TITAN
Hotline: 096 779 3398 Email: sales@mike.vn 🇻🇳 🇬🇧
TITAN
Vali đồ nghề

Vali đồ nghề bão dưỡng đồ nghề Cimco 170603 cho kỹ thuật viên công nghiệp, trang bị đầy đủ

★ 0.0 (0 đánh giá) • Đã bán 0
Lượt xem: 0
Nhập khẩu từ: Đức
Xuất xứ: Đức
Có kết cấu nhựa chịu va đập, khung nhôm chắc chắn, hai khóa nghiêng an toàn. Bên trong gồm nhiều ngăn chia sâu, tấm đựng dụng cụ rời, ngăn tài liệu và nhiều túi đựng dụng cụ. Trang bị đầy đủ dụng cụ cơ bản cho kỹ thuật viên công nghiệp, hỗ trợ công việc lắp đặt, bảo trì thiết bị điện.
SKU: 170603
42.384.000 đ
Trạng thái kho: Hết hàng
Giá đã bao gồm VAT
Mô tả

Vali đồ nghề Cimco 170603 cho kỹ thuật viên công nghiệp là lựa chọn phù hợp cho kỹ thuật viên cần mang theo bộ dụng cụ đầy đủ khi làm việc trong môi trường công nghiệp. Ngay từ thiết kế bên ngoài, vali sử dụng nhựa chịu va đập kết hợp khung nhôm chắc chắn, giúp bảo vệ dụng cụ khỏi tác động vật lý trong quá trình di chuyển. Hai khóa nghiêng chắc chắn có thể khóa lại, tăng cường an toàn cho bộ dụng cụ bên trong.

Bên trong vali, các ngăn chia sâu được thiết kế linh hoạt, đi kèm tấm đựng dụng cụ rời và ngăn tài liệu lớn. Điều này giúp người dùng dễ dàng sắp xếp, truy cập và bảo quản các loại dụng cụ khác nhau. Trọng lượng khi chưa có dụng cụ là 3.450 g và khi đầy đủ dụng cụ là 6.500 g, đảm bảo tính di động mà vẫn chứa được nhiều thiết bị cần thiết cho công việc kỹ thuật công nghiệp.

Bộ dụng cụ đi kèm gồm kìm điện thoại VDE, kìm tua vít, kìm cắt chéo VDE, kìm cắt chéo điện tử, nhiều loại tua vít cách điện 1.000 V với các kích thước khác nhau, tua vít đặc biệt với đầu kết hợp, tua vít TX, dụng cụ tuốt dây, kéo cắt cáp VDE, cờ lê tủ điện đa năng, thước thủy có nam châm, kìm bấm cos điện Click n crimp, hộp định vị cho dụng cụ tuốt dây. Mỗi dụng cụ đều có mã số riêng, hỗ trợ kiểm soát và thay thế khi cần thiết.

Vali đồ nghề Cimco 170603 cho kỹ thuật viên công nghiệp

Thiết kế và cấu tạo

Vali đồ nghề Cimco 170603 cho kỹ thuật viên công nghiệp được chế tạo từ nhựa chịu va đập, khung nhôm chắc chắn, bảo vệ tối ưu cho dụng cụ bên trong. Các ngăn chia sâu và tấm đựng dụng cụ rời giúp sắp xếp dụng cụ hợp lý, thuận tiện cho việc lấy ra và cất vào.

  • Chất liệu: nhựa chịu va đập, khung nhôm
  • Kích thước ngoài: 450 x 395 x 205 mm
  • Kích thước trong: 430 x 390 x 100/100/200 mm
  • Trọng lượng không dụng cụ: 3.450 g
  • Trọng lượng đầy đủ dụng cụ: 6.500 g
  • Khóa nghiêng chắc chắn, có thể khóa an toàn
  • Ngăn chia sâu, tấm đựng dụng cụ rời, ngăn tài liệu lớn

Cấu trúc vali giúp tối ưu hóa không gian lưu trữ và bảo vệ dụng cụ khỏi tác động bên ngoài, phù hợp cho môi trường công nghiệp.

Bộ dụng cụ đi kèm

Bên trong vali được trang bị các dụng cụ cơ bản cho kỹ thuật viên công nghiệp, mỗi loại đều có mã số riêng biệt để dễ dàng quản lý và thay thế khi cần thiết.

  • Kìm điện thoại VDE hàm cong 200 mm (10 0238)
  • Kìm tua vít 160 mm (10 0352)
  • Kìm cắt chéo VDE 200 mm (10 0528)
  • Kìm cắt chéo điện tử (10 1040)
  • Tua vít dẹt cách điện 1.000 V 3.0x0.5x100 mm (11 7702)
  • Tua vít dẹt cách điện 1.000 V 4.0x0.8x100 mm (11 7704)
  • Tua vít dẹt cách điện 1.000 V 5.5x1.0x125 mm (11 7705)
  • Tua vít Phillips cách điện 1.000 V PZ 1x80 mm (11 7751)
  • Tua vít Phillips cách điện 1.000 V PZ 2x100 mm (11 7752)
  • Tua vít đặc biệt đầu kết hợp PZ FL 1x80 mm (11 7741)
  • Tua vít đặc biệt đầu kết hợp PZ FL 2x100 mm (11 7742)
  • Tua vít TX cách điện 1.000 V T10x60 mm (11 7910)
  • Tua vít TX cách điện 1.000 V T15x75 mm (11 7915)
  • Tua vít TX cách điện 1.000 V T20x100 mm (11 7920)
  • Tua vít TX cách điện 1.000 V T25x100 mm (11 7925)
  • Dụng cụ tuốt vỏ cáp ALLROUNDER 4-15 mm ø (12 0009)
  • Kìm tuốt dây tự động Power Strip 170 mm (10 0770)
  • Kéo cắt cáp VDE 180 mm (12 0114)
  • Cờ lê tủ điện đa năng (11 2894)
  • Thước thủy có nam châm 250 mm (21 1528)
  • Kìm bấm cos điện Click n crimp (10 6000)
  • Hộp định vị cho dụng cụ tuốt dây (12 9009)

Bộ dụng cụ này đáp ứng nhu cầu cơ bản của kỹ thuật viên công nghiệp trong các công việc lắp đặt, bảo trì và sửa chữa thiết bị điện, tủ điện.

Ứng dụng thường gặp

Vali đồ nghề Cimco 170603 cho kỹ thuật viên công nghiệp thường được sử dụng trong các lĩnh vực lắp đặt, bảo trì hệ thống điện công nghiệp, tủ điện, thiết bị điều khiển, sửa chữa máy móc và các công việc kỹ thuật liên quan đến điện công nghiệp.


Thuyết minh kỹ thuật
  • Chất liệu: nhựa chịu va đập, khung nhôm
  • Kích thước ngoài: 450 x 395 x 205 mm
  • Kích thước trong: 430 x 390 x 100/100/200 mm
  • Trọng lượng không dụng cụ: 3.450 g
  • Trọng lượng đầy đủ dụng cụ: 6.500 g
  • Khóa nghiêng chắc chắn, có thể khóa an toàn
  • Ngăn chia sâu, tấm đựng dụng cụ rời, ngăn tài liệu lớn
  • Kìm điện thoại VDE hàm cong 200 mm (10 0238)
  • Kìm tua vít 160 mm (10 0352)
  • Kìm cắt chéo VDE 200 mm (10 0528)
  • Kìm cắt chéo điện tử (10 1040)
  • Tua vít dẹt cách điện 1.000 V 3.0x0.5x100 mm (11 7702)
  • Tua vít dẹt cách điện 1.000 V 4.0x0.8x100 mm (11 7704)
  • Tua vít dẹt cách điện 1.000 V 5.5x1.0x125 mm (11 7705)
  • Tua vít Phillips cách điện 1.000 V PZ 1x80 mm (11 7751)
  • Tua vít Phillips cách điện 1.000 V PZ 2x100 mm (11 7752)
  • Tua vít đặc biệt đầu kết hợp PZ FL 1x80 mm (11 7741)
  • Tua vít đặc biệt đầu kết hợp PZ FL 2x100 mm (11 7742)
  • Tua vít TX cách điện 1.000 V T10x60 mm (11 7910)
  • Tua vít TX cách điện 1.000 V T15x75 mm (11 7915)
  • Tua vít TX cách điện 1.000 V T20x100 mm (11 7920)
  • Tua vít TX cách điện 1.000 V T25x100 mm (11 7925)
  • Dụng cụ tuốt vỏ cáp ALLROUNDER 4-15 mm ø (12 0009)
  • Kìm tuốt dây tự động Power Strip 170 mm (10 0770)
  • Kéo cắt cáp VDE 180 mm (12 0114)
  • Cờ lê tủ điện đa năng (11 2894)
  • Thước thủy có nam châm 250 mm (21 1528)
  • Kìm bấm cos điện Click n crimp (10 6000)
  • Hộp định vị cho dụng cụ tuốt dây (12 9009)
Phụ kiện tùy chọn
SKU Hình Giá VNĐ Tên sản phẩm & mô tả ngắn
100238 Kìm điện thoại 1,000 V với hàm cong DIN ISO 5745, khớp nối chèn, 200 mm
1.839.000
Kìm điện thoại 1,000 V với hàm cong DIN ISO 5745, khớp nối chèn, 200 mm
1000 V Telephone pliers with bent jaws DIN ISO 5745, inserted joint, 200 mm
100352 Kìm tua vít, 160 mm
2.735.000
Kìm tua vít, 160 mm
Screw pliers, inserted joint, 160 mm
100528 Kìm cắt cạnh 1,000 V VDE đã kiểm tra, khớp nối nằm, 200 mm
2.044.000
Kìm cắt cạnh 1,000 V VDE đã kiểm tra, khớp nối nằm, 200 mm
1,000 V Diagonal cutters 200 mm DIN ISO 5749 B, inserted joint
101040 Kìm cắt cạnh điện tử, lưỡi cắt góc, 132 mm
1.148.000
Kìm cắt cạnh điện tử, lưỡi cắt góc, 132 mm
Electronics side cutters, up to 1.3 mm diameter, 21° angled cutting edge, length 132 mm
117702 Tô vít dẹt VDE 1.000 V, 3.0 x 100 mm
323.000
Tô vít dẹt VDE 1.000 V, 3.0 x 100 mm
1,000 V VDE slotted screwdriver 3.0 x 100 mm, total length 205 mm
117704 Tô vít dẹt VDE 1.000 V, 4.0 x 100 mm
366.000
Tô vít dẹt VDE 1.000 V, 4.0 x 100 mm
1,000 V VDE slotted screwdriver 4.0 x 100 mm, total length 205 mm
117705 Tô vít dẹt VDE 1.000 V, 5.5 x 125 mm
486.000
Tô vít dẹt VDE 1.000 V, 5.5 x 125 mm
1,000 V VDE slotted screwdriver 5.5 x 125 mm, total length 240 mm
117741 Tô vít rãnh chéo VDE 1.000 V PZ 1 x 80 mm
451.000
Tô vít rãnh chéo VDE 1.000 V PZ 1 x 80 mm
1,000 V VDE cross-recess screwdriver Pozidriv PZ 1 x 80 mm, tested to DIN EN 60900, VDE 0682-201, overall length 185 mm
117742 Tô vít rãnh chéo VDE 1.000 V PZ 2 x 100 mm
537.000
Tô vít rãnh chéo VDE 1.000 V PZ 2 x 100 mm
1,000 V VDE cross-recess screwdriver Pozidriv PZ 2 x 100 mm, tested to DIN EN 60900, VDE 0682-201, total length 215 mm
117751 Tô vít đặc biệt VDE 1.000 V, PZ FL 1 x 80 mm
537.000
Tô vít đặc biệt VDE 1.000 V, PZ FL 1 x 80 mm
VDE special screwdriver with combi profile PZ FL 1 x 80 mm, tested to DIN EN 60900, VDE 0682-201, total length 185 mm
117752 Tô vít đặc biệt VDE 1.000 V, PZ FL 2 x 100 mm
605.000
Tô vít đặc biệt VDE 1.000 V, PZ FL 2 x 100 mm
VDE special screwdriver with combi profile PZ FL 2 x 100 mm, tested to DIN EN 60900, VDE 0682-201, total length 215 mm
117910 Tua vít 1.000 V VDE TX, T 10 x 60 mm
552.000
Tua vít 1.000 V VDE TX, T 10 x 60 mm
1,000 V VDE screwdriver TX T 10 x 60 mm, tested to DIN EN 60900 and VDE 0682-201, total length 165 mm
117915 Tua vít 1.000 V VDE TX, T 15 x 75 mm
564.000
Tua vít 1.000 V VDE TX, T 15 x 75 mm
1,000 V VDE screwdriver TX T 15 x 75 mm, tested to DIN EN 60900 and VDE 0682-201, total length 180 mm
117920 Tua vít 1.000 V VDE TX, T 20 x 100 mm
583.000
Tua vít 1.000 V VDE TX, T 20 x 100 mm
1,000 V VDE screwdriver TX T 20 x 100 mm, tested to DIN EN 60900 and VDE 0682-201, total length 205 mm
117925 Tua vít 1.000 V VDE TX, T 25 x 100 mm
643.000
Tua vít 1.000 V VDE TX, T 25 x 100 mm
1,000 V VDE screwdriver TX T 25 x 100 mm, tested to DIN EN 60900 and VDE 0682-201, total length 205 mm
120009 Bóc dây Jokari® ALLROUNDER
912.000
Bóc dây Jokari® ALLROUNDER
Jokari® ALLROUNDER Cable Stripper, for cables with a diameter of 4–15 mm
100770 Kìm tước dây tự động POWER STRIP
4.234.000
Kìm tước dây tự động POWER STRIP
POWER STRIP Automatic Wire Stripping Pliers, for round cables from 0.5 to 16 mm²
120114 Kéo cắt cáp 1.000 V VDE cho cáp có đường kính tối đa 18 mm
2.427.000
Kéo cắt cáp 1.000 V VDE cho cáp có đường kính tối đa 18 mm
1,000 V VDE cable cutters, 180 mm, for 18 mm cable diameter, solid 16 mm², flexible 50 mm²
112894 Chìa khóa tủ điện đa năng
1.269.000
Chìa khóa tủ điện đa năng
Universal switch cabinet key, patented, universal locking assortment made of zinc die-casting, size 72 x 72 x 13 mm
211528 Thước thủy chuyên nghiệp, Plumb Site Dual View
1.882.000
Thước thủy chuyên nghiệp, Plumb Site Dual View
Professional spirit level, Plumb Site Dual View, 250 mm
106000 Click n Crimp kỹ thuật điện
8.005.000
Click n Crimp kỹ thuật điện
Crimping pliers click n crimp, electrical engineering, with crimping profile inserts

Đánh giá sản phẩm

Dựa trên 0 đánh giá
0.0
Tổng quan
5★ 0
4★ 0
3★ 0
2★ 0
1★ 0

Hãy là người đầu tiên đánh giá “Vali đồ nghề bão dưỡng đồ nghề Cimco 170603 cho kỹ thuật viên công nghiệp, trang bị đầy đủ”

Vui lòng đăng nhập để gửi đánh giá.
Sản phẩm vừa xem
Chưa có
0988 600 566 | 096 478 3398 | 096 717 0718 | 096 779 3398 | 098 712 3398
CTY CỔ PHẦN KỸ THUẬT TITAN
👉 P.903 Tầng 9, Tòa nhà Diamond Plaza. 34 Lê Duẩn, Phường Sài Gòn, TP. Hồ Chí Minh, Việt Nam
👉 S203 - Vinhome Grand Park - Q9 - Thủ Đức - Tp. Hồ Chí Minh - Việt Nam. GPĐKKD: 0312929728 cấp ngày 16/09/2014.