Máy tiện gỗ FERVI 0497 thuộc họ máy khác hẳn máy tiện kim loại. Trục chính của máy tiện gỗ có ren sẵn, cỡ 1 inch 8 TPI. Mâm cặp vặn thẳng vào ren đó, không bắt qua mặt bích như máy kim loại. Vì vậy đồ gá của hai họ máy không đổi lẫn cho nhau được. Máy đổi tốc độ bằng cách chuyển dây đai sang cặp puli khác. Dải tốc độ chạy từ 700 đến 3.000 vòng mỗi phút qua năm cấp. Vòng quay cao là đặc trưng của tiện gỗ, khác hẳn tiện thép.
Dòng 0497 có hai bản khác nhau ở cỡ phôi và công suất. Bản 0497-250 có chiều cao tâm 125 mm và đường kính phôi tối đa 250 mm. Mô tơ của bản này là 0,37 kW. Bản 0497-300 có chiều cao tâm 150 mm và đường kính phôi tối đa 300 mm. Mô tơ lên 0,55 kW cho tương xứng. Cả hai bản cùng chiều dài phôi 457 mm và cùng nặng 33 kg. Nguồn điện 230 V một pha, tần số 50 Hz. Đuôi ụ động dùng côn Morse CM2. Gói phụ kiện gồm mũi tâm quay CM2, mũi tâm dẫn động CM2 và mâm đệm Ø150 mm. Bộ đẩy phôi và chìa khoá bảo trì cũng đi theo máy.
Máy tiện gỗ FERVI 0497 thuộc họ máy khác hẳn máy tiện kim loại. Trục chính của máy tiện gỗ có ren sẵn, cỡ 1 inch 8 TPI. Mâm cặp vặn thẳng vào ren đó, không bắt qua mặt bích như máy kim loại. Vì vậy đồ gá của hai họ máy không đổi lẫn cho nhau được. Máy đổi tốc độ bằng cách chuyển dây đai sang cặp puli khác. Dải tốc độ chạy từ 700 đến 3.000 vòng mỗi phút qua năm cấp. Vòng quay cao là đặc trưng của tiện gỗ, khác hẳn tiện thép.
Dòng 0497 có hai bản khác nhau ở cỡ phôi và công suất. Bản 0497-250 có chiều cao tâm 125 mm và đường kính phôi tối đa 250 mm. Mô tơ của bản này là 0,37 kW. Bản 0497-300 có chiều cao tâm 150 mm và đường kính phôi tối đa 300 mm. Mô tơ lên 0,55 kW cho tương xứng. Cả hai bản cùng chiều dài phôi 457 mm và cùng nặng 33 kg. Nguồn điện 230 V một pha, tần số 50 Hz. Đuôi ụ động dùng côn Morse CM2. Gói phụ kiện gồm mũi tâm quay CM2, mũi tâm dẫn động CM2 và mâm đệm Ø150 mm. Bộ đẩy phôi và chìa khoá bảo trì cũng đi theo máy.
Máy tiện gỗ Fervi 0497 chiều dài phôi 457mm, đường kính trục chính 12". Một "Wood lathe with belt speed change" là một loại máy tiện gỗ có khả năng thay đổi tốc độ bằng cách điều chỉnh dây curoa.
Thay đổi tốc độ bằng curoa có nghĩa là máy tiện này sử dụng một hệ thống dây curoa và bánh đai để thay đổi tốc độ quay của trục tiện. Bằng cách điều chỉnh vị trí của dây curoa trên các bánh đai có kích thước khác nhau, người dùng có thể thay đổi tốc độ quay của trục tiện để phù hợp với loại gỗ và loại công việc mà họ đang thực hiện.
Cách thức này giúp người thợ có thể linh hoạt điều chỉnh tốc độ cắt để đạt được kết quả tốt nhất, đồng thời cũng giúp giảm thiểu rủi ro hư hỏng gỗ do tốc độ không phù hợp.
| Model | Chiều dài phôi | Chiều cao trung tâm | Đường kính phôi tối đa | Động cơ | Tốc độ quay trục chính (5 cấp độ) | Kích thước ren | Đầu ụ kẹp cố định | Khối lượng |
| 0497-250 | 457mm | 125mm | 250mm | 230V 50Hz 0,37Kw | 700-3000 rpm | 1"-8 TPI | CM2 | 33kg |
| 0497-300 | 457mm | 150mm | 300mm | 230V 50Hz 0,55Kw | 700-3000 rpm | 1"-8 TPI | CM2 | 33kg |
Linh kiện đi kèm (bao gồm trong giá):
Khi mua máy tiện gỗ FERVI 0497, bạn cần chú ý đến một số yếu tố quan trọng để đảm bảo rằng nó phù hợp với nhu cầu và môi trường làm việc của bạn:
Lưu ý rằng việc chọn mua máy tiện gỗ là một quyết định quan trọng và cần cân nhắc kỹ lưỡng để đảm bảo rằng bạn chọn được sản phẩm phù hợp với yêu cầu của mình.
| Mã SKU | Giá (VND) | Mua | Tồn kho | Chiều cao làm việc | Nguồn điện | Đường kính max | Đường kính phôi max | ||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| ⋮⋮ | 0497-300 | 30.512.000,0 đ | 150mm | 230V 50Hz 0,55Kw | 300mm | 300mm | |||
| ⋮⋮ | 0497-250 | 27.683.000,0 đ | 125mm | 230V 50Hz 0,37Kw | 250mm | 250mm |










| Mã SKU | Giá (VND) | Tồn kho | |
|---|---|---|---|
| Đang tải biến thể... | |||
