TITAN
Hotline: 096 779 3398 Email: sales@mike.vn 🇻🇳 🇬🇧
TITAN
Vali đồ nghề

Vali dụng cụ Champion Roller, Cimco 170601 trang bị đầy đủ đồ nghề cơ bản nhất

★ 5.0 (1 đánh giá) • Đã bán 0
Lượt xem: 0
Nhập khẩu từ: Đức
Xuất xứ: Đức
Vali dụng cụ Champion Roller, Cimco 170601 trang bị đầy đủ đồ nghề cơ bản nhất với thiết kế vỏ cứng, bánh xe lớn và tay kéo 4 nấc, giúp di chuyển thuận tiện. Bên trong gồm 3 bảng dụng cụ với 36 ngăn và 12 dây đai đàn hồi, tối ưu hóa không gian lưu trữ cho các loại kìm, tua vít, dụng cụ cắt, tuốt dây, dụng cụ siết và đo lường. Phù hợp cho công việc sửa chữa, lắp đặt điện và cơ khí cơ bản.
SKU: 170601
41.960.000 đ
Trạng thái kho: Hết hàng
Giá đã bao gồm VAT
Mô tả

Vali dụng cụ Champion Roller, Cimco 170601 trang bị đầy đủ đồ nghề cơ bản nhất là bộ dụng cụ chuyên nghiệp tích hợp nhiều tính năng hỗ trợ di chuyển và bảo quản dụng cụ. Ngay từ thiết kế, vali này sử dụng hệ thống bánh xe lớn bên ngoài và tay kéo 4 nấc, giúp việc vận chuyển dễ dàng khi làm việc ở nhiều vị trí. Vỏ cứng chắc chắn bảo vệ tốt các dụng cụ bên trong khỏi va đập, đồng thời duy trì độ ổn định nhờ bánh xe rộng và hệ thống kéo chắc chắn.

Bên trong, không gian được tổ chức khoa học với 3 bảng dụng cụ, tổng cộng 36 ngăn và 12 dây đai đàn hồi, giúp sắp xếp và truy cập nhanh các loại kìm, tua vít, dụng cụ cắt, tuốt dây, dụng cụ siết và đo lường. Bộ vali này cung cấp đầy đủ các dụng cụ cơ bản như kìm điện thoại, kìm cắt cạnh, kìm tuốt dây, tua vít các loại, dụng cụ tuốt cáp, dao cắt, thước thủy, đáp ứng nhu cầu sửa chữa, lắp đặt điện và cơ khí thông thường.

Trọng lượng khi rỗng là 6,85 kg, khi đầy là 9,8 kg, kích thước tổng thể 478x410x253 mm, phù hợp cho việc mang theo trong các công trình hoặc di chuyển giữa các vị trí làm việc.

Vali dụng cụ Champion Roller, Cimco 170601 trang bị đầy đủ đồ nghề cơ bản nhất

Thiết kế và cấu tạo

Vali dụng cụ Champion Roller, Cimco 170601 có thiết kế vỏ cứng, tích hợp bánh xe lớn và tay kéo 4 nấc, đảm bảo sự ổn định và dễ dàng di chuyển. Các chi tiết bên trong được bố trí hợp lý, giúp người dùng sắp xếp dụng cụ một cách khoa học.

  • Vỏ cứng chuyên nghiệp
  • Bánh xe lớn bên ngoài tăng độ ổn định
  • Tay kéo 4 nấc, điều chỉnh 2 kích thước
  • 3 bảng dụng cụ với 36 ngăn và 12 dây đai đàn hồi
  • Kích thước ngoài: 478x410x253 mm
  • Kích thước trong: 465x352x215/40/255 mm
  • Trọng lượng rỗng: 6,85 kg
  • Trọng lượng đầy: 9,8 kg

Thiết kế này phù hợp cho nhu cầu di chuyển thường xuyên, bảo vệ tốt dụng cụ và tối ưu hóa không gian bên trong.

Danh mục dụng cụ đi kèm

Bên trong vali Champion Roller, Cimco 170601 được trang bị nhiều dụng cụ cơ bản, đáp ứng các công việc sửa chữa, lắp đặt điện và cơ khí.

  • Kìm điện thoại 1.000 V, hàm cong, 200 mm, DIN ISO 5745
  • Kìm tua vít, 160 mm
  • Kìm cắt cạnh 1.000 V, 200 mm, DIN ISO 5749B
  • Kìm tuốt dây Power Strip, 170 mm, ø 0,5–16 mm
  • Kìm cắt cạnh điện tử, 132 mm, 21°, cắt tối đa ø 1,3 mm
  • Kìm bấm cos click n crimp, hệ thống điện
  • Chìa vạn năng tủ điện, hợp kim kẽm đúc
  • Tua vít dẹt 1.000 V, 185 mm, 3.0x0.5 mm
  • Tua vít dẹt 1.000 V, 185 mm, 4.0x0.8 mm
  • Tua vít dẹt 1.000 V, 220 mm, 5.5x1.0 mm
  • Tua vít bake 1.000 V PZ1, 80 mm
  • Tua vít bake 1.000 V PZ2, 100 mm
  • Tua vít đặc biệt 1.000 V, profile kết hợp PZ FL 1x80 mm và 2x100 mm
  • Tua vít TX 1.000 V: T10x60 mm, T15x75 mm, T20x100 mm, T25x100 mm
  • Dụng cụ tuốt cáp JOKARI ALLROUNDER, ø 4–15 mm
  • Hộp định vị JOKARI Locator Box
  • Kìm cắt cáp VDE, 180 mm
  • Thước thủy chuyên dụng Plumb Site Dual View, 250 mm

Danh mục này đáp ứng đa dạng công việc từ điện dân dụng đến cơ khí cơ bản.

Thông số kỹ thuật tổng quan

Vali dụng cụ Champion Roller, Cimco 170601 có các thông số kỹ thuật như sau:

  • Kích thước ngoài: 478x410x253 mm
  • Kích thước trong: 465x352x215/40/255 mm
  • Trọng lượng rỗng: 6.850 g
  • Trọng lượng đầy: 9.800 g
  • Hệ thống tay kéo 4 nấc, điều chỉnh 2 kích thước
  • 3 bảng dụng cụ, 36 ngăn, 12 dây đai đàn hồi

Các thông số này giúp người dùng đánh giá khả năng chứa đựng và vận chuyển của vali.

Ứng dụng thường gặp

Vali dụng cụ Champion Roller, Cimco 170601 thường được sử dụng trong các công việc lắp đặt, sửa chữa điện, bảo trì công nghiệp, thi công công trình, bảo trì hệ thống điện dân dụng và cơ khí nhẹ. Bộ dụng cụ phù hợp cho kỹ thuật viên, thợ điện, thợ cơ khí và nhân viên bảo trì cần di chuyển nhiều giữa các vị trí làm việc.


Thuyết minh kỹ thuật
  • Vỏ cứng chuyên nghiệp, tích hợp bánh xe và tay kéo 4 nấc
  • Bánh xe lớn bên ngoài, tăng độ ổn định
  • 3 bảng dụng cụ với 36 ngăn và 12 dây đai đàn hồi
  • Kích thước ngoài: 478x410x253 mm
  • Kích thước trong: 465x352x215/40/255 mm
  • Trọng lượng rỗng: 6.850 g
  • Trọng lượng đầy: 9.800 g
  • Kìm điện thoại 1.000 V, hàm cong, 200 mm, DIN ISO 5745
  • Kìm tua vít, 160 mm
  • Kìm cắt cạnh 1.000 V, 200 mm, DIN ISO 5749B
  • Kìm tuốt dây Power Strip, 170 mm, ø 0,5–16 mm
  • Kìm cắt cạnh điện tử, 132 mm, 21°, cắt tối đa ø 1,3 mm
  • Kìm bấm cos click n crimp, hệ thống điện
  • Chìa vạn năng tủ điện, hợp kim kẽm đúc
  • Tua vít dẹt 1.000 V: 3.0x0.5 mm, 4.0x0.8 mm, 5.5x1.0 mm
  • Tua vít bake 1.000 V: PZ1, PZ2
  • Tua vít đặc biệt 1.000 V, profile kết hợp: PZ FL 1x80 mm, 2x100 mm
  • Tua vít TX 1.000 V: T10x60 mm, T15x75 mm, T20x100 mm, T25x100 mm
  • Dụng cụ tuốt cáp JOKARI ALLROUNDER, ø 4–15 mm
  • Hộp định vị JOKARI Locator Box
  • Kìm cắt cáp VDE, 180 mm
  • Thước thủy Plumb Site Dual View, 250 mm
Phụ kiện tùy chọn
SKU Hình Giá VNĐ Tên sản phẩm & mô tả ngắn
100238 Kìm điện thoại 1,000 V với hàm cong DIN ISO 5745, khớp nối chèn, 200 mm
1.839.000
Kìm điện thoại 1,000 V với hàm cong DIN ISO 5745, khớp nối chèn, 200 mm
1000 V Telephone pliers with bent jaws DIN ISO 5745, inserted joint, 200 mm
100352 Kìm tua vít, 160 mm
2.735.000
Kìm tua vít, 160 mm
Screw pliers, inserted joint, 160 mm
100528 Kìm cắt cạnh 1,000 V VDE đã kiểm tra, khớp nối nằm, 200 mm
2.044.000
Kìm cắt cạnh 1,000 V VDE đã kiểm tra, khớp nối nằm, 200 mm
1,000 V Diagonal cutters 200 mm DIN ISO 5749 B, inserted joint
100770 Kìm tước dây tự động POWER STRIP
4.234.000
Kìm tước dây tự động POWER STRIP
POWER STRIP Automatic Wire Stripping Pliers, for round cables from 0.5 to 16 mm²
101040 Kìm cắt cạnh điện tử, lưỡi cắt góc, 132 mm
1.148.000
Kìm cắt cạnh điện tử, lưỡi cắt góc, 132 mm
Electronics side cutters, up to 1.3 mm diameter, 21° angled cutting edge, length 132 mm
106000 Click n Crimp kỹ thuật điện
8.005.000
Click n Crimp kỹ thuật điện
Crimping pliers click n crimp, electrical engineering, with crimping profile inserts
112894 Chìa khóa tủ điện đa năng
1.269.000
Chìa khóa tủ điện đa năng
Universal switch cabinet key, patented, universal locking assortment made of zinc die-casting, size 72 x 72 x 13 mm
117702 Tô vít dẹt VDE 1.000 V, 3.0 x 100 mm
323.000
Tô vít dẹt VDE 1.000 V, 3.0 x 100 mm
1,000 V VDE slotted screwdriver 3.0 x 100 mm, total length 205 mm
117704 Tô vít dẹt VDE 1.000 V, 4.0 x 100 mm
366.000
Tô vít dẹt VDE 1.000 V, 4.0 x 100 mm
1,000 V VDE slotted screwdriver 4.0 x 100 mm, total length 205 mm
117705 Tô vít dẹt VDE 1.000 V, 5.5 x 125 mm
486.000
Tô vít dẹt VDE 1.000 V, 5.5 x 125 mm
1,000 V VDE slotted screwdriver 5.5 x 125 mm, total length 240 mm
117741 Tô vít rãnh chéo VDE 1.000 V PZ 1 x 80 mm
451.000
Tô vít rãnh chéo VDE 1.000 V PZ 1 x 80 mm
1,000 V VDE cross-recess screwdriver Pozidriv PZ 1 x 80 mm, tested to DIN EN 60900, VDE 0682-201, overall length 185 mm
117742 Tô vít rãnh chéo VDE 1.000 V PZ 2 x 100 mm
537.000
Tô vít rãnh chéo VDE 1.000 V PZ 2 x 100 mm
1,000 V VDE cross-recess screwdriver Pozidriv PZ 2 x 100 mm, tested to DIN EN 60900, VDE 0682-201, total length 215 mm
117751 Tô vít đặc biệt VDE 1.000 V, PZ FL 1 x 80 mm
537.000
Tô vít đặc biệt VDE 1.000 V, PZ FL 1 x 80 mm
VDE special screwdriver with combi profile PZ FL 1 x 80 mm, tested to DIN EN 60900, VDE 0682-201, total length 185 mm
117752 Tô vít đặc biệt VDE 1.000 V, PZ FL 2 x 100 mm
605.000
Tô vít đặc biệt VDE 1.000 V, PZ FL 2 x 100 mm
VDE special screwdriver with combi profile PZ FL 2 x 100 mm, tested to DIN EN 60900, VDE 0682-201, total length 215 mm
117910 Tua vít 1.000 V VDE TX, T 10 x 60 mm
552.000
Tua vít 1.000 V VDE TX, T 10 x 60 mm
1,000 V VDE screwdriver TX T 10 x 60 mm, tested to DIN EN 60900 and VDE 0682-201, total length 165 mm
117915 Tua vít 1.000 V VDE TX, T 15 x 75 mm
564.000
Tua vít 1.000 V VDE TX, T 15 x 75 mm
1,000 V VDE screwdriver TX T 15 x 75 mm, tested to DIN EN 60900 and VDE 0682-201, total length 180 mm
117920 Tua vít 1.000 V VDE TX, T 20 x 100 mm
583.000
Tua vít 1.000 V VDE TX, T 20 x 100 mm
1,000 V VDE screwdriver TX T 20 x 100 mm, tested to DIN EN 60900 and VDE 0682-201, total length 205 mm
117925 Tua vít 1.000 V VDE TX, T 25 x 100 mm
643.000
Tua vít 1.000 V VDE TX, T 25 x 100 mm
1,000 V VDE screwdriver TX T 25 x 100 mm, tested to DIN EN 60900 and VDE 0682-201, total length 205 mm
120009 Bóc dây Jokari® ALLROUNDER
912.000
Bóc dây Jokari® ALLROUNDER
Jokari® ALLROUNDER Cable Stripper, for cables with a diameter of 4–15 mm
120114 Kéo cắt cáp 1.000 V VDE cho cáp có đường kính tối đa 18 mm
2.427.000
Kéo cắt cáp 1.000 V VDE cho cáp có đường kính tối đa 18 mm
1,000 V VDE cable cutters, 180 mm, for 18 mm cable diameter, solid 16 mm², flexible 50 mm²
211528 Thước thủy chuyên nghiệp, Plumb Site Dual View
1.882.000
Thước thủy chuyên nghiệp, Plumb Site Dual View
Professional spirit level, Plumb Site Dual View, 250 mm

Đánh giá sản phẩm

Dựa trên 1 đánh giá
5.0
Tổng quan
5★ 1
4★ 0
3★ 0
2★ 0
1★ 0
Vui lòng đăng nhập để gửi đánh giá.
Long TQ
2026-04-15 16:50
★ 5
Wow, nhìn cũng nhiều lựa chọn vali đồ nghề.
Sản phẩm vừa xem
Chưa có
0988 600 566 | 096 478 3398 | 096 717 0718 | 096 779 3398 | 098 712 3398
CTY CỔ PHẦN KỸ THUẬT TITAN
👉 P.903 Tầng 9, Tòa nhà Diamond Plaza. 34 Lê Duẩn, Phường Sài Gòn, TP. Hồ Chí Minh, Việt Nam
👉 S203 - Vinhome Grand Park - Q9 - Thủ Đức - Tp. Hồ Chí Minh - Việt Nam. GPĐKKD: 0312929728 cấp ngày 16/09/2014.