Răng hình thang mài vát xen kẽ. Răng thang cao gánh phần lớn lực cắt, răng vát theo sau sửa lại hai mép, nhờ vậy mép cắt nhôm và mica không bị xờm.
Hai cỡ khác nhau ở số răng và tốc độ cho phép: Ø250 mm có 60 răng, quay tối đa 7.000 vòng một phút; Ø300 mm có 72 răng, tối đa 6.000 vòng. Đối chiếu tốc độ không tải của máy cưa với con số của đúng cỡ lưỡi đang lắp.
Cả hai cỡ cùng lỗ gá Ø32 mm, mạch cắt rộng 3,2 mm và thân lưỡi dày 2,8 mm. Thân mỏng hơn mạch cắt nên lưỡi không cọ vào thành mạch khi cắt sâu.
Vật liệu cắt được gồm nhôm, nhựa, mica và vật liệu composite. Hãng ghi lưỡi dùng được cả khi cắt khô lẫn cắt có làm mát bằng nước; cắt nhôm định hình nhiều thì nên có dung dịch làm mát để răng hợp kim lâu cùn.
| Mã SKU | Giá (VND) | Mua | Tồn kho | Kích thước lỗ | Số răng | Tốc độ quay (rpm) | Đường kính lưỡi | Độ dày lưỡi | ||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| ⋮⋮ | 0762-250 | 2.512.000,0 đ | ø 32 mm | 60 | 7000 | 250 mm | 2,8 mm | |||
| ⋮⋮ | 0762-300 | 2.374.000,0 đ | ø 32 mm | 72 | 6000 | 300 mm | 2,8 mm |










| Mã SKU | Giá (VND) | Tồn kho | |
|---|---|---|---|
| Đang tải biến thể... | |||
