Ống co nhiệt nối cáp CIMCO dùng cho mối nối cáp lưới 1kV. Sáu cỡ theo tiết diện ruột cáp, từ 1.5 - 6 mm2 đến 35 - 150 mm2.
Ống co nhiệt nối cáp CIMCO bọc mối nối cáp trên lưới hạ thế 1kV. Hãng xếp nhóm này ở mảng măng sông nối cáp, khác với ống co nhiệt bọc dây thông thường.
Chọn cỡ theo tiết diện ruột cáp: mã ghi 6 - 25 là dùng cho cáp ruột 6 đến 25 mm2.
| Quy cách | Màu | Cỡ theo tiết diện | Chiều dài | Mã hàng |
|---|---|---|---|---|
| Cỡ 1.5 - 6/3 | — | 1.5 - 6/3 | — | 184060 |
| Cỡ 1.5 - 6/5 | — | 1.5 - 6/5 | — | 184062 |
| Cỡ 6 - 16/5 | — | 6 - 16/5 | — | 184064 |
| Cỡ 6 - 25 | — | 6 - 25 | — | 184066 |
| Cỡ 16 - 50 | — | 16 - 50 | — | 184068 |
| Cỡ 35 - 150 | — | 35 - 150 | — | 184070 |
| Mã SKU | Giá (VND) | Mua | Tồn kho | Trọng lượng | Tên gọi | Đường kính ống | ||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| ⋮⋮ | 184060 | 480.000,0 đ | 60g | Cỡ 1.5 - 6/3 | 1.5 - 6/3 | |||
| ⋮⋮ | 184062 | 516.000,0 đ | 80g | Cỡ 1.5 - 6/5 | 1.5 - 6/5 | |||
| ⋮⋮ | 184064 | 741.000,0 đ | 120g | Cỡ 6 - 16/5 | 6 - 16/5 | |||
| ⋮⋮ | 184066 | 670.000,0 đ | 200g | Cỡ 6 - 25 | 6 - 25 | |||
| ⋮⋮ | 184068 | 1.037.000,0 đ | 650g | Cỡ 16 - 50 | 16 - 50 | |||
| ⋮⋮ | 184070 | 1.657.000,0 đ | 400g | Cỡ 35 - 150 | 35 - 150 |






| Mã SKU | Giá (VND) | Tồn kho | |
|---|---|---|---|
| Đang tải biến thể... | |||
