Lục giác chữ T FERVI 0400 bán lẻ từng cây, có thanh ngang trượt được, gồm 14 cỡ từ 2 tới 14 mm. Thanh ngang trượt sang một bên để vặn ở chỗ hẹp hoặc lấy đòn bẩy dài. Chìa mạ crôm, cỡ càng lớn thì thân càng dài, từ 125 mm tới 340 mm. Bảng bên dưới ghi kích thước và khối lượng của từng cỡ. Chìa lục giác vặn vít đầu lục giác chìm, như vít DIN 912 trên khuôn, đồ gá và máy.
Chọn đúng cỡ chìa theo lỗ lục giác của vít để không làm toè miệng lỗ. Trước khi chọn, xem các cỡ vít hay gặp trên máy đang bảo trì. Cùng nhóm, nên so thêm với mã 0400 và C856-. Đây là hàng FERVI chính hãng. Bảng thông số bên dưới ghi kích thước và khối lượng theo số liệu của hãng. Thư mục bộ lục giác của FERVI có chìa lục giác, chìa sao, tay chữ T và bộ nhiều cỡ.
Lục giác chữ T thanh trượt FERVI 0400, 2 đến 14 mm
Các cỡ lục giác chữ T 0400
| Mã hàng | Cỡ | Dài x ngang | Khối lượng |
| 0400-02 | 2 mm | 125 x 65 mm | 0,02 kg |
| 0400-025 | 2,5 mm | 125 x 65 mm | 0,03 kg |
| 0400-03 | 3 mm | 125 x 65 mm | 0,03 kg |
| 0400-035 | 3,5 mm | 125 x 65 mm | 0,02 kg |
| 0400-04 | 4 mm | 180 x 90 mm | 0,06 kg |
| 0400-045 | 4,5 mm | 180 x 90 mm | 0,06 kg |
| 0400-05 | 5 mm | 180 x 90 mm | 0,06 kg |
| 0400-06 | 6 mm | 210 x 105 mm | 0,13 kg |
| 0400-07 | 7 mm | 250 x 105 mm | 0,21 kg |
| 0400-08 | 8 mm | 250 x 125 mm | 0,21 kg |
| 0400-09 | 9 mm | 300 x 145 mm | 0,38 kg |
| 0400-10 | 10 mm | 300 x 145 mm | 0,39 kg |
| 0400-12 | 12 mm | 320 x 165 mm | 0,58 kg |
| 0400-14 | 14 mm | 340 x 170 mm | 0,81 kg |
Thông số kỹ thuật 0400-
| Thông số | Giá trị |
| Cỡ | 2 đến 14 mm, 14 mã |
| Kiểu | chữ T, thanh ngang trượt |
| Bề mặt | mạ crôm |
| Mã EAN | |