Kéo cáp ngầm trong ống luồn với rọ bện từ dây thép mạ kẽm, phù hợp cáp đường kính 10-20 mm. Chiều dài làm việc 900 mm, tổng chiều dài 1220 mm, lực kéo tối đa 18,8 kN. Một đầu có vòng cáp kẹp sẵn để móc vào dây mồi, đầu còn lại dạng mở ôm chặt thân cáp khi kéo. Khối lượng 252 g.
Rọ kéo cáp Ø10 - 20mm Cimco 142506, 1 vòng cáp kẹp Katimex® dùng để kéo cáp điện đi ngầm trong ống luồn. Thân rọ bện từ dây thép mạ kẽm theo dạng lưới đan chéo. Khi lực kéo tăng, lưới siết lại và bám đều trên vỏ cáp. Nhờ vậy lực phân bố dọc theo đoạn tiếp xúc thay vì dồn vào một điểm.
Mã 142506 phục vụ dải cáp đường kính 10 - 20 mm. Chiều dài làm việc của lưới bện là 900 mm, tổng chiều dài 1220 mm. Lực kéo tối đa ghi trong tài liệu kỹ thuật là 18,8 kN. Đầu rọ dạng mở, một vòng cáp kẹp sẵn dùng để nối với dây mồi hoặc cần luồn cáp. Khối lượng 252 g nên thao tác nhanh trong hố kéo và hộp nối.
Vật liệu thép mạ kẽm tạo độ bền kéo cho lưới bện và hạn chế ăn mòn khi làm việc trong môi trường ẩm dưới đất. Vòng cáp được kẹp ép tại xưởng, không cần người dùng tự thắt nút. Kiểu đầu mở cho phép luồn cáp vào từ phía trước, thao tác đơn giản hơn so với kiểu đầu kín khi cần điều chỉnh vị trí ôm.
Trước mỗi lần kéo, nên kiểm tra lưới bện xem có sợi thép đứt hoặc biến dạng hay không. Rọ cần ôm hết chiều dài tiếp xúc trên vỏ cáp để lực trải đều. Vòng cáp nối với dây mồi qua ma ní hoặc khớp xoay tùy theo bố trí tuyến. Khi đường ống có nhiều khúc cua, nên dùng thêm khớp chống xoắn vì đầu rọ này không xoay tự do.
Mã hàng này phù hợp với các tuyến cáp hạ thế và cáp tín hiệu đi ngầm có đường kính vừa. Công việc thường gặp gồm kéo cáp qua ống HDPE chôn đất, kéo cáp giữa các hố ga, luồn cáp vào hầm kỹ thuật và mương cáp. Ngoài thi công mới, rọ còn dùng khi thay thế hoặc rút cáp cũ ra khỏi ống. Đội thi công điện, viễn thông và nhà thầu hạ tầng đô thị là nhóm dùng chính.
Chọn rọ theo đúng dải đường kính là yếu tố quyết định độ bám. Rọ quá rộng sẽ trượt, rọ quá chật khó luồn cáp vào. Dòng Katimex® có các phiên bản kế tiếp cho cáp lớn hơn, nên có thể phối hợp nhiều cỡ trong cùng một bộ đồ nghề thi công.
Thông số kỹ thuật do CIMCO công bố là giá trị kinh nghiệm theo tình trạng sản xuất hiện tại và chịu dung sai thông thường. Nhà sản xuất nêu rõ đây không phải đặc tính bảo đảm và có quyền thay đổi kỹ thuật.















| Mã SKU | Giá (VND) | Tồn kho | |
|---|---|---|---|
| Đang tải biến thể... | |||
