Máy tiện FERVI T074-400V3A là cửa vào nhóm máy công nghiệp, nặng 1.200 kg. So với nhóm F phía trên, nó khác ở nguyên lý tạo tốc độ. Máy dùng động cơ hai cấp ghép với hộp số. Cách ghép đó cho mười sáu cấp tốc độ, từ 45 đến 1.800 vòng mỗi phút. Dải tốc độ vì vậy rộng hơn một hộp số thuần tuý mà không cần tới biến tần. Mô tơ có công suất 2,2 hoặc 3,3 kW tuỳ cấp đang chọn.
Chiều cao tâm 210 mm cho đường kính quay 420 mm trên băng máy. Trên bàn dao ngang là 255 mm, qua hốc băng đã tháo là 580 mm. Khoảng cách hai mũi tâm 1.000 mm. Lỗ suốt trục chính 52 mm với côn lỗ CM6. Đầu trục chính theo chuẩn Camlock D1-6, ụ động côn CM4. Hộp bước tiến cho mười bảy bước tiến dọc và mười bảy bước tiến ngang. Dải ren hệ mét rộng tới 42 bước, từ 0,2 đến 14 mm. Con số đó nhiều gấp đôi nhóm F vốn chỉ có 22 bước. Gói phụ kiện gồm mâm ba chấu Ø200 mm, mâm bốn chấu Ø250 mm và đĩa truyền động Ø350 mm. Máy có hiển thị số ba trục và ổ dao thay nhanh kiểu B.
Ba máy này khác dòng T08x/T09x ở chỗ dùng MÔ TƠ HAI CẤP thay vì ly hợp trục chính, nên đổi dải tốc độ bằng công tắc chứ không qua cần ly hợp. Hiển thị số ba trục đọc thẳng vị trí bàn dao, thợ không phải cộng trừ vạch du xích. Chọn giữa ba mã theo cỡ phôi: chiều cao tâm nâng từ 210 lên 280 mm, lỗ suốt trục chính nâng từ 52 lên 80 mm, và công suất tăng theo từ 2,2 lên 7,5 kW.
| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Chiều cao tâm | 210 mm |
| Đường kính quay trên băng máy | 420 mm |
| Đường kính quay trên bàn dao ngang | 255 mm |
| Khoảng cách hai mũi tâm | 1000 mm |
| Lỗ suốt trục chính | 52 mm |
| Đầu trục chính | Camlock D1-6 |
| Tốc độ trục chính | 16 cấp, 45 ÷ 1800 vòng/phút |
| Hiển thị số | 3 trục |
| Hộp bước tiến | Bán Norton |
| Thân đế | Gang đúc liền khối |
| Mô tơ | 400 V 50 Hz 2,2/3,3 kW |
| Kích thước máy | 2030 x 1000 x 1450 mm |
| Khối lượng | 1200 kg |
| Mã vạch EAN | 8012667432287 |










| Mã SKU | Giá (VND) | Tồn kho | |
|---|---|---|---|
| Đang tải biến thể... | |||
