Tiện thô mặt ngoài trên máy tiện vạn năng cần dao gắn mảnh hợp kim carbide. Dòng BRAS4103 của FERVI chế tạo theo DIN 4972, kiểu dáng ISO 2. Lưỡi cắt nghiêng giúp hớt phôi nhanh khi gia công thép và gang. Dải cán có nhiều cỡ, kèm bản phải Dx/R và bản trái Sx/L cho từng chiều tiện.
Dao tiện thô ngoài đầu carbide FERVI BRAS4103, DIN 4972, ISO 2, dùng cho máy tiện phục vụ bước bóc phôi đầu tiên trên phôi tròn. Đầu cắt gắn mảnh hợp kim cứng, thân dao vuông kẹp trực tiếp vào ổ dao. Hình dáng lưỡi theo ISO 2 cho góc nghiêng chính phù hợp với cắt thô dọc trục.
Dòng dao gồm nhiều cỡ cán khác nhau, mỗi cỡ có bản tay phải Dx/R và phần lớn có bản tay trái Sx/L. Nhờ đó thợ chọn được chiều tiến dao theo bố trí gá đặt. Chiều dài thân tăng dần theo tiết diện cán, từ loại nhỏ tới loại lớn. Trọng lượng mỗi cây dao nằm trong khoảng 0,07 kg đến 0,63 kg tùy cỡ.
Mảnh hợp kim cứng hàn lên đầu thân thép, tạo vùng cắt chịu nhiệt và mài mòn khi bóc lượng dư lớn. Biên dạng ISO 2 đưa lưỡi chính vào phôi theo góc nghiêng, giảm rung khi tiện dọc. Thân vuông tiết diện đều giúp kẹp chắc trên ổ dao tiêu chuẩn. Kích thước thân tuân theo bảng DIN 4972.
Việc chọn cỡ cán căn cứ vào chiều cao tâm và khe kẹp của ổ dao trên máy. Cán lớn hơn cho độ cứng vững cao hơn khi chiều sâu cắt tăng. Với máy tiện bàn nhỏ, các cỡ cán nhỏ dễ gá và ít phải kê đệm. Bản trái hoặc phải chọn theo hướng tiến dao mong muốn.
Bảng biến thể liệt kê đầy đủ chiều dài thân, tiết diện cán và chiều dao. Chiều dài tăng dần cùng tiết diện, giúp giữ tỷ lệ nhô dao hợp lý. Mỗi mã có mã EAN riêng và khối lượng đóng gói riêng. Người mua đối chiếu ổ dao của máy rồi chọn mã tương ứng trong danh sách phía trên.
Khi lắp, nên để phần nhô ra khỏi ổ dao ngắn nhất có thể. Điều này hạn chế rung và bảo vệ mảnh hợp kim. Mũi dao cần chỉnh đúng chiều cao tâm phôi trước khi cắt. Nếu mũi dao thấp hoặc cao hơn tâm, lực cắt và độ bóng bề mặt đều thay đổi.
Dao dùng cho bước tiện thô mặt trụ ngoài trên máy tiện vạn năng. Phù hợp với xưởng cơ khí, xưởng sửa chữa và phòng thực hành cơ khí. Thợ dùng để bóc lớp dư trên phôi thép, phôi gang và phôi đúc trước khi tiện tinh. Bản Dx/R tiện theo chiều từ phải sang trái, bản Sx/L chạy theo chiều ngược lại. Với chi tiết cần gia công cả hai đầu, xưởng thường trang bị đồng thời hai chiều dao.
Xác định tiết diện ổ dao trước, sau đó chọn cỡ cán tương ứng trong bảng. Tiếp theo chọn chiều dao theo hướng tiến. Các cỡ nhỏ dành cho máy tiện cỡ bàn, cỡ cán lớn dùng cho máy công suất cao và chiều sâu cắt lớn.
| Mã SKU | Giá (VND) | Mua | Tồn kho | Hướng dao | Kích thước cán | Vật liệu | ||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| ⋮⋮ | BRAS410310RP | 227.000,0 đ | Phải (R) | 10×10 mm | Hợp kim hàn | |||
| ⋮⋮ | BRAS410312LP | 261.000,0 đ | Trái (L) | 12×12 mm | Hợp kim hàn | |||
| ⋮⋮ | BRAS410312RP | 261.000,0 đ | Phải (R) | 12×12 mm | Hợp kim hàn | |||
| ⋮⋮ | BRAS410316LP | 363.000,0 đ | Trái (L) | 16×16 mm | Hợp kim hàn | |||
| ⋮⋮ | BRAS410316RP | 356.000,0 đ | Phải (R) | 16×16 mm | Hợp kim hàn | |||
| ⋮⋮ | BRAS410320LP | 497.000,0 đ | Trái (L) | 20×20 mm | Hợp kim hàn | |||
| ⋮⋮ | BRAS410320RP | 460.000,0 đ | Phải (R) | 20×20 mm | Hợp kim hàn | |||
| ⋮⋮ | BRAS410325RP | 646.000,0 đ | Phải (R) | 25×25 mm | Hợp kim hàn |










Hãy là người đầu tiên đánh giá “Dao tiện thô ngoài đầu carbide FERVI BRAS4103, DIN 4972, ISO 2, dùng cho máy tiện”
| Mã SKU | Giá (VND) | Tồn kho | |
|---|---|---|---|
| Đang tải biến thể... | |||
