Cưa sắt CIMCO 120530 dùng lưỡi lưỡng kim PUK dài 300 mm cắt thép, nhôm, nhựa. Khung cung dẹt 400 mm, nặng 0,428 kg, nhẹ dễ mang theo. Tay cầm nhựa hai thành phần gia cường sợi thủy tinh cầm chắc tay. Lưỡi 24 răng mỗi inch, vít căng tích hợp chìa vặn thay lưỡi nhanh. Khung không cách điện nên tránh dùng gần nguồn điện.
Cưa sắt CIMCO 120530 cắt thép, nhôm và nhựa bằng lưỡi lưỡng kim PUK dài 300 mm. Khung cưa dạng cung dẹt, tổng chiều dài 400 mm, trọng lượng chỉ 0,428 kg. Tay cầm nhựa hai thành phần, kiểu kín, gia cường sợi thủy tinh.
Kích thước gọn giúp xếp vừa nhiều vali dụng cụ ở khay đáy. Lưỡi cưa kèm theo có mật độ 24 răng/inch, cắt theo chiều kéo. Vít căng lưỡi cho phép thay và chỉnh lực căng nhanh tại hiện trường.
Cung cưa dạng dẹt giữ đường cắt thẳng khi thao tác ngang. Lớp sơn tĩnh điện bảo vệ bề mặt khung trong môi trường xưởng. Chìa vặn căng lưỡi nằm ngay trên thân, không cần dụng cụ rời khi thay lưỡi.
Lưỡi lưỡng kim PUK dài 300 mm đi kèm sẵn theo bộ. Lưỡi lắp một mặt, cắt khi kéo về phía người dùng. Nhà sản xuất ghi nhận khả năng cắt thép, nhôm và nhựa; không dùng cho inox và gỗ.
Kích thước gọn giúp mang theo trong vali dịch vụ hiện trường. Hộc chứa lưỡi dự phòng rút ngắn thời gian thay lưỡi giữa ca làm việc.
Mã hàng nằm trong nhóm Cưa cầm tay cùng các cán cưa CIMCO khác như 120602 và 120607. Lưỡi thay thế chọn theo chiều dài 300 mm và mật độ răng phù hợp vật liệu. Khung cưa không có cách điện 1000 V và không đạt kiểm định VDE, nên tránh thao tác trên phần mang điện.
| SKU | Hình | Giá VNĐ | Tên sản phẩm & mô tả ngắn | |
|---|---|---|---|---|
| 120608 |
![]() |
145.000,0
|
Lưỡi cưa kim loại, hình A, HSS-CO một mặt
Metal saw blade conforming to DIN 6494, Type A, HSS-CO on one side. Length: 300 mm
|










| Mã SKU | Giá (VND) | Tồn kho | |
|---|---|---|---|
| Đang tải biến thể... | |||




