Máy tiện FERVI T075-400V3A nặng 1.900 kg. Máy dùng động cơ hai cấp ghép hộp số, cho mười hai cấp tốc độ. Dải tốc độ chạy từ 25 đến 2.000 vòng mỗi phút. Giới hạn dưới 25 vòng mỗi phút là con số đáng chú ý. Nó mở ra việc tiện ren bước lớn và tiện phôi đường kính rất lớn. Điểm mạnh thứ hai của máy nằm ở hộp bước tiến. Máy có 42 bước tiến dọc và 42 bước tiến ngang, nhiều bậc hơn hẳn nhóm F.
Dải ren cũng rộng hơn các máy lớn trong cùng catalogue. Máy tiện được 41 bước hệ mét từ 0,1 đến 14 mm. Về hệ inch, máy có 60 bước từ 2 đến 112 TPI. Bước ren 0,1 mm là mức nhỏ nhất của cả dải, phục vụ ren tinh trên chi tiết nhỏ. Chiều cao tâm 230 mm cho đường kính quay 460 mm trên băng máy. Trên bàn dao ngang là 270 mm, qua hốc băng đã tháo là 690 mm. Khoảng cách hai mũi tâm 1.500 mm, lỗ suốt trục chính 58 mm với côn CM6. Đầu trục chính Camlock D1-6, ụ động côn CM4, mô tơ 400 V công suất 5,5 kW. Bánh răng xe dao chạy trong bể dầu nên mòn chậm hơn kiểu bôi mỡ định kỳ.
Ba máy này khác dòng T08x/T09x ở chỗ dùng MÔ TƠ HAI CẤP thay vì ly hợp trục chính, nên đổi dải tốc độ bằng công tắc chứ không qua cần ly hợp. Hiển thị số ba trục đọc thẳng vị trí bàn dao, thợ không phải cộng trừ vạch du xích. Chọn giữa ba mã theo cỡ phôi: chiều cao tâm nâng từ 210 lên 280 mm, lỗ suốt trục chính nâng từ 52 lên 80 mm, và công suất tăng theo từ 2,2 lên 7,5 kW.
| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Chiều cao tâm | 230 mm |
| Đường kính quay trên băng máy | 460 mm |
| Đường kính quay trên bàn dao ngang | 270 mm |
| Khoảng cách hai mũi tâm | 1500 mm |
| Lỗ suốt trục chính | 58 mm |
| Đầu trục chính | Camlock D1-6 |
| Tốc độ trục chính | 12 cấp, 25 ÷ 2000 vòng/phút |
| Hiển thị số | 3 trục |
| Hộp bước tiến | Bán Norton |
| Thân đế | Gang đúc liền khối |
| Mô tơ | 400 V 50 Hz 5,5 kW |
| Kích thước máy | 2750 x 1080 x 1370 mm |
| Khối lượng | 1900 kg |
| Mã vạch EAN | 8012667432270 |










| Mã SKU | Giá (VND) | Tồn kho | |
|---|---|---|---|
| Đang tải biến thể... | |||
