Bốn cỡ trong cùng một dòng, khác nhau ở đường kính và bề dày: Ø150 x 20 mm mã MB11-60; Ø200 x 20 mm mã MB12-60; Ø200 x 25 mm mã MB13-60; Ø250 x 25 mm mã MB14-60. Chọn cỡ theo trục máy mài bàn đang có, không chọn theo thói quen.
Cả bốn cỡ đều có lỗ gá Ø32 mm và kèm bạc giảm đồng tâm 12,7 mm, 16 mm, 20 mm và 25 mm. Nhờ bộ bạc này, một viên đá lắp được lên hầu hết máy mài bàn đang chạy trong xưởng.
Tốc độ dài cho phép của cả dòng là 35 mét một giây. Quy ra vòng quay thì cỡ Ø150 là 4.500 vòng một phút, cỡ Ø200 là 3.350 vòng một phút, cỡ Ø200 là 3.350 vòng một phút, cỡ Ø250 là 2.650 vòng một phút. Tốc độ không tải của máy phải thấp hơn con số của đúng cỡ đá đang lắp, nếu không đá có thể vỡ.
Hạt mài corundum trắng, độ hạt 60. Đây là đá cho máy mài bàn cố định, không lắp lên máy mài góc cầm tay.
Corundum trắng là hạt mài dành cho bước hoàn thiện: hạt dễ vỡ hơn corundum nâu nên luôn tự lộ cạnh sắc mới, phôi ít bị nung nóng. Dòng MB phục vụ thép, thép gió và thép không gỉ.
| Mã SKU | Giá (VND) | Mua | Tồn kho | Tốc độ tối đa | Vật liệu | Đk lỗ | Đường kính | Độ dày | Độ hạt | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| MB11-60 | 471.000,0 đ | 4500 vòng/phút (35 m/s) | Corundum trắng | 32 mm | 150 mm | 20 mm | 60 | |||
| MB12-60 | 797.000,0 đ | 3350 vòng/phút (35 m/s) | Corundum trắng | 32 mm | 200 mm | 20 mm | 60 | |||
| MB13-60 | 907.000,0 đ | 3350 vòng/phút (35 m/s) | Corundum trắng | 32 mm | 200 mm | 25 mm | 60 | |||
| MB14-60 | 1.454.000,0 đ | 2650 vòng/phút (35 m/s) | Corundum trắng | 32 mm | 250 mm | 25 mm | 60 |














