Dòng 0069 có ba cỡ, chọn theo tải chứ không theo chiều cao. Cỡ 3 tấn cao 298 tới 428 mm, đế 190 x 210 mm, mỗi chiếc 6,5 kg. Cỡ 6 tấn cao 400 tới 610 mm, đế 300 x 250 mm, mỗi chiếc 13 kg. Cỡ 10 tấn cao 468 tới 718 mm, đế 290 x 328 mm, mỗi chiếc 29 kg. Ba cỡ phủ từ xe bán tải tới xe tải nặng và máy công nghiệp. Mọi cỡ đều bán theo bộ hai chiếc, vì tải phải kê cân hai bên.
Đế càng rộng thì mễ càng khó lật khi nền không phẳng tuyệt đối. Đó là lý do cỡ 10 tấn có đế gần 300 mm mỗi chiều. Chiều cao của ba cỡ không trùng nhau: cỡ nhỏ thấp nhất 298 mm, cỡ lớn cao nhất 718 mm. Chọn sai cỡ thì hoặc mễ không với tới gầm, hoặc cao quá mức cần. Mễ kê giữ tải bằng chốt thép, không bằng áp dầu như kích thủy lực. Chốt không rò nên tải không tụt theo thời gian. Quy tắc an toàn: nâng bằng kích, kê bằng mễ, rồi mới chui xuống gầm. Khi kê phải đặt vào điểm kê của khung, trên nền cứng và phẳng. Bộ tải nhỏ hơn cùng hãng mang mã 0067, 2 tấn với bốn nấc chiều cao. Mỗi cỡ có mã EAN riêng, xem bảng thông số bên dưới. Hàng FERVI nhập khẩu từ Ý.
Mễ kê thường được thiết kế dưới dạng một cặp chân đỡ có khả năng điều chỉnh độ cao và khóa chặt để đảm bảo an toàn. Khi được đặt dưới phương tiện, mễ kê giúp nâng phần cần bảo dưỡng lên khỏi mặt đất, tạo ra không gian để thực hiện các công việc cần thiết.
Mễ kê có tải trong từ 3 tấn, 6 tấn, 10 tấn, tùy theo model. Chiều cao nhỏ nhất: 298 - 468 mm. Chiều cao lớn nhất: 428 - 718 mm. Hàng chính hãng Fervi Italia.
| Art. | tải trọng | Chiều cao min-max |
chân đế | trọng lượng |
Đóng gói | EAN Code |
|---|---|---|---|---|---|---|
| mm | mm | kg | kg | |||
| 0069/3 | 3 ton | 298 ÷ 428 mm | 190 x 210 mm | 6,5 kg | 7,09 kg | 8012667180812 |
| 0069/6 | 6 ton | 400 ÷ 610 mm | 260 x 285 mm | 13 kg | 13,46 kg | 8012667180829 |
| 0069/10 | 10 ton | 468 ÷ 718 mm | 290 x 328 mm | 29 kg | 29,38 kg | 8012667315559 |
Mễ kê có thể được sử dụng độc lập hoặc kết hợp với một cơ cấu thiết bị nâng khác, chẳng hạn như cần cẩu hoặc bộ định vị trục. Hiện nay, trên thị trường có nhiều loại mễ kê khác nhau, với khả năng nâng tải và độ cao điều chỉnh khác nhau để phù hợp với các loại phương tiện khác nhau.
| Mã SKU | Giá (VND) | Mua | Tồn kho | Chiều cao min - max | Kích thước chân đế | Tải trọng xylanh | ||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| ⋮⋮ | 0069-3 | 3.976.000,0 đ | 298 ÷ 428 mm | 190x210mm | tai trong 3 tan | |||
| ⋮⋮ | 0069-6 | 6.672.000,0 đ | 400 ÷ 610 mm | 260x285mm | tai trong 6 tan | |||
| ⋮⋮ | 0069-10 | 13.238.000,0 đ | 468 ÷ 718 mm | 290x328mm | tai trong 10 tan |










| Mã SKU | Giá (VND) | Tồn kho | |
|---|---|---|---|
| Đang tải biến thể... | |||

