Hotline: 098 712 3398 Email: [email protected]
Vali đồ nghề

Vali dụng cụ CHAMPION “DATEN- ND NETZWERKTECHNIK", CIMCO 170310, kèm 31 dụng cụ

★ 0.0 (0 đánh giá)
Đã bán: 0
Lượt xem: 0
Nhập khẩu từ: CHLB Đức
Xuất xứ: CHLB Đức

Vỏ cứng polypropylen chịu va đập cùng khung nhôm giữ ổn định cho vali CHAMPION CIMCO 170310. Bên trong có 3 tấm gài và khoang đáy chia ngăn nhỏ. Bộ đồ nghề 31 món phục vụ thi công mạng và dữ liệu: kìm cách điện 1.000 V, tua vít DIN EN 60900, kìm bấm click'n'crimp, dao tách vỏ cáp. Khối lượng 8 kg.

SKU: 170310
29.493.000,0 đ
Trạng thái kho: Hết hàng
Giá tham khảo, gồm VAT
Mô tả

Vali dụng cụ CHAMPION CIMCO 170310 phục vụ công việc đấu nối dữ liệu và mạng viễn thông. Hai nửa vỏ làm từ polypropylen chịu va đập và chịu rơi. Khung nhôm bản rộng bao quanh giúp giữ dáng khi mang ra công trường. Bản kèm 31 dụng cụ được lắp sẵn theo danh mục của CIMCO.

hop cu champion cong cimco 170310 25325 0

Khoang đáy rộng có nhiều vách chia thành các ô nhỏ để xếp vật tư rời. Ba tấm gài với nhiều túi cắm ở các cỡ khác nhau giữ đồ nghề cầm tay đúng vị trí. Ba bản lề kim loại có cơ cấu hãm giữ nắp mở ổn định, không cần thanh chống phụ. Tay nắm lót cao su mềm, hai khóa bật có thể khóa lại và bảng ghi tên. Mã hàng này nằm trong nhóm Vali đồ nghề của chúng tôi.

Vali dụng cụ CHAMPION CIMCO 170310 cho kỹ thuật dữ liệu và mạng

Kết cấu và cách sắp xếp bên trong

Phần vỏ và khung quyết định độ ổn định khi vali chịu tải 8 kg. Bố cục ba tấm gài cộng khoang đáy chia ô cho phép tách riêng kìm, tua vít chính xác, đầu tuốt cáp và vật tư nhỏ. Kích thước ngoài và trong đều được nhà sản xuất công bố, tiện tính chỗ để trên xe công tác.

  • Vỏ cứng polypropylen chịu va đập, khung nhôm bản rộng.
  • 3 tấm gài với nhiều túi cắm ở các cỡ khác nhau.
  • Khoang đáy rộng, có vách chia thành ô nhỏ.
  • 3 bản lề kim loại có cơ cấu hãm giữ nắp mở.
  • Tay nắm lót cao su mềm, 2 khóa bật có khóa, bảng ghi tên.
  • Kích thước ngoài R/S/C: 478/410/219 mm.
  • Kích thước trong: 465/352/70/145/215 mm.
  • Khối lượng khi đã trang bị đầy đủ: 8 kg.

Cách chia ngăn này giúp kiểm đếm nhanh trước và sau mỗi ca làm việc. Kỹ thuật viên nhìn thấy ngay vị trí trống nếu thiếu món nào. Nắp mở giữ cố định nên có thể làm việc ngay tại chỗ đặt vali. Hai khóa bật khóa được hạn chế bung nắp khi di chuyển giữa các tầng nhà.

Danh mục 31 món đi kèm

Nhóm kìm cách điện 1.000 V đi cùng nhóm tua vít theo DIN EN 60900 và nhóm tua vít chính xác. Phần chuyên cho cáp mạng gồm kìm bấm click'n'crimp, đầu ấn phiến LSA-Plus và các đầu tách vỏ cáp Jokari. Ngoài ra có bút thử pha, nhíp gắp, kéo, cưa cầm tay và chìa mở tủ điện.

  • Kìm mũi dài 1.000 V 200 mm hàm thẳng và hàm cong, DIN ISO 5745.
  • Kìm đa năng 1.000 V; kìm cắt cạnh 1.000 V 160 mm, DIN ISO 5749B.
  • Kìm tuốt dây Super 4; kìm cắt điện tử 120 mm; kìm mũi nhọn điện tử 150 mm.
  • Nhíp gắp 120 mm; kìm bấm click'n'crimp cho mạng dữ liệu.
  • Bút thử pha 120-250 V AC, 3,0/65 mm.
  • 8 tua vít dẹt và 4 tua vít Phillips, gồm loại cách điện 1.000 V theo DIN EN 60900.
  • Đầu ấn phiến LSA-Plus Economy AWG 24-20; đầu tách vỏ cáp đồng trục 4,8-7,5 mm.
  • Kéo đa dụng 190 mm độ cứng HRC 56-58; kéo điện thoại 130 mm; cưa cầm tay khẩu độ 150 mm.

Bộ có 7 chiếc kìm, trong đó 3 chiếc dùng cắt cáp. Phần đồng trục có 1 chiếc, thiết bị đo 1 chiếc, cưa 1 chiếc. Mã CIMCO của từng món được liệt kê đầy đủ trong phần thuyết minh kỹ thuật. Nhờ vậy, việc đặt bù hoặc thay thế từng chi tiết sau này diễn ra nhanh.

Ứng dụng thường gặp

Bộ vali phù hợp thi công và bảo trì hệ thống mạng LAN, tủ đấu nối và hộp cáp viễn thông. Kỹ thuật viên dùng cho bấm đầu cáp dữ liệu và ấn lõi vào phiến LSA-Plus. Nhóm kìm và tua vít cách điện 1.000 V hỗ trợ công việc điện trong giới hạn của DIN EN 60900. Bộ trang bị cũng dùng cho lắp đặt điện dân dụng và công trình.

Điểm cần lưu ý khi chọn

Với mã CIMCO 170310, người mua nên đối chiếu danh mục trước khi đặt hàng. Phiên bản này bán theo cấu hình đã trang bị sẵn 31 món trên ba tấm gài. Khối lượng 8 kg thuộc mức mang tay, nên kiểm tra khóa bật trước mỗi lần di chuyển.


Thuyết minh kỹ thuật

  • Loại: vali vỏ cứng chuyên dụng, đã trang bị sẵn
  • Vật liệu vỏ: polypropylen chịu va đập và chịu rơi
  • Khung: nhôm bản rộng
  • Số tấm gài: 3, nhiều túi cắm ở các cỡ khác nhau
  • Khoang đáy: rộng, có vách chia ô nhỏ
  • Bản lề: 3 bản lề kim loại có cơ cấu hãm giữ nắp mở
  • Tay nắm: lót cao su mềm
  • Khóa: 2 khóa bật có thể khóa; có bảng ghi tên
  • Kích thước ngoài R/S/C: 478/410/219 mm
  • Kích thước trong R/S/C1/C2/C3: 465/352/70/145/215 mm
  • Khối lượng khi đã trang bị đầy đủ: 8 kg
  • Kích thước đóng gói: dài 535 mm, rộng 245 mm, cao 421 mm
  • Tổng số món trong bộ: 31
  • Số kìm: 7; số đầu cắt cáp: 3
  • Số tua vít dẹt: 8; số tua vít Phillips PH: 4
  • Số cưa: 1; số thiết bị đo: 1; số đầu chuyên cáp đồng trục: 1
  • Phù hợp bộ thợ điện: có; bộ thợ nhiệt/nước: có
  • Kìm mũi dài 1.000 V 200 mm hàm thẳng, DIN ISO 5745 (17 0216)
  • Kìm mũi dài 1.000 V 200 mm hàm cong, DIN ISO 5745 (10 0238)
  • Kìm đa năng 1.000 V (10 0336)
  • Kìm cắt cạnh 1.000 V 160 mm, DIN ISO 5749B (10 0574)
  • Kìm tuốt dây Super 4 (10 0760)
  • Kìm cắt cạnh điện tử 120 mm, đầu ô van tròn, chếch, có lưỡi cắt (10 0802)
  • Kìm mũi nhọn điện tử 150 mm, lưỡi cắt cong, hàm nhẵn, mũi 2,5x1,5 mm (10 0816)
  • Nhíp 120 mm (10 3016)
  • Hệ kìm bấm click'n'crimp cho kỹ thuật mạng dữ liệu (10 6009)
  • Bút thử pha 120-250 V AC, 3,0/65 mm (11 1280)
  • Tua vít chính xác đầu dẹt 2,0x0,4x60 mm (11 1864)
  • Tua vít chính xác đầu dẹt 2,5x0,4x75 mm (11 1865)
  • Tua vít chính xác đầu dẹt 4,0x0,8x150 mm (11 1870)
  • Tua vít chính xác Phillips PH 0x60 mm, xanh nhạt (11 1877)
  • Tua vít chính xác Phillips PH 0x80 mm, xanh nhạt (11 1880)
  • Chìa mở tủ điện đa năng, kẽm đúc áp lực (11 2894)
  • Tua vít dẹt 1.000 V 160 mm, 2,5x0,4 mm, DIN EN 60900 (11 7701)
  • Tua vít dẹt 1.000 V 185 mm, 3,0x0,5 mm, DIN EN 60900 (11 7702)
  • Tua vít dẹt 1.000 V 185 mm, 4,0x0,8 mm (11 7704)
  • Tua vít dẹt 1.000 V 220 mm, 5,5x1,0 mm (11 7705)
  • Tua vít dẹt 1.000 V 245 mm, 6,5x1,2 mm (11 7706)
  • Tua vít Phillips cách điện 1.000 V PH 1, 80 mm (11 7731)
  • Tua vít Phillips cách điện 1.000 V PH 2, 100 mm (11 7732)
  • Đầu ấn phiến LSA-Plus, kiểu Economy, AWG 24-20 (11 8017)
  • Đầu tách vỏ cáp đồng trục Jokari COAXI, Ø 4,8-7,5 mm (12 0027)
  • Kìm tuốt chính xác Jokari PWS-Plus, nút bấm đỏ, Ø 0,25-0,80 mm, AWG 30-20 (12 0033)
  • Đầu tuốt Jokari PC-Strip, cáp Ø 5-13 mm, lõi 0,2-4,0 mm² (12 0034)
  • Kéo đa dụng 190 mm, độ cứng HRC 56-58 (12 0122)
  • Kéo điện thoại lưỡi có răng, mạ niken sáng, 130 mm (12 0222)
  • Cưa cầm tay cán gỗ sơn, khẩu độ 150 mm (12 0502)
  • Dao cắt cáp Jokari lưỡi móc, Ø 8-28 mm (12 1010)
Phụ kiện tùy chọn
SKU Hình Giá VNĐ Tên sản phẩm & mô tả ngắn
170930 Vali dụng cụ CHAMPION, CIMCO 170930, không sẵn dụng cụ, 3 ngăn, với 33 túi và 11 dây đai
9.232.000,0
Vali dụng cụ CHAMPION, CIMCO 170930, không sẵn dụng cụ, 3 ngăn, với 33 túi và 11 dây đai
Vỏ cứng polypropylen chịu va đập cùng khung nhôm bản rộng giữ dáng vali khi di chuyển. Ba tấm gài với 33 túi và 11 dây thun đàn hồi sắp xếp đồ nghề cầm tay. Khoang đáy rộng chia ngăn nhỏ bằng các vách gân. Hai khóa bật có thể khóa lại, tay xách đệm cao su mềm…
100216 Kìm mũi nhọn 8 inch cán cách điện 1,000 V, hàm thẳng, dài 200 mm
1.264.000,0
Kìm mũi nhọn 8 inch cán cách điện 1,000 V, hàm thẳng, dài 200 mm
Phục vụ tác nghiệp điện áp đến 1000V, kìm hàm thẳng 200mm này trang bị lưỡi cắt tôi cảm ứng đạt độ cứng khoảng 60 HRC. Khớp lồng chắc chắn, hàm dài dẹt tròn có bề mặt kẹp răng cưa và rãnh răng chuyên dụng. Cấu tạo theo tiêu chuẩn DIN ISO 5745 , cán bọc nhựa h…
100238 Kìm mỏ cong 1.000V CIMCO 100236 dài 200 mm, má kìm góc 45°, độ cứng 60 HRC
1.434.000,0
Kìm mỏ cong 1.000V CIMCO 100236 dài 200 mm, má kìm góc 45°, độ cứng 60 HRC
Kìm mỏ cong cách điện 1000V CIMCO 100238 tuân thủ DIN ISO 5745, má kìm uốn 45° dài 40mm, lưỡi cắt tôi cảm ứng đạt 60 HRC. Bề mặt kẹp răng cưa, có lỗ đốt dây, cắt được dây cứng và mềm. Chiều dài tổng thể 200mm, trọng lượng 200g, cán nhựa 2 thành phần, kiểm địn…
100336 Kìm đa năng cách điện CIMCO 100336, chiều dài 180 mm DIN ISO 5746, khớp nối chèn
998.000,0
Kìm đa năng cách điện CIMCO 100336, chiều dài 180 mm DIN ISO 5746, khớp nối chèn
Kìm đa năng cách điện 1000V CIMCO 100336 chiều dài 180mm đạt tiêu chuẩn DIN ISO 5746, trang bị lưỡi cắt chính xác tôi cảm ứng đạt độ cứng 64 HRC. Chế tạo từ thép dụng cụ chuyên dụng, model này cắt được mọi loại dây kể cả dây piano. Bề mặt kẹp có răng dạng côn…
100574 Kìm cắt cạnh cách điện CIMCO 100574, khớp nối lắp sẵn, dài 160 mm
1.145.000,0
Kìm cắt cạnh cách điện CIMCO 100574, khớp nối lắp sẵn, dài 160 mm
Kìm cắt cạnh cách điện VDE 1000V CIMCO 100574 thuộc dòng Diamant Plus, đạt tiêu chuẩn IEC 60900 và VDE 0682/201. Lớp cách điện được kiểm tra phóng điện trong bể nước ở điện áp 10.000 V AC. Thân kìm chế tạo từ thép hợp kim cao cấp, tôi dầu toàn phần, cạnh cắt…
100802 Kìm cắt cạnh điện tử đầu hình bầu dục CIMCO 100802, có lưỡi cắt, dài 145mm
1.175.000,0
Kìm cắt cạnh điện tử đầu hình bầu dục CIMCO 100802, có lưỡi cắt, dài 145mm
Kìm cắt cạnh điện tử CIMCO 100802 có đầu hình bầu dục nghiêng, chiều dài 145mm, rèn từ thép đặc biệt với độ chính xác cao. Khớp xuyên suốt đảm bảo độ bền lâu dài. Lò xo kép giúp kìm tự mở nhẹ nhàng. Bề mặt mài mịn, mạ crom bảo vệ chống ăn mòn. Tay cầm hai thà…
100816 Kìm mũi nhọn cho thiết bị điện tử, CIMCO 100816, đầu cong, đầu kìm 2,5 x 1,5 mm, chiều 150 mm
1.225.000,0
Kìm mũi nhọn cho thiết bị điện tử, CIMCO 100816, đầu cong, đầu kìm 2,5 x 1,5 mm, chiều 150 mm
Kìm mũi nhọn CIMCO 100816 dùng cho lắp ráp thiết bị điện tử, đầu cong 2,5 x 1,5 mm, chiều dài 150 mm. Chế tạo từ thép đặc biệt rèn khuôn, khớp xuyên suốt, bề mặt mài tinh. Tích hợp lưỡi cắt bên, lò xo lá kép tự mở nhẹ, tay cầm hai thành phần công thái học. Hà…
103016 Nhíp kỹ thuật 120mm CIMCO 103016, đầu cong mũi nhọn răng mịn
441.000,0
106009 Click n Crimp, công nghệ mạng dữ liệu
5.754.000,0
Click n Crimp, công nghệ mạng dữ liệu
Crimping pliers click n crimp, data network technology, with crimping profile inserts
111280 Bút thử điện hạ thế Cimco 111280, cách điện chuẩn VDE
91.000,0
Bút thử điện hạ thế Cimco 111280, cách điện chuẩn VDE
Bút thử pha CIMCO 111280 xác định dây pha nhanh trong dải 120–250 V, đạt chuẩn VDE. Thân nhựa trong suốt chịu va đập, dễ quan sát đèn báo nhiều góc. Lưỡi vít dẹt rộng 3,0 mm, dài 65 mm, tổng chiều dài 140 mm, gọn nhẹ, tiện lắp đặt và sửa chữa ổ cắm, công tắc,…
1118xx Tua vít CIMCO cho ngành điện tử, đầu dẹt, Phillips và TX
220.000,0
Tua vít CIMCO cho ngành điện tử, đầu dẹt, Phillips và TX
Tua vít CIMCO cho ngành điện tử và cơ khí chính xác. Lưỡi thép đặc biệt, vòng màu trên cán giúp nhận biết hệ vít: trắng cho đầu dẹt, xanh dương nhạt cho Phillips, xanh lá nhạt cho TX. Có bộ 7 món đầu dẹt.
112894 Chìa khóa vạn năng CIMCO 112894, chất liệu kẽm đúc, chuẩn SS 3654
594.000,0
Chìa khóa vạn năng CIMCO 112894, chất liệu kẽm đúc, chuẩn SS 3654
Chìa khóa vạn năng CIMCO 112894 mở đa số khóa tủ điện, tủ gas, tủ nước và hộp kỹ thuật điều hòa. Thân chữ thập 72x72x13 mm bằng kẽm đúc bền chắc, tích hợp đầu khóa xả khí sưởi. Bộ đầu vuông 5, 6, 7, 8 mm và tam giác trong 7,9 mm phù hợp nhiều van, khóa tủ, kè…
11773x Tua vít Phillips cách điện CIMCO 1000V, PH 0 đến PH 3
289.000,0
Tua vít Phillips cách điện CIMCO 1000V, PH 0 đến PH 3
Tua vít đầu Phillips cách điện CIMCO chịu 1.000V, đạt DIN EN 60900 và VDE 0682-201. Bốn cỡ từ PH 0 x 60 mm đến PH 3 x 150 mm.
118017 Dụng cụ ứng dụng cho khối đầu nối LSA-Plus, mẫu ECONOMY
886.000,0
Dụng cụ ứng dụng cho khối đầu nối LSA-Plus, mẫu ECONOMY
Application tool LSA-Plus terminals, Economy model AWG 24-20
120027 Dụng cụ bóc vỏ cáp đồng trục Jokari COAXI kèm khẩu 12, CIMCO 120027
767.000,0
Dụng cụ bóc vỏ cáp đồng trục Jokari COAXI kèm khẩu 12, CIMCO 120027
Dụng cụ bóc vỏ cáp đồng trục Jokari COAXI làm cáp đường kính 4,8 đến 7,5 mm, tức các cỡ cáp ăng ten thông dụng. Dụng cụ cắt theo bậc nên đầu cáp ra đúng hình cần có để vặn đầu nối. Bộ bán kèm một khẩu vặn cỡ 12 để siết đầu nối. Hàng CIMCO nhập khẩu từ Đức.
120033 Kìm tuốt dây chính xác Jokari PWS-PLUS nút đỏ, CIMCO 120033
1.350.000,0
Kìm tuốt dây chính xác Jokari PWS-PLUS nút đỏ, CIMCO 120033
Kìm tuốt dây chính xác Jokari PWS-PLUS bản nút đỏ là bản nhỏ nhất của dòng, làm dây đường kính 0,25 đến 0,8 mm, cỡ AWG 30 đến 20. Dây cỡ đó là dây tín hiệu và dây trong thiết bị, mảnh tới mức một nhát cắt lệch là đứt. Cữ chặn chiều dài chỉnh tới 15 mm. Hàng C…
120034 Dụng cụ bóc vỏ và tuốt cáp dữ liệu Jokari PC-STRIP, CIMCO 120034
2.030.000,0
Dụng cụ bóc vỏ và tuốt cáp dữ liệu Jokari PC-STRIP, CIMCO 120034
Dụng cụ Jokari PC-STRIP làm cả hai việc trên một sợi cáp dữ liệu: bóc lớp vỏ ngoài và tuốt cách điện từng ruột. Nhà sản xuất nhắm tới cáp dữ liệu, cáp điều khiển, cáp viễn thông và cáp hệ thống. Phần bóc vỏ làm cáp 5 đến 13 mm, phần tuốt 0,2 đến 4 mm vuông. H…
120122 Kéo đa năng 190 mm
840.000,0
Kéo đa năng 190 mm
Universal scissors 190 mm, hardness HRC 56 to 58, cutting length 42 mm
120222 Kéo điện thoại với lưỡi cắt răng cưa
648.000,0
Kéo điện thoại với lưỡi cắt răng cưa
Telephone shears with serrated blades, 130 mm
120502 Cưa bỏ túi PUK với tay cầm gỗ sơn cố định
307.000,0
Cưa bỏ túi PUK với tay cầm gỗ sơn cố định
Pocket saws PUK with fixed, lacquered wooden handle, span 150 mm, with metal saw blade
121010 Dao bóc vỏ cáp Jokari bản chuẩn lưỡi móc cho cáp 8 đến 28 mm, CIMCO 121010
467.000,0
Dao bóc vỏ cáp Jokari bản chuẩn lưỡi móc cho cáp 8 đến 28 mm, CIMCO 121010
Dao bóc vỏ cáp Jokari bản chuẩn có vít điều chỉnh cỡ lớn, vặn bằng ngón tay mà không cần dụng cụ. Dao làm cáp đường kính 8 đến 28 mm, cắt được cả đường vòng lẫn đường dọc. Lưỡi dạng móc dài 29 mm. Thân dao dài 165 mm, lưỡi và nắp bảo vệ đều thay rời được. Hàn…

Đánh giá sản phẩm

Dựa trên 0 đánh giá
0.0
Tổng quan
5★ 0
4★ 0
3★ 0
2★ 0
1★ 0

Hãy là người đầu tiên đánh giá “Vali dụng cụ CHAMPION “DATEN- ND NETZWERKTECHNIK", CIMCO 170310, kèm 31 dụng cụ”

🎁 Viết đánh giá để nhận 20 điểm thưởng — có hình +10, có video +15 điểm.
Tích lũy điểm thưởng để đổi quà tặng độc đáo từ Minh Khang Vinatools. Đăng nhập
Vui lòng đăng nhập để gửi đánh giá.
Sản phẩm vừa xem
Chưa có