Bộ 22 chi tiết cách điện đạt chuẩn VDE cho phép làm việc an toàn ở điện áp lên tới 1000 V AC. Đóng gói trong vali Boxxser 80 8x8-0, bộ dụng cụ bao gồm cờ lê đảo chiều 1/2 inch, đầu nối, đầu tuýp cách điện các cỡ SW12 đến SW19, tua vít cách điện dẹt và Phillips, cùng bộ lục giác cách điện. Phù hợp cho lắp đặt, bảo trì và sửa chữa thiết bị điện trong công nghiệp và xây dựng.
Bộ dụng cụ cách điện 1000V gồm 22 chi tiết được đóng trong vali Boxxser 80 8x8-0 chắc chắn, cung cấp giải pháp hoàn chỉnh cho thợ điện chuyên nghiệp. Toàn bộ dụng cụ đều qua kiểm định VDE, đảm bảo bảo vệ an toàn khi làm việc với điện áp xoay chiều lên đến 1000 V. Bộ sản phẩm tập hợp đầy đủ các loại tua vít, đầu tuýp, cờ lê và phụ kiện cần thiết cho công tác lắp đặt và bảo trì hệ thống điện.
Thiết kế vali chuyên dụng giúp sắp xếp gọn gàng, dễ mang theo và bảo quản lâu dài. Mỗi chi tiết được bố trí khoa học, tiện lợi khi cần lấy ra sử dụng tại hiện trường.
Cờ lê đảo chiều VDE 1/2 inch dài 250 mm cho phép vặn nhanh và đảo chiều linh hoạt. Hai đầu nối 1/2 inch với chiều dài 125 mm và 250 mm giúp tiếp cận các vị trí khó. Các chi tiết này đều có lớp cách điện bảo vệ toàn diện, ngăn nguy cơ chạm điện khi thao tác.
Bộ đầu tuýp cách điện bao gồm bốn cỡ phổ biến: SW12, SW16, SW17 và SW19. Mỗi đầu tuýp được phủ lớp cách điện dày, chịu được điện áp cao và va đập trong quá trình sử dụng. Phù hợp cho vặn bu lông, đai ốc trong tủ điện, máy biến áp và thiết bị công nghiệp.
Bộ tua vít cách điện gồm hai loại đầu dẹt (3.0×0.5 mm và 4.0×0.8 mm) cùng bốn loại đầu chữ thập Phillips (PH1, PH2) và Pozidriv (PZ1, PZ2). Tất cả đều có tay cầm cách điện hai lớp, chống trượt và bảo vệ người dùng khỏi điện giật. Thiết kế đầu chính xác, ăn khớp tốt với ốc vít, giảm mòn và trượt đầu.
Ba cỡ lục giác cách điện SW5, SW6 và SW8 đáp ứng nhu cầu vặn ốc lục giác trong hộp điện và thiết bị tự động hóa. Thiết kế góc cong và đầu thẳng giúp tiếp cận linh hoạt. Lớp cách điện bao phủ toàn bộ thân, đảm bảo an toàn tuyệt đối khi làm việc gần nguồn điện.
Bộ dụng cụ phục vụ thợ điện trong lắp đặt tủ điện, bảo trì máy biến áp, sửa chữa hệ thống điện công nghiệp và xây dựng. Dùng cho các công ty cung cấp năng lượng, nhà máy sản xuất, xí nghiệp và đơn vị thi công hạ tầng điện. Vali chắc chắn giúp bảo quản và vận chuyển dễ dàng đến công trường, đảm bảo dụng cụ luôn sẵn sàng khi cần.
Toàn bộ 22 chi tiết đều qua kiểm định VDE, đáp ứng yêu cầu nghiêm ngặt về cách điện và an toàn điện. Cho phép làm việc trực tiếp với mạch điện có điện áp xoay chiều lên đến 1000 V mà không lo nguy cơ chạm điện. Vali Boxxser 80 8x8-0 bền bỉ, chống va đập, bảo vệ dụng cụ khỏi hư hỏng trong quá trình vận chuyển và cất giữ.
| SKU | Hình | Giá VNĐ | Tên sản phẩm & mô tả ngắn | |
|---|---|---|---|---|
| 112628 |
![]() |
6.856.000,0
|
||
| 112640 |
![]() |
1.518.000,0
|
||
| 112642 |
![]() |
1.423.000,0
|
Đầu nối 1,000 V, 1/2 inch, 250 mm
Extension for reversible ratchet, DIN 7434, 1000 V, 1/2 inch, size 250 mm
|
|
| 112604 |
![]() |
667.000,0
|
||
| 112611 |
![]() |
639.000,0
|
||
| 112610 |
![]() |
676.000,0
|
||
| 112612 |
![]() |
676.000,0
|
||
| 110806 |
![]() |
572.000,0
|
Tua vít góc lục giác cách điện SW6 CIMCO 110806, DIN EN 60900/VDE 0680, DIN 7439
Tua vít góc lục giác cách điện SW6 CIMCO 110806 kiểm định theo DIN EN 60900/VDE 0680 phần 2, chịu điện áp 1000V, chế tạo từ thép Cr-V theo DIN 7439. Cấu tạo góc vuông với cạnh ngắn 46 mm, cạnh dài 135 mm, đầu lục giác 6 mm, phủ cách điện hai màu bằng phương p…
|
|
| 110804 |
![]() |
505.000,0
|
Tua vít góc lục giác cách điện SW5 CIMCO 110804, DIN EN 60900/VDE 0680, DIN 7439
Tua vít góc lục giác SW5 CIMCO 110804 được chế tạo từ thép Cr-V, đạt tiêu chuẩn DIN EN 60900/VDE 0680 với khả năng cách điện 1000V. Thiết kế góc vuông theo DIN 7439 giúp tiếp cận vị trí chật hẹp, cánh ngắn 46mm và cánh dài 135mm. Lớp cách điện hai màu phủ kép…
|
|
| 110808 |
![]() |
631.000,0
|
Tua vít góc lục giác cách điện SW8 CIMCO 110808, DIN EN 60900/VDE 0680, DIN 7439
Tua vít góc lục giác SW8 CIMCO 110808 chịu điện áp 1000V, kiểm định theo DIN EN 60900/VDE 0680 Part 2, chế tạo từ thép Cr-V theo tiêu chuẩn DIN 7439. Cấu tạo góc vuông với cạnh ngắn 49 mm và cạnh dài 70 mm, lớp cách điện hai màu phủ kép bằng phương pháp nhúng…
|
|
| 117702 |
![]() |
248.000,0
|
||
| 117704 |
![]() |
281.000,0
|
||
| 117731 |
![]() |
289.000,0
|
||
| 117732 |
![]() |
328.000,0
|
||
| 117741 |
![]() |
335.000,0
|
||
| 117742 |
![]() |
393.000,0
|









