Ba lô đồ nghề công nghiệp ERGO Starter Industry CIMCO 170405 kèm sẵn 29 món. Bộ dành cho bảo trì nhà máy. Bộ có kìm cắt trợ lực, tua vít VDE 1.000 V và kìm bấm cos. Kèm thêm bộ mũi vít và đồng hồ vạn năng. Ba lô đeo hai vai, nặng 6.700 g khi đủ đồ.
Ba lô đồ nghề công nghiệp ERGO Starter Industry CIMCO 170405 là ba lô kèm sẵn 29 món cho bảo trì và dịch vụ trong nhà máy. Bộ có dụng cụ cách điện 1.000 V đạt chuẩn VDE. Ba lô có kích thước 380 x 220 x 480 mm, nặng 6.700 g khi đủ đồ theo catalogue. Ba lô đồ nghề đeo hai vai, hai tay thợ rảnh khi leo thang, đi cầu thang hay di chuyển giữa các tầng.

Lưng có đệm, quai đeo chỉnh được độ dài. Nhiều ngăn và khuyên giữ đồ nghề ngay ngắn, mở ra là thấy đủ món. Bộ có kìm cắt trợ lực 1.000 V, tua vít VDE dẹt, bake, đầu kết hợp và sao. Kèm thêm kìm bấm cos mặt trước, kìm tuốt dây tự động, bộ mũi vít 32 chiếc và đồng hồ vạn năng 600 V.
Bộ đồ nghề trùng với vali CimCase Starter Industry, chỉ khác vỏ là ba lô. Bản ERGO Starter Electric Plus 170400P cùng thư mục dành cho thợ điện công trình. Bảng dưới là danh sách đồ nghề theo catalogue CIMCO 2026/2027.
| Món trong bộ | Mã hãng |
| Kìm cắt cạnh trợ lực 1.000 V 200 mm | 100528 |
| Kìm vặn vít hỏng 160 mm | 100352 |
| Kìm cắt điện tử tới Ø 1,3 mm, 21° | 101040 |
| Tua vít dẹt VDE 3,0 x 0,5 x 100 mm | 117702 |
| Tua vít dẹt VDE 4,0 x 0,8 x 100 mm | 117704 |
| Tua vít dẹt VDE 5,5 x 1,0 x 125 mm | 117705 |
| Tua vít bake VDE PZ 1, 80 x 165 mm | 117741 |
| Tua vít bake VDE PZ 2, 100 x 195 mm | 117742 |
| Tua vít sao 1.000 V T 10 x 60 mm | 117910 |
| Tua vít sao 1.000 V T 15 x 75 mm | 117915 |
| Tua vít sao 1.000 V T 20 x 100 mm | 117920 |
| Tua vít sao 1.000 V T 25 x 100 mm | 117925 |
| Tua vít VDE SLIM đầu kết hợp PZ FL 1 x 80 mm | 117780 |
| Tua vít VDE SLIM đầu kết hợp PZ FL 2 x 100 mm | 117782 |
| Chìa vạn năng Profi key | 112922 |
| Kìm bấm cos mặt trước FLEXI-CRIMP PRO, 0,5 đến 16 mm² | 101945 |
| Bộ lục giác 8 chiếc | 110592 |
| Bộ mũi vít 32 chiếc | 114593 |
| Kìm tuốt dây tự động Jokari SENSOR SPEZIAL, Ø 4,4 đến 7 mm | 100746 |
| Thước thuỷ tủ điện chuyên nghiệp | 211528 |
| Kéo cắt cáp VDE 1.000 V | 120114 |
| Đồng hồ vạn năng số 600 V | 111409 |
Kiểm vỏ cách điện của kìm và tua vít trước mỗi lần làm việc có điện. Mã có EAN riêng của hãng để đối chiếu khi nhập kho.
| SKU | Hình | Giá VNĐ | Tên sản phẩm & mô tả ngắn | |
|---|---|---|---|---|
| 170410 |
![]() |
9.830.000,0
|
Ba lô dụng cụ Cimco 170410, đeo lưng, xách tay 490 x 230 x 390 mm
Ba lô dụng cụ Cimco 170410 có kích thước 490 x 230 x 390 mm, trọng lượng 3,13 kg, được làm từ vải Polyester (PET) chống thấm nước. Dây đeo vai và lưng được đệm công thái học giúp mang vác thoải mái. Trang bị nhiều ngăn chứa: túi, lỗ treo, vòng chữ D và hệ thố…
|
|
| 100528 |
![]() |
1.603.000,0
|
Kìm cắt cạnh cách điện CIMCO 100528, khớp nối nằm, dài 200mm
Kìm cắt cạnh CIMCO 100528 dài 200 mm đạt chứng nhận VDE, cách điện bảo vệ 1000 V theo tiêu chuẩn IEC 60900 và VDE 0682/201. Sản xuất từ thép dụng cụ hợp kim cao, tôi dầu toàn bộ, lưỡi cắt tôi cảm ứng thêm. Bề mặt đánh bóng cao, mạ crom bền bỉ. Khớp nối nằm gi…
|
|
| 100352 |
![]() |
1.676.000,0
|
Kìm vặn vít 160 mm, CIMCO 100352, dùng cho vít tự ren và vít hệ mét M2–M6
Kìm vặn vít 160 mm CIMCO 100352 phục vụ tháo vít bị kẹt, bẩn hoặc ăn mòn. Đầu kẹp đặc biệt ôm chặt đầu vít từ M2 đến M6. Lưỡi cắt chính xác tôi cảm ứng đạt 58 HRC, cắt dây cứng, trung bình và mềm. Bề mặt kẹp có răng ngang và dọc. Cán 2 thành phần nhựa, có chố…
|
|
| 101040 |
![]() |
758.000,0
|
Kìm cắt cạnh điện tử CIMCO 101040 đường kính lên đến 1.3mm Ø, 21°, dài 132mm
Kìm cắt cạnh điện tử CIMCO 101040 cắt dây dẫn đường kính đến 1.3mm với góc lưỡi 21°. Thân kìm dài 132mm được rèn khuôn từ thép đặc biệt, khớp xuyên suốt đảm bảo độ chính xác cao. Lò xo lá kép giúp kìm tự mở nhẹ, giảm mỏi tay khi làm việc liên tục. Bề mặt mài…
|
|
| 117702 |
![]() |
248.000,0
|
||
| 117704 |
![]() |
281.000,0
|
||
| 117705 |
![]() |
318.000,0
|
||
| 117741 |
![]() |
335.000,0
|
||
| 117742 |
![]() |
393.000,0
|
||
| 117910 |
![]() |
432.000,0
|
Tua vít đầu sao TX 10 cán cách điện 1.000 V chuẩn VDE, size T10 x 60 mm
Tua vít đầu sao TX10 cách điện 1.000V đạt chuẩn VDE 0682-201, kiểm tra theo tiêu chuẩn DIN EN 60900 với điện áp thử 10.000V trong bể nước. Kích thước đầu T10 x 60mm, chiều dài tổng 165mm, phục vụ tác nghiệp điện an toàn trên các hệ thống điện áp cao. Sản xuất…
|
|
| 117915 |
![]() |
432.000,0
|
Tua vít đầu sao TX 15 cán cách điện 1.000 V chuẩn VDE, size T15 x 75 mm
Tua vít đầu sao TX 15 cách điện 1.000V đạt chuẩn DIN EN 60900 và VDE 0682-201, được kiểm tra từng chiếc trong bể nước với điện áp thử 10.000V. Lưỡi vít T15 dài 75mm, tổng chiều dài 180mm, phục vụ tác nghiệp điện an toàn trên hệ thống điện áp cao. Cán cách điệ…
|
|
| 117920 |
![]() |
441.000,0
|
Tua vít đầu sao TX 20 cán bọc cách điện 1.000 V chuẩn VDE, size T 20 x 100 mm
Tua vít đầu sao TX20 cách điện 1000V đạt chuẩn VDE 0682-201 và DIN EN 60900, được kiểm tra từng chiếc trong bể nước với điện áp thử 10.000V. Cán bọc cách điện bảo vệ người dùng khi làm việc với mạch điện áp cao. Kích thước đầu T20 x 100mm, tổng chiều dài 205m…
|
|
| 117925 |
![]() |
458.000,0
|
Tua vít đầu sao TX 25 cán bọc cách điện 1.000 V chuẩn VDE, size T 25 x 100 mm
Tua vít đầu sao TX25 với cán cách điện chịu điện áp 1.000V, đạt tiêu chuẩn DIN EN 60900 và VDE 0682-201. Mỗi chiếc được kiểm tra riêng trong bể nước với điện áp thử 10.000V, đảm bảo an toàn khi làm việc trên hệ thống điện có điện áp. Chiều dài lưỡi 100mm, tổn…
|
|
| 117780 |
![]() |
514.000,0
|
||
| 117782 |
![]() |
579.000,0
|
||
| 112922 |
![]() |
605.000,0
|
Chìa khóa vạn năng PROFI KEY CIMCO 112922, gồm xích, bộ chuyển đổi
Chìa khóa vạn năng PROFI KEY CIMCO 112922, thân kẽm đúc áp lực, kết cấu vạn năng cấp bằng sáng chế, xử lý nhanh khóa kỹ thuật tòa nhà. Moay-ơ tích hợp đầu mở van xả khí lò sưởi, kèm xích treo, đầu chuyển mũi vít 1/4 inch, mũi vặn hai đầu rãnh 7 mm và Phillips…
|
|
| 101945 |
![]() |
5.229.000,0
|
Kìm bấm đầu dây FLEXI-CRIMP PRO
Wire end ferrule front crimping pliers FLEXI-CRIMP PRO up to 16 mm², square crimping Cross section from 0.5 - 16 mm²
|
|
| 110592 |
![]() |
307.000,0
|
Bộ lục giác 8 chi tiết SW2–SW10 mm CIMCO 110592, DIN 911 gắn vòng khóa
Bộ gồm 8 chìa lục giác chữ L từ SW2 đến SW10 mm, gia công theo tiêu chuẩn DIN 911 từ thép Cr-V. Các chìa được gắn cố định trên vòng khóa kim loại, giúp bảo quản gọn gàng và dễ mang theo. Thiết kế tay cầm vuông góc, không có đầu bi, phù hợp với các ốc lục giác…
|
|
| 114593 |
![]() |
700.000,0
|
Bộ mũi vít Bit 32 chi tiết CIMCO 114593, gồm PH, PZ, TX, TX-Bo, Hex và SZ
32 mũi vít nằm gọn trong hộp nhựa 105 x 70 x 45 mm, kèm kẹp thắt lưng và móc treo. Đầu giữ nhanh từ tính C6,3 dài 60 mm cho phép đổi bit trong vài giây. Dải đầu vít gồm SZ, PH, PZ, Hex và TX, trong đó có 7 cỡ TX lỗ chống phá. Khối lượng 0,295 kg.
|
|
| 100746 |
![]() |
3.778.000,0
|
Kìm bóc vỏ cáp cảm biến Jokari SENSOR SPEZIAL, CIMCO 100746
Kìm Jokari SENSOR SPEZIAL bóc vỏ ngoài cáp cảm biến và cáp chấp hành đường kính 4,4 đến 7 mm, vỏ PUR hoặc PVC không chứa halogen. Kìm tự đặt theo đường kính và bóc vỏ mà không làm hỏng ruột hay lưới chắn bên trong. Kìm không có cữ chặn nên bóc được đoạn dài t…
|
|
| 211528 |
![]() |
1.203.000,0
|
Thước thủy 250 mm độ chính xác 0,5 mm/m CIMCO 211528, 3 bọt thủy, 2 nam châm
Thân nhôm đúc dạng hộp chữ nhật 250 mm tích hợp 3 ống thủy acrylic cố định, trong đó ống dọc áp dụng công nghệ Plumb Site® Dual-View cho phép quan sát từ hai hướng. Độ chính xác đo 0,5 mm/m, mặt đáy gia công phay có rãnh chữ V, trang bị 2 nam châm giữ chặt tr…
|
|
| 120114 |
![]() |
1.950.000,0
|
Kéo cắt cáp 1.000 V VDE cho cáp có đường kính tối đa 18 mm
1,000 V VDE cable cutters, 180 mm, for 18 mm cable diameter, solid 16 mm², flexible 50 mm²
|
|
| 111409 |
![]() |
1.853.000,0
|
Đồng hồ vạn năng kỹ thuật số tiêu chuẩn (600 V)
Digital multimeter standard (600 V), AC/DC voltage/current measurement up to 10A, resistance measurement, continuity test, diode test, LCD display, L x W x H 145 x 75 x 40 mm
|















| Mã SKU | Giá (VND) | Tồn kho | |
|---|---|---|---|
| Đang tải biến thể... | |||
