Máy tiện FERVI T998 có cùng chiều cao tâm 160 mm với dòng T997. Nhưng hai dòng khác nhau ở chỗ quan trọng nhất với người tiện phôi thanh. Lỗ suốt trục chính của T998 là 51 mm, còn T997 chỉ 38 mm. Thép tròn Ø50 mm là cỡ phôi rất thông dụng trong sửa chữa cơ khí. Nó lọt qua T998 nhưng không lọt qua T997. Đầu trục chính vì thế cũng lên một cỡ, từ Camlock D1-4 thành D1-5. Đổi cỡ Camlock kéo theo đổi mặt bích mâm cặp, nên cần tính khi mua thêm đồ gá.
Máy dùng hộp số bánh răng với tám cấp tốc độ. Dải tốc độ chạy từ 70 đến 2.000 vòng mỗi phút. Chiều cao tâm 160 mm cho đường kính quay 320 mm trên băng máy. Trên bàn dao ngang là 198 mm, qua hốc băng đã tháo là 470 mm. Khoảng cách hai mũi tâm 1.000 mm. Côn lỗ trục chính Morse MT5, ụ động côn MT3. Mô tơ 400 V công suất 1,5 kW, bản 230 V là 1,8 kW. Dải ren hệ mét từ 0,4 đến 7 mm, hệ inch từ 4 đến 56 TPI. Máy nặng 630 kg, đặt trên chân đế có hai ngăn tủ.
Với hộp số giảm tốc Semi Norton có thể điều chỉnh 8 dãy tốc độ max 2000rpm. Có thể tiện hệ mét 0.4-7mm, tiện ren hệ inch 4-56TPI có bảng điều khiển chi tiết.
Có 2 phiên bản giống nhau thiết kế, khác nhau về động cơ 220V và 400V để bạn lựa chọn. Có màn hình hiển thị vị trí 3 trục nhờ đầu đọc, nhiều phím để điều chỉnh chế độ. Bên dưới có chân phanh, 2 ngăn lớn để chứa công cụ, dụng cụ.
Đi kèm 2 mâm cặp 3 chấu và 4 chấu Ø200mm có thể đảo chiều. Trang bị đầy đủ các phụ kiện bảo vệ đi kèm theo gói, có thể thay thế linh kiện từ nhà sản xuất.
![]() |
![]() |
![]() |
Linh kiện đi kèm:
Mâm cặp 3 chấu tự định tâm ø200 mm
Giá đỡ di động
Giá đỡ cố định
Chân phanh
Bàn cặp quay ren
Tấm bảo vệ trục vít me
Tấm bảo vệ ổ dao
Tấm bảo vệ mâm cặp
Vách ngăn chống văng
Ổ thay dao nhanh T0AE
Đèn làm việc
Hệ thống làm mát
| Mã SKU | Giá (VND) | Mua | Tồn kho | Công suất | ||
|---|---|---|---|---|---|---|
| ⋮⋮ | T998-400V3A | 498.504.000,0 đ | 400 V 50 Hz 1,5 kW | |||
| ⋮⋮ | T998-230V3A | 498.504.000,0 đ | 230 V 50 Hz 1,8 kW |










| Mã SKU | Giá (VND) | Tồn kho | |
|---|---|---|---|
| Đang tải biến thể... | |||



