Ba lô đồ nghề điện ERGO Starter Electric Plus CIMCO 170400P kèm sẵn 35 món. Bộ dành cho thợ điện. Bộ có kìm, tua vít cách điện và dụng cụ tuốt dây. Kèm thêm máy đo khoảng cách laser và kìm bấm đầu cos. Ba lô đeo hai vai, lưng có đệm, nặng 6.700 g khi đủ đồ.
Ba lô đồ nghề điện ERGO Starter Electric Plus CIMCO 170400P là ba lô kèm sẵn đồ nghề cho thợ điện lắp đặt và dịch vụ. Hãng ghi tổng 35 món. Ba lô có kích thước 390 x 230 x 490 mm, nặng 6.700 g khi đủ đồ theo catalogue. Ba lô đồ nghề đeo hai vai, hai tay thợ rảnh khi leo thang, đi cầu thang hay di chuyển giữa các tầng. Lưng có đệm, quai đeo chỉnh được độ dài.

Nhiều ngăn và khuyên giữ đồ nghề ngay ngắn, mở ra là thấy đủ món. Bộ có kìm và tua vít cách điện, dao tuốt cáp Jokari và kìm tuốt dây. Kèm thêm cưa tay, búa 300 g, bay, cọ nước, chén trộn thạch cao và thước thuỷ tủ điện. Bản Plus thêm máy đo khoảng cách laser, kìm bấm đầu cos, bút đánh dấu và 2 tua vít đầu kết hợp.
Bộ đồ nghề trùng với vali CimCase Starter Electric Plus, chỉ khác vỏ là ba lô. Bản ERGO Starter Industry 170405 cùng thư mục dành cho bảo trì nhà máy. Bảng dưới là danh sách đồ nghề theo catalogue CIMCO 2026/2027.
| Món trong bộ | Mã hãng |
| Kìm điện 1.000 V mỏ thẳng 200 mm | 100216 |
| Kìm cắt cạnh 1.000 V 160 mm | 100574 |
| Kéo cắt cáp VDE 1.000 V DUOCUT 160 mm | 120108 |
| Tua vít dẹt VDE 3,0 x 0,5 x 100 mm | 117702 |
| Tua vít dẹt VDE 4,0 x 0,8 x 100 mm | 117704 |
| Tua vít dẹt VDE 5,5 x 1,0 x 125 mm | 117705 |
| Tua vít bake VDE PH 1, 80 x 165 mm | 117731 |
| Tua vít bake VDE PH 2, 100 x 195 mm | 117732 |
| Tua vít bake VDE PZ 1, 80 x 165 mm | 117741 |
| Tua vít bake VDE PZ 2, 100 x 195 mm | 117742 |
| Dao tuốt cáp Jokari System 4-70, Ø 8 đến 28 mm | 122016 |
| Dao tuốt vỏ cáp Jokari Super, Ø 8 đến 13 mm | 120025 |
| Thước đo cỡ dây và cáp | 140120 |
| Chén trộn thạch cao, cao 90 mm | 140306 |
| Cưa tay PUK, khung 150 mm | 120502 |
| Búa nguội 3 thành phần 300 g | 130403 |
| Bay sơn rộng 40 mm | 131324 |
| Cọ nước Ø 24 mm | 140310 |
| Thước thuỷ tủ điện 230 mm | 211540 |
| Kìm tuốt dây Jokari SUPER 4 PRO | 100784 |
| Bút chì thợ mộc ruột HB | 212170 |
| Bộ lục giác 8 chiếc | 110592 |
| Bút đánh dấu công trình CIMCO màu đen | 213150 |
| Máy đo khoảng cách laser FVP-30 | 211563 |
| Kìm bấm đầu cos FLEXI-CRIMP 6 | 101950 |
| Tua vít VDE SLIM đầu kết hợp PZ FL 1 | 117780 |
| Tua vít VDE SLIM đầu kết hợp PZ FL 2 | 117782 |
Kiểm vỏ cách điện của kìm và tua vít trước mỗi lần làm việc có điện. Mã có EAN riêng của hãng để đối chiếu khi nhập kho.
| SKU | Hình | Giá VNĐ | Tên sản phẩm & mô tả ngắn | |
|---|---|---|---|---|
| 170410 |
![]() |
9.830.000,0
|
Ba lô dụng cụ Cimco 170410, đeo lưng, xách tay 490 x 230 x 390 mm
Ba lô dụng cụ Cimco 170410 có kích thước 490 x 230 x 390 mm, trọng lượng 3,13 kg, được làm từ vải Polyester (PET) chống thấm nước. Dây đeo vai và lưng được đệm công thái học giúp mang vác thoải mái. Trang bị nhiều ngăn chứa: túi, lỗ treo, vòng chữ D và hệ thố…
|
|
| 100216 |
![]() |
1.264.000,0
|
Kìm mũi nhọn 8 inch cán cách điện 1,000 V, hàm thẳng, dài 200 mm
Phục vụ tác nghiệp điện áp đến 1000V, kìm hàm thẳng 200mm này trang bị lưỡi cắt tôi cảm ứng đạt độ cứng khoảng 60 HRC. Khớp lồng chắc chắn, hàm dài dẹt tròn có bề mặt kẹp răng cưa và rãnh răng chuyên dụng. Cấu tạo theo tiêu chuẩn DIN ISO 5745 , cán bọc nhựa h…
|
|
| 100574 |
![]() |
1.145.000,0
|
Kìm cắt cạnh cách điện CIMCO 100574, khớp nối lắp sẵn, dài 160 mm
Kìm cắt cạnh cách điện VDE 1000V CIMCO 100574 thuộc dòng Diamant Plus, đạt tiêu chuẩn IEC 60900 và VDE 0682/201. Lớp cách điện được kiểm tra phóng điện trong bể nước ở điện áp 10.000 V AC. Thân kìm chế tạo từ thép hợp kim cao cấp, tôi dầu toàn phần, cạnh cắt…
|
|
| 120108 |
![]() |
1.065.000,0
|
Kìm cắt cáp đồng và nhôm Ø10 mm CIMCO 120108 cán bọc cách điện VDE 1000V
Kìm cắt cáp cách điện CIMCO 120108 cắt chính xác cáp đồng và nhôm đường kính tối đa 10 mm, tiết diện 50 mm², với hai vùng cắt riêng biệt: vùng lớn cho cáp bọc vỏ và vùng nhỏ cho dây đơn Ø4 mm. Lưỡi cắt thép carbon độ cứng HRC 52-58, cách điện 1000 V theo DIN…
|
|
| 117702 |
![]() |
248.000,0
|
||
| 117704 |
![]() |
281.000,0
|
||
| 117705 |
![]() |
318.000,0
|
||
| 117731 |
![]() |
289.000,0
|
||
| 117732 |
![]() |
328.000,0
|
||
| 117741 |
![]() |
335.000,0
|
||
| 117742 |
![]() |
393.000,0
|
||
| 122016 |
![]() |
1.439.000,0
|
Dao bóc vỏ cáp Jokari System 4-70 thân dài 255 mm, CIMCO 122016
Dao bóc vỏ cáp Jokari System 4-70 dùng gọng thay đổi được, mỗi gọng ôm một dải đường kính cáp. Dao bán ra với gọng cho cáp 8 đến 28 mm, hệ gọng của hãng phủ từ 4 tới 70 mm qua năm cỡ. Lưỡi móc phủ nitrua titan và có cơ cấu che tự động. Hàng CIMCO nhập khẩu từ…
|
|
| 120025 |
![]() |
1.229.000,0
|
Dụng cụ bóc vỏ cáp Jokari Super 8 đến 13 mm kèm lưỡi phụ, CIMCO 120025
Dụng cụ bóc vỏ cáp Jokari Super làm cáp tròn 8 đến 13 mm, chẳng hạn cáp 7 ruột 1,5 mm vuông. Thân dụng cụ có lưỡi cắt vòng, lưỡi cắt dọc và phần tuốt cách điện cho ruột 0,2 đến 4 mm vuông. Ngoài ra còn một lưỡi phụ thu vào được. Lưỡi phủ nitrua titan. Hàng CI…
|
|
| 140120 |
![]() |
227.000,0
|
Thước đo cáp/dây (Datwyler)
Cable or wire gauge, L x W x H, 95 x 35 x 3 mm, Swiss standard (Daetwyler)
|
|
| 140306 |
![]() |
140.000,0
|
Lỗ thạch cao, chiều cao 90 mm
Plaster trough made of soft rubber, height 90 mm, Ø- 120 mm
|
|
| 120502 |
![]() |
307.000,0
|
Cưa tay mini PUK 285 mm CIMCO 120502, lưỡi cưa kim loại 150 mm
Cưa tay mini PUK 285 mm CIMCO 120502 có khung thép dẹt, cán gỗ sơn chắc chắn. Lưỡi cưa kim loại 150 mm hai mặt răng, tháo lắp dễ dàng. Trọng lượng chỉ 94 g, tiện mang theo túi đồ nghề. Cắt tốt thép, nhôm, nhựa, gỗ, không dùng cho thép không gỉ. Thích hợp cắt…
|
|
| 130403 |
![]() |
1.661.000,0
|
Búa cơ khí cán 3 thành phần CIMCO 130403, đầu 300 g, dài 300 mm, DIN 1041
Búa cơ khí cán 3 thành phần CIMCO 130403 là búa nguội theo DIN 1041/1193, đầu búa thép nặng 300 g, tổng dài 300 mm. Đầu búa được khoá vào cán bằng nêm thép rồi phủ nhựa kín. Đầu nhọn và mặt búa được mài. Cán 3 thành phần có lõi nhựa gia cường sợi thuỷ tinh và…
|
|
| 131324 |
![]() |
91.000,0
|
Xẻng họa sĩ, chiều rộng 40 mm
Painter's spatula with oval wooden handle, blade ground, width 40 mm, size 185 mm
|
|
| 140310 |
![]() |
216.000,0
|
Cọ nước, đường kính 24 mm
Water brush, pure bristles, Ø-24 mm
|
|
| 211540 |
![]() |
356.000,0
|
Thước thủy 230mm kiểu tàu ngầm torpedo, 3 bọt thủy Cimco 211540
Thước thủy 230mm kiểu tàu ngầm torpedo Cimco 211540 có thiết kế nhỏ gọn, trang bị 3 bọt thủy dễ quan sát gồm ngang, dọc và 45 độ. Sản phẩm tích hợp thanh nam châm V-bar giúp cố định trên ống hoặc cáp, cùng đầu bịt cao su tăng độ bền khi sử dụng trong tủ điện…
|
|
| 100784 |
![]() |
1.594.000,0
|
Kìm tuốt dây tự động Jokari SUPER 4 PRO, CIMCO 100784
Kìm tuốt dây tự động Jokari SUPER 4 PRO là bản gọn của dòng SUPER 4, chỉ dài 130 mm nên xoay trở được trong tủ điện chật. Dải làm việc 0,2 đến 6 mm vuông, cỡ AWG 24 đến 10. Kìm tự đặt theo tiết diện ruột dẫn, cữ chặn chiều dài 6 đến 15 mm. Hàng CIMCO nhập khẩ…
|
|
| 212170 |
![]() |
84.000,0
|
Bút chì thợ mộc (ngòi HB)
Carpenter pencil (HB lead), 240 mm, Red
|
|
| 110592 |
![]() |
307.000,0
|
Bộ lục giác 8 chi tiết SW2–SW10 mm CIMCO 110592, DIN 911 gắn vòng khóa
Bộ gồm 8 chìa lục giác chữ L từ SW2 đến SW10 mm, gia công theo tiêu chuẩn DIN 911 từ thép Cr-V. Các chìa được gắn cố định trên vòng khóa kim loại, giúp bảo quản gọn gàng và dễ mang theo. Thiết kế tay cầm vuông góc, không có đầu bi, phù hợp với các ốc lục giác…
|















| Mã SKU | Giá (VND) | Tồn kho | |
|---|---|---|---|
| Đang tải biến thể... | |||
