Máy tiện FERVI T998-400V là bản nguồn 400 V ba pha, không có bộ hiển thị. Chữ V đứng một mình trong tên model mang nghĩa đó. Người thợ đọc vị trí dao bằng vạch chia trên tay quay. Cùng thân máy, hãng còn hai bản khác để chọn. Bản T998-400V3A có thêm bộ hiển thị số ba trục. Bản T998-400VI3A có cả biến tần lẫn bộ hiển thị. Ba bản chung mọi kích thước, chỉ khác trang bị đo và cách đổi tốc độ.
Bản này dùng hộp số bánh răng tám cấp, từ 70 đến 2.000 vòng mỗi phút. Đổi tốc độ bằng cần gạt chứ không phải mở nắp chuyển đai. Chiều cao tâm 160 mm cho đường kính quay 320 mm trên băng máy. Trên bàn dao ngang là 198 mm, qua hốc băng đã tháo là 470 mm. Khoảng cách hai mũi tâm 1.000 mm, lỗ suốt trục chính 51 mm. Đầu trục chính Camlock D1-5, côn lỗ Morse MT5, ụ động côn MT3. Mô tơ 400 V công suất 1,5 kW, máy nặng 630 kg. Dải ren hệ mét từ 0,4 đến 7 mm, hệ inch từ 4 đến 56 TPI. Gói phụ kiện gồm mâm ba chấu đảo Ø200 mm và mâm bốn chấu đảo Ø200 mm.
Ba số quyết định máy có ôm được phôi hay không: CHIỀU CAO TÂM cho bán kính lớn nhất, KHOẢNG CÁCH HAI MŨI TÂM cho chiều dài lớn nhất, và LỖ SUỐT TRỤC CHÍNH cho đường kính thanh luồn qua để tiện từng đoạn. Hộp bước tiến bán Norton đổi bước bằng cần gạt, không phải thay bánh răng. Trục tiện có ly hợp chỉnh được nên dừng bước tiến mà không tắt trục chính.
| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Chiều cao tâm | 160 mm |
| Đường kính quay trên băng máy | 320 mm |
| Đường kính quay trên bàn dao ngang | 198 mm |
| Khoảng cách hai mũi tâm | 1000 mm |
| Lỗ suốt trục chính | 51 mm |
| Đầu trục chính | Camlock D1-5 |
| Tốc độ trục chính | 8 cấp, 70 ÷ 2000 vòng/phút |
| Hộp bước tiến | Bán Norton |
| Mô tơ | 400 V 50 Hz 1,5 kW |
| Kích thước máy | 1820 x 800 x 1320 mm |
| Khối lượng | 625 kg |
| Mã vạch EAN | 8012667276348 |










| Mã SKU | Giá (VND) | Tồn kho | |
|---|---|---|---|
| Đang tải biến thể... | |||
