Bộ mũi khoan kim loại gồm các bộ mũi khoan xoắn, số chi tiết từ 19 đến 170. Chúng gia công lỗ trên thép, nhôm, hợp kim màu và gang đúc. Đường kính từ 0,25 mm cho ứng dụng chính xác cao đến 13 mm cho lỗ kết cấu thông dụng, bước nhảy 0,1–0,5 mm tùy bộ. Vật liệu gồm thép gió HSS chuẩn, HSS pha Cobalt 5–8%, hoặc HSS phủ Titanium/TiN. Tất cả tuân thủ tiêu chuẩn DIN 338 hoặc DIN 338N.
Các bộ FERVI P061, P062 cung cấp lựa chọn nhiều chi tiết, cùng P064/25A, P064/19A, P067, P069. CIMCO 201358, 201360, 201352, 201354 hoàn thiện dải lựa chọn này. Số chi tiết từ 19 cho nhu cầu cơ bản đến 170 cho xưởng khối lượng lớn. Hộp nhựa ABS cứng với khóa cài trượt hoặc khoang riêng từng cỡ hỗ trợ bảo quản và tra cứu nhanh.

























Bộ mũi khoan kim loại phục vụ gia công lỗ trên thép, nhôm, hợp kim màu và gang đúc. Dùng trong xưởng cơ khí, bảo trì công nghiệp và sửa chữa thiết bị. Nhóm tập hợp các bộ mũi khoan xoắn với dải kích thước đa dạng. Đường kính từ 0,25 mm cho ứng dụng chính xác cao đến 13 mm cho lỗ kết cấu thông dụng.
Vật liệu chế tạo chủ yếu gồm thép gió tốc độ cao HSS, HSS pha Cobalt và HSS phủ Titanium hoặc TiN. Chúng mang lại độ cứng, khả năng chịu nhiệt và tuổi thọ khác nhau tùy điều kiện làm việc. Các bộ mũi khoan HSS trong nhóm tuân thủ tiêu chuẩn DIN 338 hoặc DIN 338N. Điều này đảm bảo góc mài và hình dạng rãnh xoắn phù hợp cho gia công kim loại.
Bước nhảy kích thước phổ biến 0,5 mm giúp lựa chọn đường kính chính xác khi khoan lỗ định vị, lắp ráp hoặc ren. Một số bộ có bước nhảy 0,1 mm nhằm đáp ứng yêu cầu tinh chỉnh đường kính. Phù hợp sản xuất khuôn mẫu hoặc gia công cơ tinh. Hộp đựng bằng nhựa ABS cứng có khóa cài trượt hoặc khoang chứa riêng từng cỡ. Giúp bảo quản, vận chuyển và tra cứu nhanh tại hiện trường.
Nhóm cung cấp từ 19 chi tiết cho nhu cầu cơ bản đến 170 chi tiết cho xưởng có khối lượng gia công lớn. Phù hợp yêu cầu dự phòng nhiều cỡ.
Vật liệu chế tạo mũi khoan quyết định khả năng cắt gọt, độ bền mài mòn và phạm vi vật liệu gia công. Thép gió HSS chuẩn đáp ứng khoan thép carbon, nhôm và hợp kim màu ở tốc độ trung bình. Mũi khoan HSS pha Cobalt 5–8% nâng cao độ cứng và khả năng chịu nhiệt. Phù hợp khoan thép không gỉ, thép hợp kim và gang đúc. Lớp phủ Titanium hoặc TiN giảm ma sát và tăng tuổi thọ. Lớp phủ này cho phép tốc độ cắt cao hơn trên cùng loại vật liệu.
Bộ P061 gồm 19 chi tiết từ 1 đến 10 mm với lớp phủ TiN, phục vụ khoan chính xác trên thép, nhôm và hợp kim không chứa sắt. Bộ P064-19A cũng 19 chi tiết từ 1 đến 10 mm nhưng sử dụng HSS pha Cobalt 8%, đáp ứng khoan thép cứng và inox. Bộ P064/25A mở rộng dải kích thước lên 13 mm với 25 chi tiết, vật liệu HSS pha Cobalt 8%, bước nhảy 0,5 mm. Bộ P069 cung cấp 25 chi tiết từ 1 đến 13 mm, HSS pha Cobalt 5%, tuân thủ DIN 338, phù hợp khoan hầu hết thép thông dụng và inox.
Dải kích thước mũi khoan quyết định phạm vi ứng dụng từ lỗ nhỏ chính xác đến lỗ kết cấu lớn. Bước nhảy 0,5 mm phổ biến trong các bộ 19 và 25 chi tiết. Cho phép lựa chọn đường kính gần đúng cho lỗ định vị, lắp ráp hoặc ren. Bước nhảy 0,1 mm trong các bộ chuyên dụng đáp ứng yêu cầu tinh chỉnh đường kính. Phù hợp sản xuất khuôn mẫu, gia công cơ tinh hoặc lỗ có dung sai chặt.
Bộ P046 gồm 25 chi tiết từ 1 đến 13 mm, bước tăng 0,5 mm, phục vụ từ công việc nhỏ đến dự án lớn. Bộ P023-25 cũng 25 chi tiết từ 1 đến 13 mm, xử lý thép, nhôm, hợp kim không chứa sắt và gang đúc. Bộ P067 cung cấp 19 chi tiết từ 1 đến 10 mm, bước 0,5 mm, chất liệu HSS pha Cobalt 5%, độ cứng HV 800–900, chịu nhiệt tốt. Bộ P068 chuyên dụng cho đường kính nhỏ từ 0,25 đến 1,0 mm, gồm 20 chi tiết, phủ titanium, đáp ứng gia công chính xác cao.
Tiêu chuẩn DIN 338 quy định góc mài và hình dạng rãnh xoắn. Tiêu chuẩn này cũng quy định kích thước chuôi mũi khoan xoắn cho gia công kim loại. Góc mài 118 độ phù hợp với đa số vật liệu thép, nhôm và hợp kim màu. Rãnh xoắn giúp thoát phoi liên tục, giảm nhiệt và ngăn tắc nghẽn khi khoan sâu. Chuôi trụ tròn cho phép kẹp chặt trong đầu khoan cầm tay hoặc máy khoan bàn.
Bộ P045 gồm 19 chi tiết từ 1 đến 10 mm, bước 0,5 mm, tuân thủ DIN 338N, nhập khẩu từ Ý, phục vụ khoan lỗ trên kim loại. Bộ P023-19 cũng 19 chi tiết từ 1 đến 10 mm, đáp ứng DIN 338/N, sản xuất bởi FERVI Italia. Bộ 201358 của CIMCO cung cấp 19 mũi từ 1 đến 10 mm, tuân thủ DIN 338, thiết kế cho kim loại màu, thép, nhựa và gỗ. Bộ 201360 mở rộng lên 25 chi tiết từ 1 đến 13 mm, tăng dần 0,5 mm, đáp ứng nhu cầu khoan lỗ với kích thước đa dạng.
Mũi khoan HSS-R được chế tạo qua công nghệ cán lăn, tạo bề mặt nhẵn và độ chính xác kích thước cao. Mũi khoan HSS-PG sử dụng quy trình mài chính xác, đảm bảo góc mài đồng đều và cạnh cắt sắc bén. Cả hai loại đều phù hợp khoan kim loại màu, thép carbon và hợp kim nhôm ở tốc độ trung bình.
Bộ 201352 gồm 19 chi tiết HSS-R từ 1 đến 10 mm, tăng dần 0,5 mm, tuân thủ DIN 338, phục vụ xưởng cơ khí và bảo trì công nghiệp. Bộ 201354 cung cấp 25 chi tiết HSS-R từ 1 đến 13 mm, chế tạo theo DIN 338, qua công nghệ cán lăn. Bộ P062 gồm 25 mũi từ 1 đến 13 mm, các cỡ bố trí theo cấp tăng dần, hỗ trợ lựa chọn đúng đường kính khi khoan lỗ trên chi tiết cơ khí.
Bộ mũi khoan chuyên dụng đáp ứng yêu cầu đặc thù như đường kính nhỏ, số lượng lớn hoặc kết hợp nhiều chức năng. Bộ đa năng cung cấp dải kích thước rộng, phù hợp xưởng có nhiều loại công việc khác nhau. Hộp đựng chuyên dụng với khoang riêng từng cỡ giúp tra cứu nhanh và bảo vệ mũi khoan khỏi va đập.
Bộ P010- gồm hai biến thể 41 chi tiết từ 1 đến 6 mm và 51 chi tiết từ 6 đến 10 mm, vật liệu thép gió HSS phủ titan, bước nhảy 0,1 mm, đựng trong hộp chuyên dụng. Bộ P058-170 cung cấp 170 chi tiết HSS phủ TiN từ 1 đến 10 mm, tuân thủ DIN 338, trong đó 150 mũi từ 1 đến 8 mm mỗi size 10 cây, 20 mũi từ 8,5 đến 10 mm mỗi size 5 cây, bước nhảy 0,5 mm. Bộ P023-19A gồm 19 chi tiết từ 1 đến 10 mm, tuân thủ DIN 338, phục vụ nhu cầu cơ bản.
Lựa chọn bộ mũi khoan kim loại cần xem xét vật liệu gia công. Cần xem xét thêm dải kích thước yêu cầu và tần suất sử dụng. Mũi khoan HSS chuẩn phù hợp thép carbon và nhôm ở tốc độ trung bình. Mũi khoan Cobalt đáp ứng thép không gỉ, thép hợp kim và gang đúc. Lớp phủ TiN giảm ma sát và tăng tuổi thọ trên mọi loại vật liệu. Bước nhảy 0,5 mm đủ cho đa số ứng dụng, bước 0,1 mm cần thiết khi yêu cầu tinh chỉnh đường kính chặt chẽ.
Khi sử dụng, cần chọn tốc độ quay và lực tiến dao phù hợp với đường kính mũi và độ cứng vật liệu. Tốc độ quá cao gây cháy cạnh cắt, tốc độ quá thấp làm mũi bị cứng hoặc gãy. Sử dụng dung dịch làm mát khi khoan thép không gỉ hoặc hợp kim cứng. Việc này giúp giảm nhiệt và kéo dài tuổi thọ mũi. Bảo quản mũi khoan trong hộp chuyên dụng, tránh va đập và ẩm ướt để giữ cạnh cắt sắc bén.
| Mã SKU | Giá (VND) | Tồn kho | |
|---|---|---|---|
| Đang tải biến thể... | |||
