Cặp má kẹp từ tính FERVI 0520x là cặp má nhôm úp lên má ê tô thép, nam châm giữ má dính tại chỗ. Dòng này có 18 mã, dài 100, 125 và 150 mm. Dòng 0520 có 4 kiểu mặt: nhôm khía rãnh, mặt sợi, mặt cao su và mặt lăng trụ. Dòng 0042 là má nhôm khía rãnh mỏng 7,5 mm. Má kẹp là phần chịu mòn nhiều nhất của ê tô. Má mòn, mẻ hoặc bị dập thì chỉ cần thay má, không phải thay cả ê tô.

Má thép của ê tô cứng và có răng, dễ để lại vết trên phôi mềm hoặc mặt đã gia công. Úp cặp má từ tính lên là kẹp được nhôm, đồng, nhựa, gỗ và ống mạ mà không xước. Mặt sợi bền và bám tốt, mặt cao su giữ chắc vật nhẵn và dễ vỡ. Mặt lăng trụ hình thang giữ phôi tròn không lăn. Mỗi bộ 0520-xS gồm 4 cặp A, F, G và P cùng chiều dài.
Cặp má nhôm giữ bằng nam châm, úp thẳng lên má ê tô thép, không cần bu lông. Kẹp phôi mềm và mặt đã gia công không xước. Ê tô bàn nguội FERVI 0036, 0135, 0145 và 0174 cùng thư mục dùng được các cặp má này. Chọn chiều dài theo bề rộng má ê tô, chọn kiểu mặt theo phôi. Bảng dưới ghi từng mã.
| Dòng | Kiểu mặt | Chiều dài | Chiều cao | Độ dày | Mã hàng |
|---|---|---|---|---|---|
| 0520 | nhôm khía rãnh | 100 mm | 28,3 mm | 8,9 mm | 0520-100A |
| 0520 | nhôm khía rãnh | 125 mm | 28,3 mm | 8,9 mm | 0520-125A |
| 0520 | nhôm khía rãnh | 150 mm | 28,3 mm | 8,9 mm | 0520-150A |
| 0520 | mặt sợi | 100 mm | 28,7 mm | 10,3 mm | 0520-100F |
| 0520 | mặt sợi | 125 mm | 28,7 mm | 10,3 mm | 0520-125F |
| 0520 | mặt sợi | 150 mm | 28,7 mm | 10,3 mm | 0520-150F |
| 0520 | mặt cao su | 100 mm | 28,7 mm | 10,0 mm | 0520-100G |
| 0520 | mặt cao su | 125 mm | 28,7 mm | 10,0 mm | 0520-125G |
| 0520 | mặt cao su | 150 mm | 28,7 mm | 10,0 mm | 0520-150G |
| 0520 | mặt lăng trụ | 100 mm | 28,5 mm | 9,8 mm | 0520-100P |
| 0520 | mặt lăng trụ | 125 mm | 28,5 mm | 9,8 mm | 0520-125P |
| 0520 | mặt lăng trụ | 150 mm | 28,5 mm | 9,8 mm | 0520-150P |
| 0520 | bộ 4 cặp | 100 mm | 0520-100S | ||
| 0520 | bộ 4 cặp | 125 mm | 0520-125S | ||
| 0520 | bộ 4 cặp | 150 mm | 0520-150S | ||
| 0042 | nhôm khía rãnh | 100 mm | 28 mm | 7,5 mm | 0042-100 |
| 0042 | nhôm khía rãnh | 125 mm | 28,5 mm | 7,5 mm | 0042-125 |
| 0042 | nhôm khía rãnh | 150 mm | 28,5 mm | 7,5 mm | 0042-150 |
Chọn chiều dài cặp má bằng bề rộng má ê tô đang dùng. Tháo cặp má ra khi kẹp phôi thô để giữ mặt má lâu bền. Mỗi mã có EAN riêng của hãng để đối chiếu khi nhập kho.
| Mã SKU | Giá (VND) | Mua | Tồn kho | Chiều cao | Chiều dài | Kiểu | ||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| ⋮⋮ | 0520-100F | 590.000,0 đ | 28.7mm | 100mm | mặt sợi | |||
| ⋮⋮ | 0520-100G | 590.000,0 đ | 28.7mm | 100mm | mặt cao su | |||
| ⋮⋮ | 0520-100P | 590.000,0 đ | 28.5mm | 100mm | mặt lăng trụ | |||
| ⋮⋮ | 0520-100S | 1.760.000,0 đ | - | 100mm | bộ 4 cặp | |||
| ⋮⋮ | 0520-125F | 665.000,0 đ | 28.7mm | 125mm | mặt sợi | |||
| ⋮⋮ | 0520-125G | 665.000,0 đ | 28.7mm | 125mm | mặt cao su | |||
| ⋮⋮ | 0520-125P | 665.000,0 đ | 28.5mm | 125mm | mặt lăng trụ | |||
| ⋮⋮ | 0520-125S | 1.996.000,0 đ | - | 125mm | bộ 4 cặp | |||
| ⋮⋮ | 0520-150F | 745.000,0 đ | 28.7mm | 150mm | mặt sợi | |||
| ⋮⋮ | 0520-150G | 745.000,0 đ | 28.7mm | 150mm | mặt cao su | |||
| ⋮⋮ | 0520-150P | 745.000,0 đ | 28.5mm | 150mm | mặt lăng trụ | |||
| ⋮⋮ | 0520-150S | 2.233.000,0 đ | - | 150mm | bộ 4 cặp | |||
| ⋮⋮ | 0520-100A | 590.000,0 đ | 28.3mm | 100mm | nhôm khía rãnh | |||
| ⋮⋮ | 0520-125A | 665.000,0 đ | 28.3mm | 125mm | nhôm khía rãnh | |||
| ⋮⋮ | 0520-150A | 745.000,0 đ | 28.3mm | 150mm | nhôm khía rãnh | |||
| ⋮⋮ | 0042-100 | 292.000,0 đ | 28mm | 100mm | nhôm khía rãnh | |||
| ⋮⋮ | 0042-125 | 365.000,0 đ | 28.5mm | 125mm | nhôm khía rãnh | |||
| ⋮⋮ | 0042-150 | 380.000,0 đ | 28.5mm | 150mm | nhôm khía rãnh |










| Mã SKU | Giá (VND) | Tồn kho | |
|---|---|---|---|
| Đang tải biến thể... | |||
