Xe con rùa FERVI 0654 có ba cỡ tải 6, 9 và 12 tấn để chuyển máy nặng trong xưởng. Mâm xoay ±90° và tay kéo dài 1080 mm giúp lái máy theo hướng mong muốn. Mặt làm việc cao 110 mm, con lăn 85 x 85 mm, bánh nylon Ø170 mm, nặng 41 đến 80 kg tùy cỡ.
Xe con rùa dùng để dời máy công cụ đã lắp đặt, không dùng để nâng. Kích nhấc máy lên vài centimet, luồn xe con rùa xuống dưới, rồi đẩy đi. Mặt làm việc của FERVI 0654 cao 110 mm, nên chỉ cần nhấc máy hơn mức đó. Máy tiện, máy phay và tủ điện nặng vài tấn đều dời theo cách này. Dòng có ba cỡ tải: 6, 9 và 12 tấn. Chọn cỡ theo khối lượng máy, không theo kích thước máy.
Mâm xoay ±90° là chi tiết làm nên xe này. Bộ bánh dưới xoay được chín mươi độ sang mỗi bên. Nhờ vậy máy đi ngang qua lối hẹp mà không phải xoay cả khối máy. Tay kéo dài 1080 mm cho người đẩy đứng xa khỏi khối tải. Ba cỡ khác nhau ở mặt bàn và số con lăn. Cỡ 6 tấn có bàn 610 x 520 mm với 8 con lăn. Cỡ 9 tấn có bàn 840 x 583 mm với 12 con lăn. Cỡ 12 tấn có bàn 1030 x 620 mm với 16 con lăn. Con lăn 85 x 85 mm, bánh xe bằng nylon Ø170 mm. Khối lượng từ 41 kg cỡ nhỏ tới 80 kg cỡ lớn. Khi dùng, nền phải cứng và phẳng: bánh nylon lún xuống nhựa đường nóng. Mỗi cỡ có mã EAN riêng, xem bảng thông số bên dưới. Hàng FERVI nhập khẩu từ Ý.
Phía trước xe có tay kéo kèm mắt kéo, cho phép kết nối với phương tiện kéo phù hợp. FERVI 0654/..L đóng vai trò cụm dẫn hướng phía trước. Thiết bị có thể kết hợp với dòng FERVI 0654/..F phía sau để nâng đỡ và ổn định các tải lớn.
Nhờ kết cấu đơn giản và khả năng chịu tải cao, FERVI 0654/..L thích hợp cho di chuyển và bố trí máy móc trong nhà xưởng, kho hàng và khu vực bảo trì công nghiệp.
Dòng FERVI 0654/..L gồm ba phiên bản tải trọng 6, 9 và 12 tấn. Cả ba đều có chiều cao làm việc 110 mm và tay kéo dài 1.080 mm. Tải trọng càng lớn, FERVI tăng số lượng bánh lăn và kích thước khung xe. Phiên bản 6 tấn sử dụng 8 bánh, trong khi bản 12 tấn sử dụng 16 bánh.
|
Thông số kỹ thuật |
0654/06L |
0654/09L |
0654/12L |
|---|---|---|---|
|
Tải trọng tối đa |
6.000 kg |
9.000 kg |
12.000 kg |
|
Chiều cao làm việc |
110 mm |
110 mm |
110 mm |
|
Kích thước bánh lăn |
85 × 85 mm |
85 × 85 mm |
85 × 85 mm |
|
Số bánh lăn |
8 |
12 |
16 |
|
Đường kính mâm đỡ tải |
Ø170 mm |
Ø170 mm |
Ø170 mm |
|
Chiều dài tay kéo |
1.080 mm |
1.080 mm |
1.080 mm |
|
Góc xoay tay kéo |
±90° |
±90° |
±90° |
|
Kích thước tổng thể |
610 × 520 mm |
840 × 583 mm |
1.030 × 620 mm |
|
Trọng lượng |
41 kg |
59 kg |
80 kg |
Ngoài dòng L, FERVI còn có các model 0654/06F, 0654/09F và 0654/12F. Dòng L đảm nhiệm phía trước và dẫn hướng. Dòng F bố trí phía sau để đỡ tải và tăng độ ổn định. Khi cần vận chuyển máy lớn, có thể phối hợp 0654/..L + 0654/..F thành một hệ thống chuyển máy hoàn chỉnh.
| Mã SKU | Giá (VND) | Mua | Tồn kho | Chiều cao làm việc | Chiều dài tay cầm | Số bánh xe | Tải trọng xylanh | ||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| ⋮⋮ | 0654-06L | 25.196.000,0 đ | 110 mm | 1.080mm | 8 | tai trong 6 tan | |||
| ⋮⋮ | 0654-09L | 30.745.000,0 đ | 110 mm | 1.080mm | 12 | 9 tan | |||
| ⋮⋮ | 0654-12L | 43.978.000,0 đ | 110 mm | 1.080mm | 16 | tai trong 12 tan |










| Mã SKU | Giá (VND) | Tồn kho | |
|---|---|---|---|
| Đang tải biến thể... | |||
