Dây buộc cáp Velcro CIMCO 181910 dùng bó gọn dây điện trong tủ điện và máng cáp. Bản băng rộng 7 mm, dài 200 mm, chất liệu nhung polyamide bền chắc. Khóa dán back to back chịu lực tối thiểu 120 N, tháo mở khoảng 200 lần. Không chứa halogen, ổn định tia UV. Bộ 25 chiếc cắt sẵn tiện thi công, bảo trì tuyến cáp thường xuyên.
Dây buộc cáp Velcro CIMCO 181910 bó gọn bó dây điện trong tủ điện, máng cáp và hệ thống mạng. Bản băng rộng 7 mm, chiều dài 200 mm, độ dày khoảng 1,4 mm. Vật liệu là laminat nhung polyamide ép đùn, màu đen. Hai mặt móc và nhung dính vào nhau theo kiểu back to back. Lực giữ tối thiểu của băng đạt 120 N.
Một hộp gồm bộ 25 chiếc, cắt sẵn theo kích thước dùng cho lắp đặt điện thông dụng. Băng có lưỡi gà để luồn và siết, mở lại nhiều lần, chịu khoảng 200 lần đóng mở. Chất liệu không chứa halogen và ổn định tia UV theo ASTM D6779. Ngoài màu đen tiêu chuẩn, hãng còn cung cấp trắng, đỏ, xanh dương, xanh lá và vàng theo số lượng đặt tối thiểu.
Kiểu khóa dán cho phép tháo mở và dùng lại, khác với Dây rút nhựa dùng một lần, nên phù hợp với các tuyến cáp hay thay đổi hoặc cần bảo trì định kỳ. Băng không có vùng ghi nhãn, không trong suốt, không phát quang và không dò kim loại được. Khi chọn, hãy căn theo đường kính bó cáp: bản 7 mm và chiều dài 200 mm hợp với bó dây nhỏ và vừa; bó lớn hơn nên chọn mã cùng họ có bản băng rộng và chiều dài lớn hơn. Quy cách bộ 25 chiếc tiện cho thi công tủ điện theo lô.
| Mã hàng | 181910 |
| Chiều rộng băng | 7 mm |
| Chiều dài băng | 200 mm |
| Độ dày băng | 1,4 mm |
| Lực giữ tối thiểu | 120 N |
| Vật liệu | Nhựa, laminat nhung polyamide ép đùn |
| Màu | Đen |
| Kiểu khóa | Khóa dán, tháo mở lại được |
| Không chứa halogen | Có |
| Ổn định UV theo ASTM D6779 | Có |
| Vùng ghi nhãn | Không có |
| Chứng nhận UL - VG - MIL | Không |
| Kích thước đóng gói | 132 x 129 x 17 mm |
| Khối lượng một chiếc | 0,32 g |
Băng không đi kèm chi tiết bắt giữ nên cần quấn trực tiếp quanh bó cáp hoặc luồn qua giá đỡ sẵn có. Bảo quản nơi khô ráo, tránh dầu mỡ và bụi bám vào mặt nhung vì bụi làm giảm độ bám sau nhiều lần tháo lắp. Thông số kỹ thuật là giá trị kinh nghiệm theo trạng thái sản xuất hiện tại và có dung sai thông thường.










| Mã SKU | Giá (VND) | Tồn kho | |
|---|---|---|---|
| Đang tải biến thể... | |||
