Khuôn ép tròn Series 22 CIMCO dùng để ép tròn lõi dây dẫn hình quạt bằng nhôm hoặc đồng. Khuôn dùng cho cáp 3 lõi và 4 lõi, góc quạt 120° và 90°. Bề rộng ép tròn là 19,5 mm. Mỗi khuôn ghi hai tiết diện: dây nhiều sợi (sm) và dây một sợi (se). Dòng này có 11 mã, từ 10 tới 300 mm².
Trước khi ép, tuốt vỏ dây đúng chiều dài ống đầu cos và đẩy lõi dây vào hết ống. Ép xong, kiểm tra thân đầu cos không nứt và dây không xoay trong ống. Khuôn Series 22 lắp cho máy ép cos CIMCO 101868 và 106652. Hai máy 106321 và 106330 cũng dùng chung khuôn này. Mỗi mã gồm một cặp khuôn trên và dưới. Hộp rỗng CIMCO 105518 chứa được tới 20 cặp khuôn để cất và mang đi. Bảng cỡ bên dưới liệt kê đủ các cỡ kèm mã hàng. Mỗi cỡ có mã EAN riêng của hãng để đối chiếu khi nhập hàng.
| Dây nhiều sợi (sm) | Dây một sợi (se) | Mã hàng |
|---|---|---|
| 10 mm² | — | 105749 |
| 16 mm² | — | 105750 |
| 25 mm² | 35 mm² | 105751 |
| 35 mm² | 50 mm² | 105752 |
| 50 mm² | 70 mm² | 105753 |
| 70 mm² | 95 mm² | 105754 |
| 95 mm² | 120 mm² | 105755 |
| 120 mm² | 150 mm² | 105756 |
| 150 mm² | 185 mm² | 105757 |
| 185 mm² | 240 mm² | 105758 |
| 240 mm² | 300 mm² | 105759 |
| Mã SKU | Giá (VND) | Mua | Tồn kho | Tiết diện | |
|---|---|---|---|---|---|
| 105749 | 3.944.000,0 đ | sm 10 mm² | |||
| 105750 | 3.944.000,0 đ | sm 16 mm² | |||
| 105751 | 3.944.000,0 đ | sm 25 mm², se 35 mm² | |||
| 105752 | 3.944.000,0 đ | sm 35 mm², se 50 mm² | |||
| 105753 | 3.944.000,0 đ | sm 50 mm², se 70 mm² | |||
| 105754 | 3.944.000,0 đ | sm 70 mm², se 95 mm² | |||
| 105755 | 3.944.000,0 đ | sm 95 mm², se 120 mm² | |||
| 105756 | 3.944.000,0 đ | sm 120 mm², se 150 mm² | |||
| 105757 | 3.944.000,0 đ | sm 150 mm², se 185 mm² | |||
| 105758 | 3.944.000,0 đ | sm 185 mm², se 240 mm² | |||
| 105759 | 3.944.000,0 đ | sm 240 mm², se 300 mm² |









