Máy tiện FERVI T069-400V là bản không có bộ hiển thị của dòng T069. Chữ V đứng một mình trong tên model mang đúng nghĩa đó. Người thợ đọc vị trí dao bằng vạch chia trên tay quay. Cách này vẫn làm việc tốt khi số lần cắt ít và dung sai không quá chặt. Bù lại giá máy thấp hơn bản 3A có màn hình. Nếu công việc là tiện đơn chiếc và sửa chữa thì đây là lựa chọn hợp lý. Cùng thân máy, FERVI có bản T069-400V3A kèm hiển thị ba trục.
Máy nặng 640 kg và dùng hộp số bánh răng, không phải biến tần. Dải tốc độ trục chính chạy từ 70 đến 2.000 vòng mỗi phút. Chiều cao tâm 190 mm cho đường kính quay 380 mm trên băng máy. Trên bàn dao ngang là 225 mm, qua hốc băng đã tháo là 503 mm. Khoảng cách hai mũi tâm 1.000 mm, lỗ suốt trục chính 51 mm. Đầu trục chính Camlock D1-5, côn lỗ Morse MT6, ụ động côn MT4. Mô tơ 400 V công suất 1,5 kW. Dải ren hệ mét từ 0,4 đến 7 mm, hệ inch từ 4 đến 56 TPI. Máy kèm thanh tiện ly hợp điều chỉnh được và bánh răng xe dao trong bể dầu.
Ba số quyết định máy có ôm được phôi hay không: CHIỀU CAO TÂM cho bán kính lớn nhất, KHOẢNG CÁCH HAI MŨI TÂM cho chiều dài lớn nhất, và LỖ SUỐT TRỤC CHÍNH cho đường kính thanh luồn qua để tiện từng đoạn. Hộp bước tiến bán Norton đổi bước bằng cần gạt, không phải thay bánh răng. Trục tiện có ly hợp chỉnh được nên dừng bước tiến mà không tắt trục chính.
| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Chiều cao tâm | 190 mm |
| Đường kính quay trên băng máy | 380 mm |
| Đường kính quay trên bàn dao ngang | 225 mm |
| Khoảng cách hai mũi tâm | 1000 mm |
| Lỗ suốt trục chính | 51 mm |
| Đầu trục chính | Camlock D1-5 |
| Tốc độ trục chính | 70 ÷ 2000 vòng/phút |
| Hộp bước tiến | Bán Norton |
| Mô tơ | 400 V 50 Hz 1,5 kW |
| Kích thước máy | 1820 x 800 x 1320 mm |
| Khối lượng | 630 kg |
| Mã vạch EAN | 8012667289386 |










| Mã SKU | Giá (VND) | Tồn kho | |
|---|---|---|---|
| Đang tải biến thể... | |||
