Bốn cỡ trong cùng một dòng, khác nhau ở đường kính và bề dày: Ø150 x 20 mm mã MV11-80; Ø200 x 20 mm mã MV12-80; Ø200 x 25 mm mã MV13-80; Ø250 x 25 mm mã MV14-80. Chọn cỡ theo trục máy mài bàn đang có, không chọn theo thói quen.
Cả bốn cỡ đều có lỗ gá Ø32 mm và kèm bạc giảm đồng tâm 12,7 mm, 16 mm, 20 mm và 25 mm. Nhờ bộ bạc này, một viên đá lắp được lên hầu hết máy mài bàn đang chạy trong xưởng.
Tốc độ dài cho phép của cả dòng là 35 mét một giây. Quy ra vòng quay thì cỡ Ø150 là 4.500 vòng một phút, cỡ Ø200 là 3.350 vòng một phút, cỡ Ø200 là 3.350 vòng một phút, cỡ Ø250 là 2.650 vòng một phút. Tốc độ không tải của máy phải thấp hơn con số của đúng cỡ đá đang lắp, nếu không đá có thể vỡ.
Hạt mài silicon carbide, độ hạt 80. Đây là đá cho máy mài bàn cố định, không lắp lên máy mài góc cầm tay.
Silicon carbide cứng hơn corundum và sắc cạnh hơn, nên dòng MV vừa cắt khoẻ vừa cho bề mặt mịn. Việc đúng của nó là mài sắc dụng cụ hợp kim và gia công nhôm.
| Mã SKU | Giá (VND) | Mua | Tồn kho | Tốc độ tối đa | Vật liệu | Đk lỗ | Đường kính | Độ dày | Độ hạt | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| MV11-80 | 542.000,0 đ | 4500 vòng/phút (35 m/s) | Silicon carbide | 32 mm | 150 mm | 20 mm | 80 | |||
| MV12-80 | 797.000,0 đ | 3350 vòng/phút (35 m/s) | Silicon carbide | 32 mm | 200 mm | 20 mm | 80 | |||
| MV13-80 | 981.000,0 đ | 3350 vòng/phút (35 m/s) | Silicon carbide | 32 mm | 200 mm | 25 mm | 80 | |||
| MV14-80 | 1.525.000,0 đ | 2650 vòng/phút (35 m/s) | Silicon carbide | 32 mm | 250 mm | 25 mm | 80 |














