Vali kéo tay chứa 20 chi tiết đồ nghề điện, vỏ nhựa chịu va đập gia cố khung nhôm. Hai khóa gập có thể khóa chốt giữ nắp chắc chắn. Khay đáy ép phun chia nhiều ngăn, tấm đậy đáy tháo rời. Bảng gài rút ra được kèm ngăn đựng tài liệu. Kích thước tổng 490 x 205 x 420 mm, nặng 8,2 kg.
Vali dụng cụ công nghiệp POWER 20 dụng cụ, CIMCO 170533, 2 khóa gập, hệ thống kéo Trolley phục vụ thợ điện phải di chuyển nhiều giữa các công trường. Thân vali làm từ nhựa chịu va đập, viền gia cố bằng khung nhôm. Bộ đồ nghề gồm kéo cắt cáp VDE, kìm cắt cạnh 1.000 V và các tua vít VDE dòng SLIM.

Khay đáy chế tạo bằng phương pháp ép phun, cho phép chia ngăn theo nhiều cách. Tấm đậy đáy tháo rời, một mặt gắn sẵn túi đựng đồ nghề. Bảng gài phía nắp cũng rút ra được, kèm ngăn đựng tài liệu và nhiều khe cắm. Vali rỗng nặng 3.450 g, khi đủ đồ nghề đạt 8,2 kg.
Kết cấu vali kết hợp vỏ nhựa chịu va đập với khung nhôm bao quanh mép. Hai khóa lật chắc chắn có thể khóa lại, giữ nắp đóng kín khi kéo đi. Bên trong chia thành ba lớp chứa: khay đáy, tấm đậy đáy có túi gài và bảng gài phía nắp. Cách bố trí này tách riêng đồ nghề cầm tay, vật tư và giấy tờ công việc.
Chức năng trolley cho phép kéo vali thay vì xách tay khi đủ tải. Kích thước tổng thể 490 x 205 x 420 mm phù hợp để xếp trong cốp xe công tác. Tổng khối lượng cả bộ 8,2 kg, vẫn nằm trong mức thao tác một người. Mã hàng nằm trong nhóm thư mục Vali đồ nghề dành cho thợ lắp đặt điện.
Cấu hình bên trong thiên về công việc điện công nghiệp và tủ điều khiển. Có mặt các tua vít VDE dòng SLIM với đầu rãnh dẹt, chữ thập, đa năng và TX. Nhóm kìm gồm kìm bấm đầu cốt, kìm tuốt dây tự động và kìm điện thoại mũi cong. Thước thủy 250 mm và chìa vạn năng hỗ trợ lắp tủ điện.
Ngoài ra còn kìm tuốt dây tự động cho ruột dẫn mềm và kìm bấm đầu cốt. Kìm điện thoại mũi cong 200 mm xử lý dây trong không gian hẹp. Kìm vặn vít 160 mm hỗ trợ giữ và siết chi tiết nhỏ. Bảng thông số ghi nhận 10 đầu bit và 1 đầu khẩu đi kèm.
Cấu hình này hướng tới thợ lắp đặt điện, kỹ thuật viên bảo trì nhà máy và đội thi công tủ điều khiển. Nhóm đồ nghề VDE phù hợp công việc gần điện áp thấp theo cấp 1.000 V ghi trên thân. Chức năng kéo hỗ trợ di chuyển dọc hành lang nhà xưởng, tầng hầm kỹ thuật hoặc bãi đỗ xe. Ngăn tài liệu tiện cho việc mang theo sơ đồ đấu nối và biên bản nghiệm thu.
Với tag CIMCO 170533, người dùng có thể tra nhanh cấu hình đầy đủ và phụ kiện thay thế. Chi tiết 2 khóa gập cùng khung nhôm giúp vali giữ dáng khi xếp chồng trên xe công tác.
| SKU | Hình | Giá VNĐ | Tên sản phẩm & mô tả ngắn | |
|---|---|---|---|---|
| 120114 |
![]() |
1.950.000,0
|
Kéo cắt cáp 1.000 V VDE cho cáp có đường kính tối đa 18 mm
1,000 V VDE cable cutters, 180 mm, for 18 mm cable diameter, solid 16 mm², flexible 50 mm²
|
|
| 100528 |
![]() |
1.603.000,0
|
Kìm cắt cạnh cách điện CIMCO 100528, khớp nối nằm, dài 200mm
Kìm cắt cạnh CIMCO 100528 dài 200 mm đạt chứng nhận VDE, cách điện bảo vệ 1000 V theo tiêu chuẩn IEC 60900 và VDE 0682/201. Sản xuất từ thép dụng cụ hợp kim cao, tôi dầu toàn bộ, lưỡi cắt tôi cảm ứng thêm. Bề mặt đánh bóng cao, mạ crom bền bỉ. Khớp nối nằm gi…
|
|
| 11776x |
![]() |
305.000,0
|
Tua vít dẹt cách điện đầu mảnh CIMCO 1000V, 3.0 đến 6.5 mm
Tua vít đầu dẹt cách điện CIMCO bản đầu mảnh, thân thon giúp tiếp cận vít nằm sâu trong tủ điện. Chịu 1.000V theo IEC 60900 và VDE 0682-201. Năm cỡ từ 3.0 đến 6.5 mm.
|
|
| 1177FL |
![]() |
514.000,0
|
Tua vít đầu kết hợp cách điện đầu mảnh CIMCO 1000V, PZ FL và PH FL
Tua vít đầu kết hợp cách điện CIMCO bản đầu mảnh, thân thon để vặn vít nằm sâu trong tủ điện. Một đầu vặn được cả vít rãnh dẹt lẫn vít chữ thập. Bốn cỡ PZ FL 1, PZ FL 2, PH FL 1, PH FL 2; có bộ PZ FL.
|
|
| 11777x |
![]() |
482.000,0
|
Tua vít Phillips và Pozidriv cách điện đầu mảnh CIMCO 1000V
Tua vít đầu Phillips và Pozidriv cách điện CIMCO bản đầu mảnh, chịu 1.000V theo IEC 60900 và VDE 0682-201. Bốn cỡ PH 1, PH 2, PZ 1, PZ 2.
|
|
| 11778x |
![]() |
456.000,0
|
Tua vít TX cách điện đầu mảnh CIMCO 1000V, T10 đến T30
Tua vít đầu sao TX cách điện CIMCO bản đầu mảnh, chịu 1.000V theo IEC 60900 và VDE 0682-201. Năm cỡ từ T10 x 100 mm đến T30 x 150 mm.
|
|
| 101048 |
![]() |
775.000,0
|
Kìm cắt cạnh điện tử CIMCO 101048 góc mở 21 độ, đường kính cắt 1.3mm, dài 132mm
Kìm cắt cạnh điện tử không tạo chân hình lưỡi cắt, 132 mm dùng để cắt dây mềm đường kính tối đa 1,3 mm. Thiết kế gia cường, góc mở 21 độ, cấu tạo từ thép đặc biệt rèn dập, bề mặt mài nhẵn và tay cầm hai thành phần giúp thao tác chính xác, phù hợp cho công việ…
|
|
| 112894 |
![]() |
594.000,0
|
Chìa khóa vạn năng CIMCO 112894, chất liệu kẽm đúc, chuẩn SS 3654
Chìa khóa vạn năng CIMCO 112894 mở đa số khóa tủ điện, tủ gas, tủ nước và hộp kỹ thuật điều hòa. Thân chữ thập 72x72x13 mm bằng kẽm đúc bền chắc, tích hợp đầu khóa xả khí sưởi. Bộ đầu vuông 5, 6, 7, 8 mm và tam giác trong 7,9 mm phù hợp nhiều van, khóa tủ, kè…
|
|
| 211528 |
![]() |
1.203.000,0
|
Thước thủy 250 mm độ chính xác 0,5 mm/m CIMCO 211528, 3 bọt thủy, 2 nam châm
Thân nhôm đúc dạng hộp chữ nhật 250 mm tích hợp 3 ống thủy acrylic cố định, trong đó ống dọc áp dụng công nghệ Plumb Site® Dual-View cho phép quan sát từ hai hướng. Độ chính xác đo 0,5 mm/m, mặt đáy gia công phay có rãnh chữ V, trang bị 2 nam châm giữ chặt tr…
|
|
| 100730 |
![]() |
4.154.000,0
|
Kìm tuốt dây tự động 0,08 đến 6 mm vuông CIMCO 100730
Kìm tuốt dây tự động CIMCO cho dải tiết diện 0,08 đến 6 mm vuông, tức đường kính dây 0,3 đến 2,7 mm. Kìm tự ôm lấy tiết diện nên không phải chỉnh tay, làm được cả dây nhiều sợi và dây một sợi. Chiều dài tuốt đặt được 4 đến 18 mm, có lưỡi cắt dây liền thân. Hà…
|
|
| 106000 |
![]() |
5.754.000,0
|
Click n Crimp kỹ thuật điện
Crimping pliers click n crimp, electrical engineering, with crimping profile inserts
|
|
| 100238 |
![]() |
1.434.000,0
|
Kìm mỏ cong 1.000V CIMCO 100236 dài 200 mm, má kìm góc 45°, độ cứng 60 HRC
Kìm mỏ cong cách điện 1000V CIMCO 100238 tuân thủ DIN ISO 5745, má kìm uốn 45° dài 40mm, lưỡi cắt tôi cảm ứng đạt 60 HRC. Bề mặt kẹp răng cưa, có lỗ đốt dây, cắt được dây cứng và mềm. Chiều dài tổng thể 200mm, trọng lượng 200g, cán nhựa 2 thành phần, kiểm địn…
|
|
| 100352 |
![]() |
1.676.000,0
|
Kìm vặn vít 160 mm, CIMCO 100352, dùng cho vít tự ren và vít hệ mét M2–M6
Kìm vặn vít 160 mm CIMCO 100352 phục vụ tháo vít bị kẹt, bẩn hoặc ăn mòn. Đầu kẹp đặc biệt ôm chặt đầu vít từ M2 đến M6. Lưỡi cắt chính xác tôi cảm ứng đạt 58 HRC, cắt dây cứng, trung bình và mềm. Bề mặt kẹp có răng ngang và dọc. Cán 2 thành phần nhựa, có chố…
|
















Hãy là người đầu tiên đánh giá “Vali dụng cụ công nghiệp POWER 20 dụng cụ, CIMCO 170533, 2 khóa gập, hệ thống kéo Trolley”
| Mã SKU | Giá (VND) | Tồn kho | |
|---|---|---|---|
| Đang tải biến thể... | |||
