Ba lô CIMCO 170534 chứa 19 dụng cụ thợ điện VDE trong một bộ hoàn chỉnh, kích thước 390×230×490 mm, trọng lượng 6,8 kg. Vỏ chống thấm nước, quai đeo và lưng đệm ergonomic giúp vận chuyển thoải mái. Hệ thống dây đai điều chỉnh nhiều góc mở, ngăn túi, khoen kim loại và giá cắm dụng cụ linh hoạt. Bộ gồm kéo cắt cáp VDE 18 mm², kìm cắt cạnh 1.000 V, tua vít SLIM, kìm bấm cos, kìm tuốt dây tự động và các phụ kiện chuyên dụng khác.
Ba lô công nghiệp kèm dụng cụ thợ điện CIMCO 170534 tập hợp 19 món dụng cụ VDE trong một bộ di động, phục vụ thợ điện công nghiệp và bảo trì hệ thống điện. Vỏ ba lô làm từ vật liệu chống thấm, kích thước 390×230×490 mm, trọng lượng tổng 6,8 kg. Quai đeo vai và tấm lưng đệm ergonomic giảm áp lực khi mang vác. Hệ thống dây đai cho phép điều chỉnh góc mở ngăn chính, dễ dàng lấy dụng cụ mà không cần tháo ba lô hoàn toàn.
Ngăn chứa bố trí túi, khoen kim loại, vòng chữ D và giá cắm chuyên dụng, giữ chặt từng món đồ, tránh va đập khi di chuyển. Thiết kế này phù hợp với công trường, xưởng sản xuất, trạm bảo trì điện lực hoặc lắp đặt hệ thống tự động hóa.
Bộ dụng cụ trong ba lô CIMCO 170534 bao gồm các món chính yếu cho công việc điện công nghiệp. Tất cả tua vít và kìm cắt đều đạt chuẩn VDE, chịu điện áp 1.000 V, đảm bảo an toàn khi làm việc trên mạch điện trực tiếp. Các tua vít SLIM có cán mỏng, dễ thao tác trong không gian chật hẹp như tủ điện hoặc hộp đấu nối.
Ngoài bộ tua vít và kìm cắt cơ bản, ba lô còn chứa các dụng cụ chuyên biệt cho lắp đặt và bảo trì. Thước thủy tủ điện chuyên nghiệp 250 mm giúp căn chỉnh thiết bị chính xác. Kìm tuốt dây tự động cho dây mềm tiết kiệm thời gian khi chuẩn bị đầu cáp. Kìm bấm cos ép đầu cos cáp điện đúng tiêu chuẩn. Kìm điện thoại cong 200 mm và kìm vặn ốc 160 mm hỗ trợ các tác vụ lắp ráp tủ điện, đấu nối thiết bị điều khiển.
Ba lô CIMCO 170534 phục vụ thợ điện công nghiệp, kỹ sư bảo trì hệ thống điện, nhân viên lắp đặt tủ điện và tự động hóa. Dùng trong nhà máy sản xuất, trạm biến áp, công trình xây dựng, trung tâm dữ liệu, hệ thống điều khiển máy móc. Bộ dụng cụ đầy đủ giúp giảm số lần di chuyển giữa kho và hiện trường, tăng năng suất làm việc.
Vỏ ba lô làm từ vật liệu chống thấm, chịu mài mòn trong môi trường công nghiệp. Quai đeo vai rộng, đệm xốp ergonomic phân tán trọng lượng 6,8 kg đều trên vai. Tấm lưng thoáng khí, giảm mồ hôi khi di chuyển dài. Hệ thống dây đai điều chỉnh góc mở ngăn chính từ 90° đến 180°, thuận tiện khi làm việc trên cao hoặc không gian hạn chế. Ngăn chứa có túi vải, khoen kim loại chữ D, giá cắm nhựa cứng giữ chặt dụng cụ, tránh rơi rớt khi vận chuyển.
| SKU | Hình | Giá VNĐ | Tên sản phẩm & mô tả ngắn | |
|---|---|---|---|---|
| 120114 |
![]() |
1.950.000,0
|
Kéo cắt cáp 1.000 V VDE cho cáp có đường kính tối đa 18 mm
1,000 V VDE cable cutters, 180 mm, for 18 mm cable diameter, solid 16 mm², flexible 50 mm²
|
|
| 100528 |
![]() |
1.603.000,0
|
Kìm cắt cạnh cách điện CIMCO 100528, khớp nối nằm, dài 200mm
Kìm cắt cạnh CIMCO 100528 dài 200 mm đạt chứng nhận VDE, cách điện bảo vệ 1000 V theo tiêu chuẩn IEC 60900 và VDE 0682/201. Sản xuất từ thép dụng cụ hợp kim cao, tôi dầu toàn bộ, lưỡi cắt tôi cảm ứng thêm. Bề mặt đánh bóng cao, mạ crom bền bỉ. Khớp nối nằm gi…
|
|
| 100352 |
![]() |
1.676.000,0
|
Kìm vặn vít 160 mm, CIMCO 100352, dùng cho vít tự ren và vít hệ mét M2–M6
Kìm vặn vít 160 mm CIMCO 100352 phục vụ tháo vít bị kẹt, bẩn hoặc ăn mòn. Đầu kẹp đặc biệt ôm chặt đầu vít từ M2 đến M6. Lưỡi cắt chính xác tôi cảm ứng đạt 58 HRC, cắt dây cứng, trung bình và mềm. Bề mặt kẹp có răng ngang và dọc. Cán 2 thành phần nhựa, có chố…
|
|
| 101040 |
![]() |
758.000,0
|
Kìm cắt cạnh điện tử CIMCO 101040 đường kính lên đến 1.3mm Ø, 21°, dài 132mm
Kìm cắt cạnh điện tử CIMCO 101040 cắt dây dẫn đường kính đến 1.3mm với góc lưỡi 21°. Thân kìm dài 132mm được rèn khuôn từ thép đặc biệt, khớp xuyên suốt đảm bảo độ chính xác cao. Lò xo lá kép giúp kìm tự mở nhẹ, giảm mỏi tay khi làm việc liên tục. Bề mặt mài…
|
|
| 117760 |
![]() |
305.000,0
|
||
| 117764 |
![]() |
330.000,0
|
||
| 117768 |
![]() |
458.000,0
|
||
| 117780 |
![]() |
514.000,0
|
||
| 117782 |
![]() |
579.000,0
|
||
| 117776 |
![]() |
406.000,0
|
||
| 117778 |
![]() |
482.000,0
|
||
| 117784 |
![]() |
456.000,0
|
||
| 117786 |
![]() |
467.000,0
|
||
| 117788 |
![]() |
482.000,0
|
||
| 117790 |
![]() |
531.000,0
|
||
| 112894 |
![]() |
594.000,0
|
Chìa khóa vạn năng CIMCO 112894, chất liệu kẽm đúc, chuẩn SS 3654
Chìa khóa vạn năng CIMCO 112894 mở đa số khóa tủ điện, tủ gas, tủ nước và hộp kỹ thuật điều hòa. Thân chữ thập 72x72x13 mm bằng kẽm đúc bền chắc, tích hợp đầu khóa xả khí sưởi. Bộ đầu vuông 5, 6, 7, 8 mm và tam giác trong 7,9 mm phù hợp nhiều van, khóa tủ, kè…
|
|
| 211528 |
![]() |
1.203.000,0
|
Thước thủy 250 mm độ chính xác 0,5 mm/m CIMCO 211528, 3 bọt thủy, 2 nam châm
Thân nhôm đúc dạng hộp chữ nhật 250 mm tích hợp 3 ống thủy acrylic cố định, trong đó ống dọc áp dụng công nghệ Plumb Site® Dual-View cho phép quan sát từ hai hướng. Độ chính xác đo 0,5 mm/m, mặt đáy gia công phay có rãnh chữ V, trang bị 2 nam châm giữ chặt tr…
|
|
| 100730 |
![]() |
4.154.000,0
|
Kìm tuốt dây tự động 0,08 đến 6 mm vuông CIMCO 100730
Kìm tuốt dây tự động CIMCO cho dải tiết diện 0,08 đến 6 mm vuông, tức đường kính dây 0,3 đến 2,7 mm. Kìm tự ôm lấy tiết diện nên không phải chỉnh tay, làm được cả dây nhiều sợi và dây một sợi. Chiều dài tuốt đặt được 4 đến 18 mm, có lưỡi cắt dây liền thân. Hà…
|
|
| 106000 |
![]() |
5.754.000,0
|
Click n Crimp kỹ thuật điện
Crimping pliers click n crimp, electrical engineering, with crimping profile inserts
|
|
| 100238 |
![]() |
1.434.000,0
|
Kìm mỏ cong 1.000V CIMCO 100236 dài 200 mm, má kìm góc 45°, độ cứng 60 HRC
Kìm mỏ cong cách điện 1000V CIMCO 100238 tuân thủ DIN ISO 5745, má kìm uốn 45° dài 40mm, lưỡi cắt tôi cảm ứng đạt 60 HRC. Bề mặt kẹp răng cưa, có lỗ đốt dây, cắt được dây cứng và mềm. Chiều dài tổng thể 200mm, trọng lượng 200g, cán nhựa 2 thành phần, kiểm địn…
|
|
| 141210 |
![]() |
335.000,0
|
Găng tay bảo vệ cắt "Cut Pro" CIMCO 141210, size 10/XL
Găng tay chống cắt CIMCO 141210 size 10/XL dệt sợi đặc biệt màu đen bền chắc. Lòng bàn tay và đầu ngón phủ PU giúp cầm nắm chắc chắn. Cổ dệt kim ôm cổ tay hạn chế bụi và phoi lọt vào trong. Găng chịu nhiệt tiếp xúc tới 100°C trong 15 giây và mu bàn tay thoáng…
|
|
| 111429 |
![]() |
2.838.000,0
|
Đồng hồ kiểm tra điện áp AC 1000V/DC 1500V CIMCO 111429, kiểm tra thứ tự pha, CAT IV 600V, IP64
Kiểm tra điện áp xoay chiều lên đến 1000 V AC và một chiều 1500 V DC với màn hình LED kết hợp LCD có đèn nền. Thiết bị đạt chuẩn CAT III 1000 V và CAT IV 600 V, tích hợp chức năng kiểm tra thứ tự pha, phát hiện cực tự động, test liên tục có tín hiệu quang và…
|















Hãy là người đầu tiên đánh giá “Ba lô công nghiệp POWER kích thước 390 × 230 × 490 mm CIMCO 170534 kèm dụng cụ thợ điện”