Dây xoắn nút là kiểu bó dây lại thành từng túm rồi xoắn chặt. Túm xoắn cứng hơn dây rời rất nhiều, nên chổi gõ mạnh vào bề mặt thay vì chỉ quét qua.
Việc đúng của nó là những thứ bám chắc: xỉ hàn, sơn cũ, gỉ dày, cặn bám và ba via. Hãng ghi rõ dòng này chạy ở tốc độ cao.
Sáu mã chia hai kiểu lắp. Ba mã có đuôi M14 bắt thẳng vào trục máy mài góc. Ba mã còn lại có lỗ gá 22 mm, lắp lên trục máy mài bàn.
Dây đường kính 0,5 mm ở cả sáu mã, dày hơn dây 0,3 mm của dòng chổi thẳng SRF. Đây là lý do chổi xoắn nút ăn khoẻ hơn nhưng cũng để lại vết rõ hơn.
Tốc độ tối đa giảm dần theo đường kính: Ø100 và Ø115 chạy tới 12.500 vòng một phút, Ø125 còn 11.000, Ø150 còn 9.000 và Ø200 chỉ còn 6.000. Phải đối chiếu con số của đúng mã với tốc độ không tải của máy.
Chổi xoắn nút văng mẩu dây gãy khi chạy. Luôn đeo kính và dùng chụp che theo máy.
| Đường kính | Lắp bằng | Tốc độ tối đa | Mã hàng |
|---|---|---|---|
| Ø100 mm | lỗ gá 22 mm | 12.500 vòng/phút | SRR100 |
| Ø100 mm | ren M14 | 12.500 vòng/phút | SRR100-M14 |
| Ø115 mm | ren M14 | 12.500 vòng/phút | SRR115-M14 |
| Ø125 mm | ren M14 | 11.000 vòng/phút | SRR125-M14 |
| Ø150 mm | lỗ gá 22 mm | 9.000 vòng/phút | SRR150 |
| Ø200 mm | lỗ gá 22 mm | 6.000 vòng/phút | SRR200 |
| Mã SKU | Giá (VND) | Mua | Tồn kho | Đường kính | ||
|---|---|---|---|---|---|---|
| ⋮⋮ | SRR100 | 227.000,0 đ | Ø100mm | |||
| ⋮⋮ | SRR100-M14 | 222.000,0 đ | Ø100mm | |||
| ⋮⋮ | SRR115-M14 | 272.000,0 đ | Ø115mm | |||
| ⋮⋮ | SRR125-M14 | 326.000,0 đ | Ø125mm | |||
| ⋮⋮ | SRR150 | 443.000,0 đ | Ø150mm | |||
| ⋮⋮ | SRR200 | 633.000,0 đ | Ø200mm |










| Mã SKU | Giá (VND) | Tồn kho | |
|---|---|---|---|
| Đang tải biến thể... | |||
