Vali dụng cụ kỹ thuật INDUSTRIE có bánh xe CIMCO 170600 gồm 21 chi tiết đóng trong vỏ cứng chuyên dụng. Bánh xe bản rộng cùng cần kéo telescope 4 đoạn chỉnh 2 nấc giúp di chuyển êm trên sàn xưởng. Bên trong bố trí 3 bảng gá với 36 túi và 12 dây chun giữ chắc từng món. Bộ đủ kìm, tua vít dẹt, Pozidriv, TX và kìm tuốt dây đạt cách điện 1.000 V. Khối lượng rỗng 6.850 g, khi gá đầy đủ đồ nghề đạt 9.800 g.
Vali dụng cụ kỹ thuật INDUSTRIE có bánh xe, CIMCO 170600, 21 chi tiết là bộ đồ nghề điện đóng trong vali vỏ cứng có hệ bánh xe tích hợp. Thân vali dựa trên vỏ cứng chuyên dụng mã 170930, kèm cần kéo telescope 4 đoạn. Bánh xe bản rộng gắn ngoài vỏ giúp vali đứng vững, hạn chế lật khi kéo.

Cần kéo chỉnh được 2 nấc chiều cao, phù hợp nhiều tầm tay. Bên trong bố trí 3 bảng gá với 36 túi và 12 dây chun đàn hồi. Cụm bánh xe nằm gọn trong vỏ, không chiếm khoang chứa. Khoảng cách trục bánh lớn nên vali chạy êm trên mặt sàn xưởng. Khối lượng rỗng 6.850 g, khi gá đủ đồ nghề đạt 9.800 g.
Vỏ cứng dạng hộp chữ nhật, kích thước ngoài 478x410x253 mm. Khoang trong đo được 465 mm rộng và 352 mm sâu. Chiều cao khoang chia theo ba mức 215 mm, 40 mm và 255 mm. Cấu hình này chứa được cả món dài lẫn thiết bị đo gọn. Vali thuộc dòng Champion Rollenkoffer, mã vỏ tham chiếu 170932.
Cấu hình bên trong hướng tới thợ điện công nghiệp và bảo trì tủ điện. Bộ gồm 5 kìm, 2 món cắt cáp, 3 tua vít dẹt, 4 tua vít Pozidriv, 4 tua vít TX và 1 thiết bị đa năng. Nhóm tua vít và kìm chính đạt mức cách điện 1.000 V theo ghi nhận của hãng.
Bộ trang bị trải đủ các nhóm việc thường gặp khi đấu nối và bảo trì. Các nhóm việc gồm: kẹp giữ, cắt cáp, tuốt vỏ. Còn có ép cốt, vặn vít và cân chỉnh mặt phẳng tủ. Mỗi món có vị trí riêng trên bảng gá nên dễ kiểm đếm sau ca làm. Danh sách dưới đây liệt kê theo mã CIMCO gốc.
Bộ trang bị đáp ứng công việc lắp đặt điện, không gồm nhóm đồ nghề cho thợ nhiệt hay cấp thoát nước. Người dùng có thể bổ sung thêm món riêng vào các túi còn trống trên bảng gá.
Thợ điện công nghiệp mang vali đi hiện trường nhà xưởng, công trường và trạm phân phối. Dạng kéo phù hợp khi phải di chuyển xa giữa các khu vực lắp máy. Bộ này dùng tốt cho đấu nối tủ điện, thay thiết bị đóng cắt, ép đầu cốt và tuốt dây tín hiệu. Nivô nam châm hỗ trợ cân chỉnh khung tủ và thanh ray. Đội bảo trì nhà máy cũng dùng bộ này cho kiểm tra định kỳ.
Có thể tham khảo thêm các mẫu cùng dòng trong thư mục Vali đồ nghề của CIMCO. Mã CIMCO 170600 thuộc cấu hình đầy đủ 21 chi tiết dành cho thợ điện.
| SKU | Hình | Giá VNĐ | Tên sản phẩm & mô tả ngắn | |
|---|---|---|---|---|
| 170932 |
![]() |
12.990.000,0
|
Vali dụng cụ Champion dạng kéo, CIMCO 170932, 3 ngăn với 36 túi và 12 dây đai, không sẵn dụng cụ
Vỏ nhựa cứng dạng vali kéo, nặng 6,85 kg khi rỗng, mang 3 tấm gài với 36 túi và 12 dây đai thun. Bánh xe bản rộng gắn ngoài vỏ giúp thân vali đứng vững, ít lật khi kéo. Tay kéo ống lồng chỉnh được 2 mức chiều cao. Kích thước ngoài 478x410x253 mm, có khóa và v…
|
|
| 100238 |
![]() |
1.434.000,0
|
Kìm mỏ cong 1.000V CIMCO 100236 dài 200 mm, má kìm góc 45°, độ cứng 60 HRC
Kìm mỏ cong cách điện 1000V CIMCO 100238 tuân thủ DIN ISO 5745, má kìm uốn 45° dài 40mm, lưỡi cắt tôi cảm ứng đạt 60 HRC. Bề mặt kẹp răng cưa, có lỗ đốt dây, cắt được dây cứng và mềm. Chiều dài tổng thể 200mm, trọng lượng 200g, cán nhựa 2 thành phần, kiểm địn…
|
|
| 100352 |
![]() |
1.676.000,0
|
Kìm vặn vít 160 mm, CIMCO 100352, dùng cho vít tự ren và vít hệ mét M2–M6
Kìm vặn vít 160 mm CIMCO 100352 phục vụ tháo vít bị kẹt, bẩn hoặc ăn mòn. Đầu kẹp đặc biệt ôm chặt đầu vít từ M2 đến M6. Lưỡi cắt chính xác tôi cảm ứng đạt 58 HRC, cắt dây cứng, trung bình và mềm. Bề mặt kẹp có răng ngang và dọc. Cán 2 thành phần nhựa, có chố…
|
|
| 100528 |
![]() |
1.603.000,0
|
Kìm cắt cạnh cách điện CIMCO 100528, khớp nối nằm, dài 200mm
Kìm cắt cạnh CIMCO 100528 dài 200 mm đạt chứng nhận VDE, cách điện bảo vệ 1000 V theo tiêu chuẩn IEC 60900 và VDE 0682/201. Sản xuất từ thép dụng cụ hợp kim cao, tôi dầu toàn bộ, lưỡi cắt tôi cảm ứng thêm. Bề mặt đánh bóng cao, mạ crom bền bỉ. Khớp nối nằm gi…
|
|
| 120114 |
![]() |
1.950.000,0
|
Kéo cắt cáp 1.000 V VDE cho cáp có đường kính tối đa 18 mm
1,000 V VDE cable cutters, 180 mm, for 18 mm cable diameter, solid 16 mm², flexible 50 mm²
|
|
| 101040 |
![]() |
758.000,0
|
Kìm cắt cạnh điện tử CIMCO 101040 đường kính lên đến 1.3mm Ø, 21°, dài 132mm
Kìm cắt cạnh điện tử CIMCO 101040 cắt dây dẫn đường kính đến 1.3mm với góc lưỡi 21°. Thân kìm dài 132mm được rèn khuôn từ thép đặc biệt, khớp xuyên suốt đảm bảo độ chính xác cao. Lò xo lá kép giúp kìm tự mở nhẹ, giảm mỏi tay khi làm việc liên tục. Bề mặt mài…
|
|
| 11770x |
![]() |
318.000,0
|
Tua vít dẹt cách điện CIMCO 1000V, 2.5 đến 10.0 mm
Tua vít đầu dẹt cách điện CIMCO chịu 1.000V, đạt IEC 60900 và VDE 0682-201. Tám cỡ từ 2.5 x 75 mm đến 10.0 x 200 mm. Có bộ 5 món.
|
|
| 11775x |
![]() |
415.000,0
|
Tua vít đầu kết hợp cách điện CIMCO 1000V, PZ FL và PH FL
Tua vít đầu kết hợp cách điện CIMCO chịu 1.000V. Một đầu vặn được cả vít rãnh dẹt lẫn vít chữ thập, đỡ phải đổi tua vít. Bốn cỡ PZ FL 1, PZ FL 2, PH FL 1, PH FL 2; có bộ 2 món.
|
|
| 117910 |
![]() |
432.000,0
|
Tua vít đầu sao TX 10 cán cách điện 1.000 V chuẩn VDE, size T10 x 60 mm
Tua vít đầu sao TX10 cách điện 1.000V đạt chuẩn VDE 0682-201, kiểm tra theo tiêu chuẩn DIN EN 60900 với điện áp thử 10.000V trong bể nước. Kích thước đầu T10 x 60mm, chiều dài tổng 165mm, phục vụ tác nghiệp điện an toàn trên các hệ thống điện áp cao. Sản xuất…
|
|
| 117915 |
![]() |
432.000,0
|
Tua vít đầu sao TX 15 cán cách điện 1.000 V chuẩn VDE, size T15 x 75 mm
Tua vít đầu sao TX 15 cách điện 1.000V đạt chuẩn DIN EN 60900 và VDE 0682-201, được kiểm tra từng chiếc trong bể nước với điện áp thử 10.000V. Lưỡi vít T15 dài 75mm, tổng chiều dài 180mm, phục vụ tác nghiệp điện an toàn trên hệ thống điện áp cao. Cán cách điệ…
|
|
| 117920 |
![]() |
441.000,0
|
Tua vít đầu sao TX 20 cán bọc cách điện 1.000 V chuẩn VDE, size T 20 x 100 mm
Tua vít đầu sao TX20 cách điện 1000V đạt chuẩn VDE 0682-201 và DIN EN 60900, được kiểm tra từng chiếc trong bể nước với điện áp thử 10.000V. Cán bọc cách điện bảo vệ người dùng khi làm việc với mạch điện áp cao. Kích thước đầu T20 x 100mm, tổng chiều dài 205m…
|
|
| 117925 |
![]() |
458.000,0
|
Tua vít đầu sao TX 25 cán bọc cách điện 1.000 V chuẩn VDE, size T 25 x 100 mm
Tua vít đầu sao TX25 với cán cách điện chịu điện áp 1.000V, đạt tiêu chuẩn DIN EN 60900 và VDE 0682-201. Mỗi chiếc được kiểm tra riêng trong bể nước với điện áp thử 10.000V, đảm bảo an toàn khi làm việc trên hệ thống điện có điện áp. Chiều dài lưỡi 100mm, tổn…
|
|
| 100746 |
![]() |
3.778.000,0
|
Kìm bóc vỏ cáp cảm biến Jokari SENSOR SPEZIAL, CIMCO 100746
Kìm Jokari SENSOR SPEZIAL bóc vỏ ngoài cáp cảm biến và cáp chấp hành đường kính 4,4 đến 7 mm, vỏ PUR hoặc PVC không chứa halogen. Kìm tự đặt theo đường kính và bóc vỏ mà không làm hỏng ruột hay lưới chắn bên trong. Kìm không có cữ chặn nên bóc được đoạn dài t…
|
|
| 100780 |
![]() |
1.026.000,0
|
Kìm tuốt dây Jokari SUPER 4 PLUS 0,2 đến 6 mm vuông, CIMCO 100780
Kìm tuốt dây Jokari SUPER 4 PLUS dạng súng, dải 0,2 đến 6 mm vuông, cỡ AWG 24 đến 10. Kìm có hệ dò riêng để tự đặt theo tiết diện dây, cữ chặn chiều dài 6,0 đến 15,0 mm. Lưỡi cắt dây liền thân làm được dây tới 2,5 mm vuông. Kìm dài 160 mm. Hàng CIMCO nhập khẩ…
|
|
| 106000 |
![]() |
5.754.000,0
|
Click n Crimp kỹ thuật điện
Crimping pliers click n crimp, electrical engineering, with crimping profile inserts
|
|
| 112894 |
![]() |
594.000,0
|
Chìa khóa vạn năng CIMCO 112894, chất liệu kẽm đúc, chuẩn SS 3654
Chìa khóa vạn năng CIMCO 112894 mở đa số khóa tủ điện, tủ gas, tủ nước và hộp kỹ thuật điều hòa. Thân chữ thập 72x72x13 mm bằng kẽm đúc bền chắc, tích hợp đầu khóa xả khí sưởi. Bộ đầu vuông 5, 6, 7, 8 mm và tam giác trong 7,9 mm phù hợp nhiều van, khóa tủ, kè…
|
|
| 211542 |
![]() |
462.000,0
|
Thước thủy 25cm có nam châm Cimco 211542, gồm 3 bọt thủy, có móc treo
Thước thủy 25cm có nam châm Cimco 211542, gồm 3 bọt thủy, có móc treo, sở hữu thân nhựa không dẫn điện, thanh ray nhôm chắc chắn và dải nam châm tích hợp. Thiết bị hỗ trợ đo cân bằng ngang, dọc và góc 45°, phù hợp kiểm tra lắp đặt tủ điện, thiết bị kỹ thuật v…
|
















| Mã SKU | Giá (VND) | Tồn kho | |
|---|---|---|---|
| Đang tải biến thể... | |||
