Máy FERVI T059-16V là máy khoan phay để bàn cỡ nhỏ, chỉnh tốc độ vô cấp, chạy điện 230 V 0,5 kW. Hãng ghi khoan tối đa Ø16 mm trên thép S235JR khi có khoan mồi. Dao phay mặt tối đa Ø50 mm, dao phay ngón tối đa Ø16 mm. Trục chính côn MT2, hai dải tốc độ 100–1500 và 200–3000 vòng/phút, đầu máy nghiêng ±90°.
Máy FERVI T059-16V là máy khoan phay để bàn cỡ nhỏ, chỉnh tốc độ vô cấp, chạy điện 230 V 0,5 kW. Hãng ghi khoan tối đa Ø16 mm trên thép S235JR khi có khoan mồi. Dao phay mặt tối đa Ø50 mm, dao phay ngón tối đa Ø16 mm. Trục chính côn MT2, hai dải tốc độ 100–1500 và 200–3000 vòng/phút, đầu máy nghiêng ±90°. Bàn máy 400 x 120 mm, rãnh chữ T 10 mm, máy nặng 72 kg.
Máy khoan phay làm được cả khoan lỗ, taro và phay mặt, phay rãnh trên cùng một thân máy. Bàn máy có rãnh chữ T để kẹp ê tô hoặc kẹp phôi trực tiếp. Trước khi chọn, xem đường kính khoan lớn nhất, cỡ dao phay và điện áp nguồn ở xưởng. Máy dùng điện 400 V cần nguồn ba pha. Cùng nhóm, nên so thêm với mã T058 và T059-28V.
| Thông số | Giá trị |
| Khoan tối đa trên thép S235JR (có khoan mồi) | Ø16 mm |
| Dao phay mặt tối đa | Ø50 mm |
| Dao phay ngón tối đa | Ø16 mm |
| Côn trục chính | MT2 |
| Bầu kẹp mũi khoan | 1–13 mm B16 |
| Tốc độ trục chính | dải I 100–1500, dải II 200–3000 vòng/phút, sai số ±10% |
| Hành trình trục chính | 50 mm |
| Chiều quay | quay phải |
| Hành trình đầu máy | 210 mm |
| Nghiêng đầu máy | ±90° |
| Kích thước bàn | 400 x 120 mm |
| Rãnh chữ T | 10 mm |
| Hành trình bàn | 160 mm và 220 mm |
| Động cơ | 230 V 50 Hz 0,5 kW |
| Khối lượng tịnh | 72 kg |
| Kích thước kiện | 470 x 450 x 880 mm (cao) |
| Khối lượng cả bì | 76 kg |
| Phụ kiện kèm theo | bầu kẹp có khoá 1–13 mm B16, chuôi côn có lỗ MT2 B16, bình dầu, ty giằng M10, cờ lê |
| Mã EAN | 8012667312695 |










| Mã SKU | Giá (VND) | Tồn kho | |
|---|---|---|---|
| Đang tải biến thể... | |||
