Mũi khoét lỗ cắt một vòng tròn xuyên qua tấm vật liệu thay vì khoan bỏ cả lõi. Nhờ vậy nó mở được lỗ lớn mà máy khoan thường không kham nổi. Phần phoi nằm lại trong lòng mũi và được đẩy ra qua khe bên hông. Giữa mũi có một mũi định tâm để điểm bắt đầu không bị trượt.
Họ F015 của FERVI có 57 cỡ, từ Ø 12 mm tới Ø 100 mm. Bước cỡ là 1 mm cho khoảng Ø 12 đến Ø 60 mm. Từ Ø 60 mm trở lên, bước cỡ giãn ra 5 mm. Mã hàng lấy luôn con số đường kính, nên F015-041 là cỡ Ø 41 mm.
Nhà sản xuất ghi mũi cắt được thép, inox, nhôm, hợp kim màu, nhựa và gang. Giới hạn bền của vật liệu gia công là 800 N trên mm vuông. Vượt mức đó thì răng mòn rất nhanh hoặc sứt ngay vài vòng đầu. Hãng cũng ghi mũi dùng được trên cả máy khoan lẫn máy phay.
Khi khoét, nên cho mũi ăn đều và tưới nguội bằng nhũ tương. Ấn mạnh để nhanh là cách làm cháy răng nhanh nhất. Tấm mỏng thì kê thêm một tấm gỗ phía dưới để lỗ ra không bị bavia. Mũi kẹt phoi thì dừng lại gỡ, không cố quay tiếp.
Chọn cỡ theo đúng đường kính lỗ cần mở, không theo đường kính ống sẽ xuyên qua. Ống luồn dây thường cần lỗ lớn hơn đường kính danh nghĩa của nó. Thân mũi có lỗ treo nên cất lên giá được, đỡ va vào nhau làm sứt răng. Hàng FERVI nhập khẩu từ Ý.
| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Công dụng | Khoét lỗ xuyên vật liệu tấm |
| Dải đường kính | Ø 12 đến 100 mm, 57 cỡ |
| Bước cỡ | 1 mm từ Ø 12 đến Ø 60, sau đó 5 mm tới Ø 100 |
| Vật liệu gia công | Thép, inox, nhôm, hợp kim màu, nhựa và gang |
| Giới hạn bền vật liệu gia công | R không quá 800 N trên mm vuông |
| Thoát phoi | Khe bên hông thân mũi |
| Mũi định tâm | Có |
| Máy dùng được | Máy khoan và máy phay |
| Lỗ treo | Có |
| Dung dịch tưới nguội | Nhũ tương |
| Đường kính khoét | Mã hàng |
|---|---|
| Ø 12 mm | F015-012 |
| Ø 13 mm | F015-013 |
| Ø 14 mm | F015-014 |
| Ø 15 mm | F015-015 |
| Ø 16 mm | F015-016 |
| Ø 17 mm | F015-017 |
| Ø 18 mm | F015-018 |
| Ø 19 mm | F015-019 |
| Ø 20 mm | F015-020 |
| Ø 21 mm | F015-021 |
| Ø 22 mm | F015-022 |
| Ø 23 mm | F015-023 |
| Ø 24 mm | F015-024 |
| Ø 25 mm | F015-025 |
| Ø 26 mm | F015-026 |
| Ø 27 mm | F015-027 |
| Ø 28 mm | F015-028 |
| Ø 29 mm | F015-029 |
| Ø 30 mm | F015-030 |
| Ø 31 mm | F015-031 |
| Ø 32 mm | F015-032 |
| Ø 33 mm | F015-033 |
| Ø 34 mm | F015-034 |
| Ø 35 mm | F015-035 |
| Ø 36 mm | F015-036 |
| Ø 37 mm | F015-037 |
| Ø 38 mm | F015-038 |
| Ø 39 mm | F015-039 |
| Ø 40 mm | F015-040 |
| Ø 41 mm | F015-041 |
| Ø 42 mm | F015-042 |
| Ø 43 mm | F015-043 |
| Ø 44 mm | F015-044 |
| Ø 45 mm | F015-045 |
| Ø 46 mm | F015-046 |
| Ø 47 mm | F015-047 |
| Ø 48 mm | F015-048 |
| Ø 49 mm | F015-049 |
| Ø 50 mm | F015-050 |
| Ø 51 mm | F015-051 |
| Ø 52 mm | F015-052 |
| Ø 53 mm | F015-053 |
| Ø 54 mm | F015-054 |
| Ø 55 mm | F015-055 |
| Ø 56 mm | F015-056 |
| Ø 57 mm | F015-057 |
| Ø 58 mm | F015-058 |
| Ø 59 mm | F015-059 |
| Ø 60 mm | F015-060 |
| Ø 65 mm | F015-065 |
| Ø 70 mm | F015-070 |
| Ø 75 mm | F015-075 |
| Ø 80 mm | F015-080 |
| Ø 85 mm | F015-085 |
| Ø 90 mm | F015-090 |
| Ø 95 mm | F015-095 |
| Ø 100 mm | F015-100 |
| Mã SKU | Giá (VND) | Mua | Tồn kho | Đường kính khoan | |
|---|---|---|---|---|---|
| F015-012 | 445.000,0 đ | 12 mm | |||
| F015-013 | 445.000,0 đ | 13 mm | |||
| F015-014 | 467.000,0 đ | 14 mm | |||
| F015-015 | 467.000,0 đ | 15 mm | |||
| F015-016 | 467.000,0 đ | 16 mm | |||
| F015-017 | 467.000,0 đ | 17 mm | |||
| F015-018 | 471.000,0 đ | 18 mm | |||
| F015-019 | 484.000,0 đ | 19 mm | |||
| F015-020 | 497.000,0 đ | 20 mm | |||
| F015-021 | 525.000,0 đ | 21 mm | |||
| F015-022 | 542.000,0 đ | 22 mm | |||
| F015-023 | 603.000,0 đ | 23 mm | |||
| F015-024 | 611.000,0 đ | 24 mm | |||
| F015-025 | 629.000,0 đ | 25 mm | |||
| F015-026 | 670.000,0 đ | 26 mm | |||
| F015-027 | 678.000,0 đ | 27 mm | |||
| F015-028 | 700.000,0 đ | 28 mm | |||
| F015-029 | 726.000,0 đ | 29 mm | |||
| F015-030 | 747.000,0 đ | 30 mm | |||
| F015-031 | 765.000,0 đ | 31 mm | |||
| F015-032 | 812.000,0 đ | 32 mm | |||
| F015-033 | 812.000,0 đ | 33 mm | |||
| F015-034 | 842.000,0 đ | 34 mm | |||
| F015-035 | 883.000,0 đ | 35 mm | |||
| F015-036 | 929.000,0 đ | 36 mm | |||
| F015-037 | 929.000,0 đ | 37 mm | |||
| F015-038 | 950.000,0 đ | 38 mm | |||
| F015-039 | 1.026.000,0 đ | 39 mm | |||
| F015-040 | 1.026.000,0 đ | 40 mm | |||
| F015-041 | 1.045.000,0 đ | 41 mm | |||
| F015-042 | 1.045.000,0 đ | 42 mm | |||
| F015-043 | 1.082.000,0 đ | 43 mm | |||
| F015-044 | 1.104.000,0 đ | 44 mm | |||
| F015-045 | 1.173.000,0 đ | 45 mm | |||
| F015-046 | 1.173.000,0 đ | 46 mm | |||
| F015-047 | 1.194.000,0 đ | 47 mm | |||
| F015-048 | 1.261.000,0 đ | 48 mm | |||
| F015-049 | 1.287.000,0 đ | 49 mm | |||
| F015-050 | 1.298.000,0 đ | 50 mm | |||
| F015-051 | 1.572.000,0 đ | 51 mm | |||
| F015-052 | 1.572.000,0 đ | 52 mm | |||
| F015-053 | 1.609.000,0 đ | 53 mm | |||
| F015-054 | 1.696.000,0 đ | 54 mm | |||
| F015-055 | 1.696.000,0 đ | 55 mm | |||
| F015-056 | 1.737.000,0 đ | 56 mm | |||
| F015-057 | 1.737.000,0 đ | 57 mm | |||
| F015-058 | 1.812.000,0 đ | 58 mm | |||
| F015-059 | 1.899.000,0 đ | 59 mm | |||
| F015-060 | 1.899.000,0 đ | 60 mm | |||
| F015-065 | 2.421.000,0 đ | 65 mm | |||
| F015-070 | 2.588.000,0 đ | 70 mm | |||
| F015-075 | 2.789.000,0 đ | 75 mm | |||
| F015-080 | 3.063.000,0 đ | 80 mm | |||
| F015-085 | 3.508.000,0 đ | 85 mm | |||
| F015-090 | 3.866.000,0 đ | 90 mm | |||
| F015-095 | 4.186.000,0 đ | 95 mm | |||
| F015-100 | 4.437.000,0 đ | 100 mm |