Đầu chà vải nhám hình trụ, trục 6mm được dùng để hoàn thiện bề mặt các sản phẩm gỗ, kim loại. Đầu chà có thể gắn sử dụng trên các máy đa năng máy mài cầm tay...
Đầu chà có các loại kích thước đường kính từ 20-80mm. Đường kính trục giữ 6mm
Đầu chà nhám FERVI dòng RGT dùng vải nhám xếp quanh trục thép 6mm. Hạt mài là nhôm oxit (AlOx – corundum), loại hạt quen thuộc cho thép, nhôm, gang và gỗ. Vòng vải nhám xếp lớp giúp đầu chà ôm theo biên dạng chi tiết khi quay. Nhờ vậy bề mặt cong, góc lượn hay rãnh hẹp đều được làm sạch đều tay.
Mã hàng RGT3010-80 thuộc nhóm nhám xếp có cán, độ nhám P80. Trục 6mm lắp trực tiếp vào máy mài thẳng, máy mài khuôn hoặc máy đa năng có collet phù hợp. Dòng RGT có nhiều cỡ đường kính và nhiều cấp độ mịn để chọn theo lượng vật liệu cần bóc. Tham khảo thêm nhóm hàng cùng công dụng trong thư mục Đá mài cắt.
Thân đầu chà gồm nhiều lá vải nhám xếp chồng quanh tâm, cố định vào cán thép. Khi quay, các lá vải mòn dần và lộ lớp hạt mới, giữ khả năng cắt ổn định. Hạt nhôm oxit bám trên nền vải nên chịu uốn tốt hơn giấy nhám thường. Kết cấu này phù hợp cho cả mài thô và làm mịn bề mặt.
Cán 6mm là cỡ chuẩn trên phần lớn máy mài khuôn khí nén và máy mài thẳng điện. Người dùng chỉ cần kẹp chặt cán vào collet, kiểm tra độ đảo trước khi chạy. Nên chạy thử không tải vài giây để xác nhận đầu chà quay êm. Khi lá vải mòn còn quá ngắn so với tâm, cần thay đầu mới để giữ hiệu quả cắt.
Cấp hạt thô dùng cho bước bóc vật liệu, làm bằng mối hàn hoặc phá gỉ sét. Cấp hạt mịn hơn dành cho bước làm phẳng vết xước và hoàn thiện trước khi sơn. Với gỗ, đầu chà giúp làm nhẵn cạnh cong và lỗ khoét mà giấy nhám tay khó tới. Chọn đúng cấp hạt giúp giảm thời gian xử lý lại bề mặt.
Áp lực tỳ vừa phải cho kết quả tốt hơn so với ấn mạnh liên tục. Lực ép lớn làm lá vải gập quá mức và mòn nhanh. Di chuyển đầu chà đều tay dọc theo bề mặt, tránh dừng một chỗ gây cháy vật liệu. Với nhôm, nên giảm tốc độ và làm sạch phoi bám trên vải thường xuyên.
Xưởng cơ khí dùng loại đầu chà này để làm sạch mối hàn, vát cạnh và xử lý bavia trên chi tiết thép. Xưởng khuôn mẫu dùng cho các hốc, rãnh và mặt cong mà đá mài khó vào. Trong nghề gỗ, đầu chà làm nhẵn cạnh cong, lỗ khoét và chi tiết chạm. Ngoài ra còn dùng để đánh gỉ, chuẩn bị bề mặt trước khi sơn hoặc mạ trên chi tiết gang và nhôm.
Luôn đeo kính bảo hộ và khẩu trang khi mài, vì bụi vải và hạt mài phát tán mạnh. Không vượt quá tốc độ quay ghi cho từng cỡ đường kính. Kiểm tra cán trục không cong trước khi lắp. Các mã cùng dòng và cùng tag Đầu chà nhám có thể phối theo từng bước gia công.
| Mã SKU | Giá (VND) | Mua | Tồn kho | Mật độ hạt | Tốc độ quay (rpm) | |
|---|---|---|---|---|---|---|
| RGT6030-120 | 130.000,0 đ | 120 | 11400 | |||
| RGT6030-80 | 162.000,0 đ | 80 | 11400 | |||
| RGT6030-60 | 162.000,0 đ | 60 | 11400 | |||
| RGT6030-40 | 162.000,0 đ | 40 | 11400 | |||
| RGT6020-120 | 119.000,0 đ | 120 | 11400 | |||
| RGT6020-80 | 119.000,0 đ | 80 | 11400 | |||
| RGT6020-60 | 119.000,0 đ | 60 | 11400 | |||
| RGT6020-40 | 119.000,0 đ | 40 | 11400 | |||
| RGT5030-120 | 117.000,0 đ | 120 | 11400 | |||
| RGT5030-80 | 130.000,0 đ | 80 | 11400 | |||
| RGT5030-60 | 130.000,0 đ | 60 | 11400 | |||
| RGT5030-40 | 117.000,0 đ | 40 | 11400 | |||
| RGT4030-120 | 97.000,0 đ | 120 | 17100 | |||
| RGT4030-80 | 97.000,0 đ | 80 | 17100 | |||
| RGT4030-60 | 108.000,0 đ | 60 | 17100 | |||
| RGT4030-40 | 97.000,0 đ | 40 | 17100 | |||
| RGT5020-120 | 89.000,0 đ | 120 | 13700 | |||
| RGT5020-80 | 89.000,0 đ | 80 | 13700 | |||
| RGT5020-60 | 99.000,0 đ | 60 | 13700 | |||
| RGT5020-40 | 89.000,0 đ | 40 | 13700 | |||
| RGT4020-120 | 89.000,0 đ | 120 | 17100 | |||
| RGT4020-80 | 86.000,0 đ | 80 | 17100 | |||
| RGT4020-60 | 97.000,0 đ | 60 | 17100 | |||
| RGT4020-40 | 86.000,0 đ | 40 | 17100 | |||
| RGT4015-120 | 86.000,0 đ | 120 | 17100 | |||
| RGT4015-80 | 86.000,0 đ | 80 | 17100 | |||
| RGT4015-60 | 84.000,0 đ | 60 | 17100 | |||
| RGT4015-40 | 97.000,0 đ | 40 | 17100 | |||
| RGT3020-40 | 93.000,0 đ | 40 | 22900 | |||
| RGT3020-120 | 82.000,0 đ | 120 | 22900 | |||
| RGT3020-80 | 93.000,0 đ | 80 | 22900 | |||
| RGT3020-60 | 84.000,0 đ | 60 | 22900 | |||
| RGT2010-60 | 86.000,0 đ | 60 | 26000 | |||
| RGT2010-40 | 82.000,0 đ | 40 | 26000 | |||
| RGT2015-120 | 82.000,0 đ | 120 | 25000 | |||
| RGT2015-60 | 82.000,0 đ | 60 | 25000 | |||
| RGT2010-80 | 86.000,0 đ | 80 | 26000 | |||
| RGT2015-40 | 82.000,0 đ | 40 | 25000 | |||
| RGT2010-120 | 82.000,0 đ | 120 | 26000 | |||
| RGT2015-80 | 86.000,0 đ | 80 | 25000 | |||
| RGT3015-120 | 82.000,0 đ | 120 | 22900 | |||
| RGT3015-80 | 86.000,0 đ | 80 | 22900 | |||
| RGT3015-60 | 86.000,0 đ | 60 | 22900 | |||
| RGT3015-40 | 86.000,0 đ | 40 | 22900 | |||
| RGT2515-120 | 76.000,0 đ | 120 | 25000 | |||
| RGT2515-80 | 82.000,0 đ | 80 | 25000 | |||
| RGT2515-60 | 76.000,0 đ | 60 | 25000 | |||
| RGT2525-120 | 76.000,0 đ | 120 | 25000 | |||
| RGT2525-80 | 76.000,0 đ | 80 | 25000 | |||
| RGT2525-60 | 76.000,0 đ | 60 | 25000 | |||
| RGT2525-40 | 82.000,0 đ | 40 | 25000 | |||
| RGT3010-120 | 73.000,0 đ | 120 | 22900 | |||
| RGT3010-80 | 73.000,0 đ | 80 | 22900 | |||
| RGT3010-40 | 73.000,0 đ | 40 | 22900 | |||
| RGT3010-60 | 78.000,0 đ | 60 | 22900 |









