Kéo đa năng CIMCO 120290 cắt ống nhựa và ống mềm đường kính 16–19 mm chỉ bằng một lần bóp tay. Lưỡi chèn 120213 lắp sẵn trên thân kéo 120210 tạo rãnh ôm biên dạng tròn giúp ống không trượt khi cắt. Thân thép kết hợp tay cầm nhựa cho khối lượng nhẹ 367 g, dài 280 mm. Kéo cắt tốt ống nhựa cứng, ống gân luồn dây và ống cao su nhưng không dùng cho ống thép. Thiết kế nhỏ gọn phù hợp thao tác trong không gian chật hẹp cho thợ điện và thợ lắp đặt.
Kéo đa năng cắt ống nhựa và ống mềm CIMCO 120290, đường kính cắt 16–19 mm xử lý biên dạng tròn bằng một lần bóp tay. Bộ kéo gồm thân kéo mã 120210 và lưỡi chèn mã 120213 đã lắp sẵn từ nhà máy. Dải cắt gồm hai cỡ tiêu chuẩn: 16 mm (5/8 inch) và 19 mm (3/4 inch).
Vật liệu thân bằng thép, chiều dài tổng 280 mm, khối lượng 367 g. Tay cầm bọc nhựa loại một thành phần, không có cơ cấu bánh cóc. Mã hàng dùng cho ống nhựa cứng, ống gân luồn dây và ống cao su. Nhà sản xuất ghi rõ kéo không dùng cho ống thép. Trong nhóm thư mục Kéo cắt ống nhựa, model này hướng tới thợ điện và thợ lắp đặt cần vết cắt gọn, vuông góc.
Lưỡi chèn 120213 định vị sẵn trên thân kéo 120210, tạo rãnh ôm biên dạng tròn khi cắt. Nhờ vậy ống không bị trượt khỏi lưỡi trong lúc bóp tay. Thân thép cùng tay cầm nhựa một thành phần giữ trọng lượng ở mức 367 g. Kích thước tổng thể 280 × 115 × 24 mm, phù hợp cho túi đồ nghề.
Phạm vi vật liệu được nhà sản xuất nêu rõ trong tài liệu kỹ thuật. Kéo dùng cho ống nhựa cứng, ống nhựa mềm dạng ống gân và ống cao su. Với ống thép, tài liệu ghi là không phù hợp. Khi chọn cỡ ống, người dùng bám theo hai mức 16 mm và 19 mm của lưỡi chèn để vết cắt bám rãnh.
Đặt ống vào rãnh của lưỡi chèn sao cho mặt cắt vuông góc với trục ống. Giữ ống cố định rồi bóp đều tay cầm cho tới khi lưỡi cắt đứt hẳn. Do không có bánh cóc, lực cắt dồn trong một nhịp bóp liên tục. Sau khi dùng, lau sạch mạt nhựa bám trên rãnh lưỡi và bảo quản nơi khô ráo.
Model 120290 phục vụ thi công điện dân dụng và công nghiệp, nơi cần cắt ống gân luồn dây theo chiều dài tuyến. Thợ lắp đặt dùng kéo để cắt ống nhựa cứng trong hệ thống nước, tưới tiêu hoặc dẫn khí áp thấp. Xưởng bảo trì dùng cho ống cao su mềm cỡ 16 mm và 19 mm. Kích thước nhỏ gọn giúp thao tác trong hộp kỹ thuật, trần giả hoặc hố ga chật.
Nếu tuyến ống dùng nhiều cỡ khác nhau, hãy kiểm tra đường kính thực tế trước khi đặt hàng. Lưỡi chèn 120213 quyết định dải cắt, nên đây là chi tiết cần chú ý khi thay thế. Thông số trong tài liệu CIMCO là giá trị kinh nghiệm theo trạng thái sản xuất hiện tại và có dung sai thông thường.
| SKU | Hình | Giá VNĐ | Tên sản phẩm & mô tả ngắn | |
|---|---|---|---|---|
| 120210 |
![]() |
2.542.000,0
|
Kéo đa năng cho nhựa
Multipurpose scissors f. plastics, with 5 inserts
|
|
| 120213 |
![]() |
175.000,0
|
Chèn hình tròn 16 mm cho kéo đa năng
Replacement insert for part no. 12 0210, round profile 16/19 mm diameter
|
|
| 120211 |
![]() |
384.000,0
|
Chèn cáp phẳng cho kéo đa năng
Flat insert for flat cables and cable channels
|
|
| 120214 |
![]() |
143.000,0
|
Chèn hình tròn 25 mm cho kéo đa năng
Replacement insert, Item No. 12 0210, round profile, 25 mm diameter
|
|
| 120215 |
![]() |
143.000,0
|
Chèn hình 90° cho kéo đa năng
Replacement insert for item no. 12 0210, 90° profile insert
|
|
| 120216 |
![]() |
482.000,0
|
Lưỡi thay thế cho kéo đa năng
Replacement blade for item no. 12 0210
|
|
| 120212 |
![]() |
197.000,0
|
Chèn cắt chéo cho kéo đa năng
Replacement insert for item no. 12 0210), miter insert
|










| Mã SKU | Giá (VND) | Tồn kho | |
|---|---|---|---|
| Đang tải biến thể... | |||
