Vali đồ nghề cho học viên ECO, trang bị đầy đủ gồm 23 món cơ bản cần thiết nhất là bộ dụng cụ được thiết kế dành cho học viên ngành điện, cơ khí và các ngành kỹ thuật cần sử dụng dụng cụ cầm tay. Ngay từ đầu, vali này nổi bật với vỏ nhựa chịu va đập và khung nhôm chắc chắn, giúp bảo vệ dụng cụ bên trong khi di chuyển. Bộ sản phẩm gồm 23 món cơ bản, đáp ứng nhu cầu học tập, thực hành và sửa chữa cơ bản.
Kích thước vali là 395x455x205 mm, trọng lượng khi chưa có dụng cụ là 3,45 kg và khi đầy đủ dụng cụ là 5,7 kg. Bên trong, vali có các ngăn chia linh hoạt, tấm che đáy tháo rời với túi đựng dụng cụ, bảng dụng cụ tháo rời có ngăn tài liệu và nhiều túi nhỏ, cùng khay đáy sâu với nhiều lựa chọn chia ngăn.
Bộ dụng cụ đi kèm gồm các loại kìm, tua vít dẹt, tua vít bake, tua vít Pozidriv, dao cắt cáp, bút thử điện, búa, thước gỗ, thước thủy, bút chì, cưa cầm tay, bay sơn, máng trộn cao su, chổi nước, đáp ứng đa dạng công việc thực hành.
Vali đồ nghề cho học viên ECO có cấu tạo vỏ nhựa chịu va đập, khung nhôm, hai khóa nghiêng có thể khóa được. Bên trong có tấm che đáy tháo rời, bảng dụng cụ tháo rời với ngăn tài liệu, khay đáy sâu với nhiều ngăn chia, thuận tiện cho việc sắp xếp và bảo quản dụng cụ.
Thiết kế này giúp người dùng dễ dàng sắp xếp, bảo quản và mang theo dụng cụ khi cần di chuyển giữa các vị trí làm việc hoặc thực hành tại trường, xưởng.
Bộ vali trang bị 23 dụng cụ cơ bản, phục vụ đa dạng nhu cầu thực hành ngành điện, cơ khí, xây dựng. Các dụng cụ được bố trí hợp lý, dễ lấy và bảo quản.
Danh mục dụng cụ đa dạng, hỗ trợ học viên thực hành nhiều thao tác cơ bản trong ngành điện, cơ khí, xây dựng.
Vali đồ nghề cho học viên ECO thường được sử dụng trong các trường dạy nghề, trung tâm đào tạo kỹ thuật, xưởng thực hành hoặc cho kỹ thuật viên mới vào nghề cần bộ dụng cụ cơ bản để học tập và làm việc.
| SKU | Hình | Giá VNĐ | Tên sản phẩm & mô tả ngắn | |
|---|---|---|---|---|
| 100216 |
|
1.619.000
|
Kìm điện thoại 1,000 V, hàm thẳng, bọc cách điện, 200 mm
1,000 V Telephone pliers with straight jaws DIN ISO 5745, inserted joint, 200 mm
|
|
| 100574 |
|
1.455.000
|
Kìm cắt cạnh 1,000 V VDE đã kiểm tra, khớp nối chèn, 160 mm
1,000 V Diagonal cutters 160 mm DIN ISO 5749 B
|
|
| 120108 |
|
1.894.000
|
Kéo cắt cáp 1.000 V VDE DUOCUT
1000 V cable shears Duocat 160 mm with two-stage cutting range
|
|
| 117702 |
|
323.000
|
Tô vít dẹt VDE 1.000 V, 3.0 x 100 mm
1,000 V VDE slotted screwdriver 3.0 x 100 mm, total length 205 mm
|
|
| 117704 |
|
366.000
|
Tô vít dẹt VDE 1.000 V, 4.0 x 100 mm
1,000 V VDE slotted screwdriver 4.0 x 100 mm, total length 205 mm
|
|
| 117705 |
|
486.000
|
Tô vít dẹt VDE 1.000 V, 5.5 x 125 mm
1,000 V VDE slotted screwdriver 5.5 x 125 mm, total length 240 mm
|
|
| 117731 |
|
395.000
|
Tô vít Phillips VDE 1.000 V PH 1 x 80 mm
1,000 V VDE cross-recess screwdriver Pozidriv PH 1 x 80 mm, tested to DIN EN 60900, VDE 0682-201, total length 185 mm
|
|
| 117732 |
|
523.000
|
Tô vít Phillips VDE 1.000 V PH 2 x 100 mm
1,000 V VDE cross-recess screwdriver Pozidriv PH 2 x 100 mm, tested to DIN EN 60900, VDE 0682-201, total length 215 mm
|
|
| 117741 |
|
451.000
|
Tô vít rãnh chéo VDE 1.000 V PZ 1 x 80 mm
1,000 V VDE cross-recess screwdriver Pozidriv PZ 1 x 80 mm, tested to DIN EN 60900, VDE 0682-201, overall length 185 mm
|
|
| 117742 |
|
537.000
|
Tô vít rãnh chéo VDE 1.000 V PZ 2 x 100 mm
1,000 V VDE cross-recess screwdriver Pozidriv PZ 2 x 100 mm, tested to DIN EN 60900, VDE 0682-201, total length 215 mm
|
|
| 100780 |
|
1.591.000
|
Kìm tước dây Jokari® SUPER 4 PLUS, 0.2 - 6 mm²
Stripping pliers Super 4 Plus
|
|
| 121014 |
|
570.000
|
Kéo cắt cáp Jokari® (không lưỡi), 8–28 mm Ø
Jokari® Cable Cutter (Blade-less), Standard Model, for cables with a diameter of 8–28 mm
|
|
| 122027 |
|
1.157.000
|
Nắp ổ cắm trong nhà Jokari®
Jokari® Indoor Cable Stripper, for cables with a diameter of 8–13 mm
|
|
| 140306 |
|
207.000
|
Lỗ thạch cao, chiều cao 90 mm
Plaster trough made of soft rubber, height 90 mm, Ø- 120 mm
|
|
| 131324 |
|
178.000
|
Xẻng họa sĩ, chiều rộng 40 mm
Painter's spatula with oval wooden handle, blade ground, width 40 mm, size 185 mm
|
|
| 140310 |
|
395.000
|
Cọ nước, đường kính 24 mm
Water brush, pure bristles, Ø-24 mm
|
|
| 120502 |
|
427.000
|
Cưa bỏ túi PUK với tay cầm gỗ sơn cố định
Pocket saws PUK with fixed, lacquered wooden handle, span 150 mm, with metal saw blade
|
|
| 121042 |
|
499.000
|
Dao cắt cáp an toàn 1,000 V, thẳng, lưỡi mạnh, chiều dài lưỡi 50 mm
Safety cable knife, 1000 V, straight, strong blade, blade length 50 mm
|
|
| 130804 |
|
511.000
|
Búa thợ khóa 300 g
Locksmith's hammer 300 g DIN 1041/1193, with polished, curved hickory handle
|
|
| 210004 |
|
396.000
|
Thước gấp gỗ
Wooden folding rule with a total length of 2 m
|
|
| 212170 |
|
107.000
|
Bút chì thợ mộc (ngòi HB)
Carpenter pencil (HB lead), 240 mm, Red
|
|
| 211540 |
|
671.000
|
Thước thủy 230mm kiểu tàu ngầm torpedo, 3 bọt thủy Cimco 211540
Thước thủy 230mm kiểu tàu ngầm torpedo Cimco 211540 có thiết kế nhỏ gọn, trang bị 3 bọt thủy dễ quan sát gồm ngang, dọc và 45 độ. Sản phẩm tích hợp thanh nam châm V-bar giúp cố định trên ống hoặc cáp, cùng đầu bịt cao su tăng độ bền khi sử dụng trong tủ điện…
|
Hãy là người đầu tiên đánh giá “Vali đồ nghề cho học viên ECO, trang bị đầy đủ gồm 23 món cơ bản cần thiết nhất”