VDA công suất 1500W, động cơ ba pha 400V 50Hz, khoan max Ø32mm, phay mặt max Ø80mm, phay ngón max Ø20mm, bàn làm việc 585x190mm di chuyển lên xuống 700mm. Model T044-400V motor ba pha 400V 50Hz 1,5kW, 6 cấp tốc độ 95÷170 rpm, khoan max trên thép hợp kim thấp Ø45mm, phay ngón max Ø32mm, trục côn CM4, hành trình 120mm. Model T047-400VDA motor ba pha 400V 50Hz 1,1÷1,5kW, 12 cấp tốc độ 75÷3200 rpm, khả năng ăn xuống tự động 3 cấp 0,1÷0,18÷0,26mm/g, bàn máy 585x190mm. Nhóm này thích hợp cho xưởng sản xuất có hạ tầng điện công nghiệp.

Phân loại theo kích thước bàn máy

Kích thước bàn máy xác định phạm vi phôi có thể gia công. Các model bàn nhỏ từ 400x120mm đến 585x190mm phục vụ gia công chi tiết nhỏ, linh kiện điện tử hoặc phụ tùng ô tô. Model T059-16V bàn 400x120mm, hành trình trục 50mm, trục côn CM2, khoan và phay phôi cỡ nhỏ và trung. Model T047-400V bàn 585x190mm, có thể di chuyển lên xuống nhờ tay xoay, hệ thống 12 cấp tốc độ. Model T052-400VDA bàn 585x190mm di chuyển lên xuống 700mm, hành trình trục chính max 130mm. Nhóm này tiết kiệm không gian làm việc và dễ di chuyển khi cần.

Nhóm bàn trung bình từ 700x180mm đến 730x210mm cân bằng giữa khả năng gia công và diện tích chiếm dụng. Model T061A bàn 700x180mm, hành trình trục 50mm, trục côn CM3. Model T073 bàn 730x210mm, khoan trên gang Ø40mm có khoan mồi trước. Model T059-28V bàn 730x210mm, hành trình trục chính 50mm, động cơ 1100W. Các máy này xử lý được phôi cỡ trung trong sản xuất linh kiện cơ khí hoặc khuôn mẫu nhỏ.

Nhóm bàn lớn từ 800x240mm trở lên đáp ứng gia công phôi khổ lớn hoặc nhiều chi tiết cùng lúc. Model T044-230V bàn 800x240mm, thân máy lùn hành trình trục 120mm, phần thân có thể nghiêng trái phải ±60º để xử lý nhiều góc độ. Model TR01-200 máy khoan đứng cỡ lớn, bàn máy 400x400mm, trục chính côn CM4, hành trình trục max 240mm, khoan max trên gang Ø50mm, trên thép hợp kim thấp Ø40mm, motor 400V 50Hz 1,5kW, 6 cấp tốc độ 75÷1220 rpm. Nhóm này phục vụ xưởng chế tạo máy móc hoặc gia công kết cấu thép.

Phân loại theo hành trình trục chính

Hành trình trục chính quyết định độ sâu lỗ khoan hoặc độ dày phôi phay. Các model hành trình ngắn 50mm thường dùng cho công việc tinh chỉnh hoặc khoan nông. Model T058 hành trình 50mm, khoan max Ø13mm trên thép, phay ngón max Ø16mm, phay làm sạch bề mặt max 30mm, trục côn CM3, dùng khoan phay phôi cỡ nhỏ trong gara hoặc xưởng cơ khí. Model T061A hành trình 50mm, trục côn CM3, bàn 700x180mm. Model T059-16V hành trình 50mm, trục côn CM2, động cơ hai dãy tốc độ 100÷1500 rpm và 200÷3000 rpm. Nhóm này phù hợp với gia công bề mặt hoặc lỗ khoan nông.

Nhóm hành trình trung bình từ 120mm đến 130mm đáp ứng đa số nhu cầu khoan sâu và phay rãnh. Model T044-230V hành trình 120mm, bàn 800x240mm, thân máy nghiêng ±60º. Model T044-400V hành trình 120mm, trục côn CM4, khoan max Ø45mm, phay ngón max Ø32mm. Model T046 hành trình 130mm, trục côn CM3, khoan max Ø32mm, phay ngón max Ø20mm. Model T047-230V hành trình 130mm, bàn 585x190mm, 6 cấp tốc độ. Model T052-400VDA hành trình 130mm, bàn di chuyển lên xuống 700mm. Các máy này xử lý tốt lỗ khoan sâu hoặc rãnh dài trong sản xuất khuôn mẫu.

Nhóm hành trình dài từ 240mm trở lên phục vụ gia công phôi dày hoặc lỗ khoan rất sâu. Model TR01-200 hành trình 240mm, trục côn CM4, khoan max trên gang Ø50mm, bàn máy 400x400mm, 6 cấp tốc độ 75÷1220 rpm. Máy này thích hợp cho xưởng chế tạo kết cấu thép hoặc gia công chi tiết máy móc công nghiệp nặng.

Lưu ý khi lựa chọn theo nhu cầu

Khi chọn máy khoan phay, cần xác định rõ loại vật liệu gia công chủ yếu. Thép hợp kim thấp, gang, nhôm hoặc đồng có độ cứng khác nhau, đòi hỏi công suất và tốc độ vòng quay phù hợp. Các model công suất thấp dưới 1000W phù hợp với nhôm, đồng hoặc thép mềm. Các model từ 1100W đến 1500W xử lý tốt thép hợp kim thấp và gang. Các model trên 1900W đáp ứng gia công gang cứng hoặc thép có độ bền cao. Đường kính lỗ khoan tối đa cũng cần đối chiếu với nhu cầu thực tế để tránh quá tải máy hoặc lãng phí công suất.

Nguồn điện sẵn có tại xưởng quyết định lựa chọn động cơ một pha hay ba pha. Nếu xưởng chỉ có điện dân dụng 230V, các model như T061A, T046 hoặc T044-230V là lựa chọn hợp lý. Nếu xưởng có hạ tầng điện công nghiệp 400V ba pha, các model như T047-400V, T052-400VDA hoặc T044-400V mang lại hiệu suất cao hơn và tiết kiệm điện năng trong vận hành liên tục. Kích thước bàn máy cần đủ lớn để đặt phôi gia công, nhưng không nên quá lớn so với diện tích xưởng.

Hành trình trục chính cần phù hợp với độ sâu lỗ khoan hoặc độ dày phôi phay thường xuyên. Nếu chủ yếu khoan nông hoặc phay bề mặt, các model hành trình 50mm như T058 hoặc T061A đủ dùng. Nếu cần khoan sâu hoặc phay rãnh dài, các model hành trình 120÷130mm như T046 hoặc T047-230V phù hợp hơn. Đối với gia công phôi dày hoặc lỗ khoan rất sâu, model TR01-200 với hành trình 240mm là lựa chọn tốt. Số cấp tốc độ càng nhiều càng linh hoạt hơn. Điều này hữu ích khi thay đổi vật liệu hoặc đường kính dao. Tuy nhiên độ phức tạp vận hành cũng tăng theo.

Ứng dụng thực tế trong xưởng cơ khí

Trong gara ô tô, máy khoan phay khoan lỗ trên khung gầm. Máy cũng phay rãnh trên chi tiết truyền động. Ngoài ra máy còn gia công phụ tùng thay thế. Các model công suất trung bình như T059-28V hoặc T046 đáp ứng tốt nhu cầu này nhờ khả năng khoan Ø28÷32mm và phay ngón Ø16÷20mm. Bàn máy cỡ trung 585÷730mm cho phép đặt nhiều chi tiết nhỏ cùng lúc, tăng năng suất sửa chữa. Tốc độ vòng quay điều chỉnh được giúp xử lý cả thép và hợp kim nhôm thường gặp trong ô tô.

Trong xưởng chế tạo khuôn mẫu, máy khoan phay gia công các chi tiết khuôn nhựa, khuôn đúc hoặc khuôn dập kim loại. Các model công suất cao như T073 hoặc T073DA với 1900W và khả năng khoan gang Ø40mm phù hợp với vật liệu cứng. Hành trình trục 120÷130mm cho phép phay rãnh sâu hoặc khoan lỗ dày. Bàn máy 730x210mm đủ lớn để đặt các phần khuôn cỡ trung. Tốc độ 100÷2200 rpm linh hoạt khi chuyển đổi giữa khoan và phay.

Trong xưởng sản xuất linh kiện điện tử hoặc cơ khí chính xác, các model mini như T058 hoặc T059-16V đáp ứng gia công chi tiết nhỏ. Khả năng khoan Ø13÷16mm và phay ngón Ø16mm phù hợp với linh kiện nhỏ. Bàn máy 400÷700mm tiết kiệm không gian. Hành trình trục 50mm đủ cho lỗ khoan nông hoặc phay bề mặt mỏng. Công suất 500÷850W tiết kiệm điện năng khi vận hành liên tục.

Trong xưởng chế tạo kết cấu thép hoặc máy móc công nghiệp, máy khoan đứng cỡ lớn như TR01-200 xử lý phôi khổ lớn. Bàn máy 400x400mm cho phép đặt nhiều chi tiết hoặc phôi dày. Hành trình trục 240mm đáp ứng khoan sâu hoặc phay rãnh dài. Khả năng khoan gang Ø50mm và thép Ø40mm phù hợp với kết cấu nặng. Motor ba pha 1,5kW và 6 cấp tốc độ 75÷1220 rpm đảm bảo hiệu suất ổn định trong ca sản xuất dài.

Nhóm sản phẩm máy khoan phay mang lại giải pháp gia công linh hoạt cho nhiều quy mô xưởng và loại vật liệu. Việc chọn model phù hợp dựa trên công suất và nguồn điện. Kích thước bàn máy và hành trình trục chính cũng cần xét. Điều này giúp tối ưu hiệu quả sản xuất và tuổi thọ thiết bị.