Có kết cấu nhựa chịu va đập, khung nhôm chắc chắn, hai khóa nghiêng an toàn. Bên trong gồm nhiều ngăn chia sâu, tấm đựng dụng cụ rời, ngăn tài liệu và nhiều túi đựng dụng cụ. Trang bị đầy đủ dụng cụ cơ bản cho kỹ thuật viên công nghiệp, hỗ trợ công việc lắp đặt, bảo trì thiết bị điện.
Vali đồ nghề Cimco 170603 cho kỹ thuật viên công nghiệp là lựa chọn phù hợp cho kỹ thuật viên cần mang theo bộ dụng cụ đầy đủ khi làm việc trong môi trường công nghiệp. Ngay từ thiết kế bên ngoài, vali sử dụng nhựa chịu va đập kết hợp khung nhôm chắc chắn, giúp bảo vệ dụng cụ khỏi tác động vật lý trong quá trình di chuyển. Hai khóa nghiêng chắc chắn có thể khóa lại, tăng cường an toàn cho bộ dụng cụ bên trong.

Bên trong vali, các ngăn chia sâu được thiết kế linh hoạt, đi kèm tấm đựng dụng cụ rời và ngăn tài liệu lớn. Điều này giúp người dùng dễ dàng sắp xếp, truy cập và bảo quản các loại dụng cụ khác nhau. Trọng lượng khi chưa có dụng cụ là 3.450 g và khi đầy đủ dụng cụ là 6.500 g, đảm bảo tính di động mà vẫn chứa được nhiều thiết bị cần thiết cho công việc kỹ thuật công nghiệp.
Bộ dụng cụ đi kèm gồm kìm điện thoại VDE, kìm tua vít, kìm cắt cạnh VDE, kìm cắt cạnh điện tử, nhiều loại tua vít cách điện 1.000 V với các kích thước khác nhau, tua vít đặc biệt với đầu kết hợp, tua vít TX, dụng cụ tuốt dây, kéo cắt cáp VDE, cờ lê tủ điện đa năng, thước thủy có nam châm, kìm bấm cos điện Click n crimp, hộp định vị cho dụng cụ tuốt dây. Mỗi dụng cụ đều có mã số riêng, hỗ trợ kiểm soát và thay thế khi cần thiết.
Vali đồ nghề Cimco 170603 cho kỹ thuật viên công nghiệp được chế tạo từ nhựa chịu va đập, khung nhôm chắc chắn, bảo vệ tối ưu cho dụng cụ bên trong. Các ngăn chia sâu và tấm đựng dụng cụ rời giúp sắp xếp dụng cụ hợp lý, thuận tiện cho việc lấy ra và cất vào.
Cấu trúc vali giúp tối ưu hóa không gian lưu trữ và bảo vệ dụng cụ khỏi tác động bên ngoài, phù hợp cho môi trường công nghiệp.
Bên trong vali được trang bị các dụng cụ cơ bản cho kỹ thuật viên công nghiệp, mỗi loại đều có mã số riêng biệt để dễ dàng quản lý và thay thế khi cần thiết.
Bộ dụng cụ này đáp ứng nhu cầu cơ bản của kỹ thuật viên công nghiệp trong các công việc lắp đặt, bảo trì và sửa chữa thiết bị điện, tủ điện.
Vali đồ nghề Cimco 170603 cho kỹ thuật viên công nghiệp thường được sử dụng trong các lĩnh vực lắp đặt, bảo trì hệ thống điện công nghiệp, tủ điện, thiết bị điều khiển, sửa chữa máy móc và các công việc kỹ thuật liên quan đến điện công nghiệp.
| SKU | Hình | Giá VNĐ | Tên sản phẩm & mô tả ngắn | |
|---|---|---|---|---|
| 100238 |
![]() |
1.434.000,0
|
Kìm mỏ cong 1.000V CIMCO 100236 dài 200 mm, má kìm góc 45°, độ cứng 60 HRC
Kìm mỏ cong cách điện 1000V CIMCO 100238 tuân thủ DIN ISO 5745, má kìm uốn 45° dài 40mm, lưỡi cắt tôi cảm ứng đạt 60 HRC. Bề mặt kẹp răng cưa, có lỗ đốt dây, cắt được dây cứng và mềm. Chiều dài tổng thể 200mm, trọng lượng 200g, cán nhựa 2 thành phần, kiểm địn…
|
|
| 100352 |
![]() |
1.676.000,0
|
Kìm vặn vít 160 mm, CIMCO 100352, dùng cho vít tự ren và vít hệ mét M2–M6
Kìm vặn vít 160 mm CIMCO 100352 phục vụ tháo vít bị kẹt, bẩn hoặc ăn mòn. Đầu kẹp đặc biệt ôm chặt đầu vít từ M2 đến M6. Lưỡi cắt chính xác tôi cảm ứng đạt 58 HRC, cắt dây cứng, trung bình và mềm. Bề mặt kẹp có răng ngang và dọc. Cán 2 thành phần nhựa, có chố…
|
|
| 100528 |
![]() |
1.603.000,0
|
Kìm cắt cạnh cách điện CIMCO 100528, khớp nối nằm, dài 200mm
Kìm cắt cạnh CIMCO 100528 dài 200 mm đạt chứng nhận VDE, cách điện bảo vệ 1000 V theo tiêu chuẩn IEC 60900 và VDE 0682/201. Sản xuất từ thép dụng cụ hợp kim cao, tôi dầu toàn bộ, lưỡi cắt tôi cảm ứng thêm. Bề mặt đánh bóng cao, mạ crom bền bỉ. Khớp nối nằm gi…
|
|
| 101040 |
![]() |
758.000,0
|
Kìm cắt cạnh điện tử CIMCO 101040 đường kính lên đến 1.3mm Ø, 21°, dài 132mm
Kìm cắt cạnh điện tử CIMCO 101040 cắt dây dẫn đường kính đến 1.3mm với góc lưỡi 21°. Thân kìm dài 132mm được rèn khuôn từ thép đặc biệt, khớp xuyên suốt đảm bảo độ chính xác cao. Lò xo lá kép giúp kìm tự mở nhẹ, giảm mỏi tay khi làm việc liên tục. Bề mặt mài…
|
|
| 11770x |
![]() |
318.000,0
|
Tua vít dẹt cách điện CIMCO 1000V, 2.5 đến 10.0 mm
Tua vít đầu dẹt cách điện CIMCO chịu 1.000V, đạt IEC 60900 và VDE 0682-201. Tám cỡ từ 2.5 x 75 mm đến 10.0 x 200 mm. Có bộ 5 món.
|
|
| 11775x |
![]() |
415.000,0
|
Tua vít đầu kết hợp cách điện CIMCO 1000V, PZ FL và PH FL
Tua vít đầu kết hợp cách điện CIMCO chịu 1.000V. Một đầu vặn được cả vít rãnh dẹt lẫn vít chữ thập, đỡ phải đổi tua vít. Bốn cỡ PZ FL 1, PZ FL 2, PH FL 1, PH FL 2; có bộ 2 món.
|
|
| 117910 |
![]() |
432.000,0
|
Tua vít đầu sao TX 10 cán cách điện 1.000 V chuẩn VDE, size T10 x 60 mm
Tua vít đầu sao TX10 cách điện 1.000V đạt chuẩn VDE 0682-201, kiểm tra theo tiêu chuẩn DIN EN 60900 với điện áp thử 10.000V trong bể nước. Kích thước đầu T10 x 60mm, chiều dài tổng 165mm, phục vụ tác nghiệp điện an toàn trên các hệ thống điện áp cao. Sản xuất…
|
|
| 117915 |
![]() |
432.000,0
|
Tua vít đầu sao TX 15 cán cách điện 1.000 V chuẩn VDE, size T15 x 75 mm
Tua vít đầu sao TX 15 cách điện 1.000V đạt chuẩn DIN EN 60900 và VDE 0682-201, được kiểm tra từng chiếc trong bể nước với điện áp thử 10.000V. Lưỡi vít T15 dài 75mm, tổng chiều dài 180mm, phục vụ tác nghiệp điện an toàn trên hệ thống điện áp cao. Cán cách điệ…
|
|
| 117920 |
![]() |
441.000,0
|
Tua vít đầu sao TX 20 cán bọc cách điện 1.000 V chuẩn VDE, size T 20 x 100 mm
Tua vít đầu sao TX20 cách điện 1000V đạt chuẩn VDE 0682-201 và DIN EN 60900, được kiểm tra từng chiếc trong bể nước với điện áp thử 10.000V. Cán bọc cách điện bảo vệ người dùng khi làm việc với mạch điện áp cao. Kích thước đầu T20 x 100mm, tổng chiều dài 205m…
|
|
| 117925 |
![]() |
458.000,0
|
Tua vít đầu sao TX 25 cán bọc cách điện 1.000 V chuẩn VDE, size T 25 x 100 mm
Tua vít đầu sao TX25 với cán cách điện chịu điện áp 1.000V, đạt tiêu chuẩn DIN EN 60900 và VDE 0682-201. Mỗi chiếc được kiểm tra riêng trong bể nước với điện áp thử 10.000V, đảm bảo an toàn khi làm việc trên hệ thống điện có điện áp. Chiều dài lưỡi 100mm, tổn…
|
|
| 120009 |
![]() |
717.000,0
|
Dụng cụ bóc vỏ cáp Jokari ALLROUNDER 4 đến 15 mm, CIMCO 120009
Dụng cụ bóc vỏ cáp Jokari ALLROUNDER làm cáp tròn đường kính 4 đến 15 mm, tiết diện ruột 1,5 đến 50 mm vuông. Dải đó phủ gần hết cáp đi trong nhà và trong tủ nên thợ không phải đổi dụng cụ giữa chừng. Dụng cụ cắt được cả đường vòng lẫn đường dọc, dài 130 mm.…
|
|
| 100770 |
![]() |
2.981.000,0
|
Kìm tuốt dây tự động POWER STRIP CIMCO 100770 0,5 đến 16 mm vuông, 100770
Kìm tuốt dây tự động CIMCO POWER STRIP phủ dải tiết diện rất rộng, 0,5 đến 16 mm vuông, tức cáp đường kính 1 đến 12 mm. Kìm tự đặt theo tiết diện và làm được cả lớp cách điện khó như silicone. Có vạch đo chiều dài tuốt 8 đến 24 mm. Hàng CIMCO nhập khẩu từ Đức.
|
|
| 120114 |
![]() |
1.950.000,0
|
Kéo cắt cáp 1.000 V VDE cho cáp có đường kính tối đa 18 mm
1,000 V VDE cable cutters, 180 mm, for 18 mm cable diameter, solid 16 mm², flexible 50 mm²
|
|
| 112894 |
![]() |
594.000,0
|
Chìa khóa vạn năng CIMCO 112894, chất liệu kẽm đúc, chuẩn SS 3654
Chìa khóa vạn năng CIMCO 112894 mở đa số khóa tủ điện, tủ gas, tủ nước và hộp kỹ thuật điều hòa. Thân chữ thập 72x72x13 mm bằng kẽm đúc bền chắc, tích hợp đầu khóa xả khí sưởi. Bộ đầu vuông 5, 6, 7, 8 mm và tam giác trong 7,9 mm phù hợp nhiều van, khóa tủ, kè…
|
|
| 211528 |
![]() |
1.203.000,0
|
Thước thủy 250 mm độ chính xác 0,5 mm/m CIMCO 211528, 3 bọt thủy, 2 nam châm
Thân nhôm đúc dạng hộp chữ nhật 250 mm tích hợp 3 ống thủy acrylic cố định, trong đó ống dọc áp dụng công nghệ Plumb Site® Dual-View cho phép quan sát từ hai hướng. Độ chính xác đo 0,5 mm/m, mặt đáy gia công phay có rãnh chữ V, trang bị 2 nam châm giữ chặt tr…
|
|
| 106000 |
![]() |
5.754.000,0
|
Click n Crimp kỹ thuật điện
Crimping pliers click n crimp, electrical engineering, with crimping profile inserts
|
















Hãy là người đầu tiên đánh giá “Vali đồ nghề bão dưỡng 22 dụng cụ Cimco 170603 cho kỹ thuật viên công nghiệp, trang bị đầy đủ”
| Mã SKU | Giá (VND) | Tồn kho | |
|---|---|---|---|
| Đang tải biến thể... | |||
