Phụ kiện thủy lực bao gồm các cơ phận có tính phụ trợ cho các thiết bị chính. Nói là phụ nhưng thiếu nó không thể dùng được. Có quá nhiều các cấu kiện khác nhau nhưng nhìn chung vẫn có thể liệt kê vào vài nhóm sau đây.

  1. Ống thủy lực hoạt động ở áp suất 700 bar.
  2. Khớp nối nhanh, khớp chống rỉ dầu. Quick Coupling.
  3. Co cút các loại.
  4. Các bộ chia ngả dầu hay Manifoild.
  5. Đồng hồ áp suất có dung dịch giảm chấn Glycerin.
  6. Chân đồng hồ thủy lực
  7. Nắp chắn bụi.
  8. Co nối chữ T cho đồng hồ.
  9. Van tay gạt, nhiều chủng loại
  10. Valve điện từ

Trong nhóm này ta không xét đến các phụ tùng thay thế cho cảo, kích, bơm hay các dụng cụ thủy lực khác.

Ống thủy lực 700 bar hay 10000 psi.

Chiều dài
m
Co nối
in-out
Ống bọc cao su Propylen
1.5 1/4″ – 1/4″ NPT HS225
1.5 1/4″ – 3/8″ NPT HS235
1.8 1/4″ – 1/4″ NPT HS226
1.8 1/4″ – 3/8″ NPT HS236
0.6 3/8″ – 3/8″ NPT HS332 HFHS332 PHS332 HPHS332
0.9 3/8″ – 3/8″ NPT HS333 HFHS333 PHS333 HPHS333
1.5 3/8″ – 3/8″ NPT HS335 HFHS335 PHS335 HPHS335
1.8 3/8″ – 3/8″ NPT HS336 HFHS336 PHS336 HPHS336
2.1 3/8″ – 3/8″ NPT HS337 PHS337B
2.4 3/8″ – 3/8″ NPT HS338 HFHS338 PHS338 HPHS338
3.0 3/8″ – 3/8″ NPT HS3310 HFHS3310 PHS3310 HPHS3310
3.6 3/8″ – 3/8″ NPT 3312 PHS3312 HPHS3312
4.5 3/8″ – 3/8″ NPT 3315 PHS3315 HPHS3315
6.0 3/8″ – 3/8″ NPT 3320 PHS3320 HPHS3320
9.0 3/8″ – 3/8″ NPT PHS3330 HPHS3330

Showing 1–45 of 67 results