Búa T191C kiểu Sledge của Đức chế tạo từ hợp kim CuBe hoặc AlCu chống cháy nổ, không phát tia lửa khi va chạm. Đầu búa hình vuông mài cắt góc, hai đầu giống nhau với bề mặt mài phẳng. Cán bằng sợi thủy tinh chắc chắn, chuôi lớn chống tuột tay, phù hợp cho gõ tần suất cao trong môi trường dầu khí, hóa chất và khu vực có nguy cơ cháy nổ.
Búa chống cháy nổ kiểu Sledge T191C được chế tạo từ hợp kim đồng beryllium (CuBe) hoặc đồng nhôm (AlCu), đáp ứng yêu cầu an toàn trong môi trường dễ cháy nổ. Đầu búa hình vuông với hai đầu giống nhau, mài cắt góc và bề mặt phẳng.

Cán sợi thủy tinh bền chắc, chuôi lớn giúp cầm nắm chắc chắn khi làm việc liên tục. Dòng sản phẩm này có trọng lượng từ 500g đến 5kg, phục vụ nhiều tác vụ khác nhau.
Hợp kim CuBe và AlCu là hai vật liệu chính dùng cho búa T191C. Cả hai đều có khả năng không phát tia lửa khi va chạm hoặc ma sát, giảm nguy cơ gây cháy nổ trong môi trường nhạy cảm. Ngoài ra, chúng không nhiễm từ, chống ăn mòn tốt trước hóa chất và dầu mỡ, đồng thời có độ dẫn điện và dẫn nhiệt thấp.
Hợp kim CuBe có giới hạn đàn hồi 840-880 N/mm² so với 450-550 N/mm² của AlCu, cho phép chịu lực tốt hơn trong các tác vụ nặng. Độ giãn nở của CuBe là ≥1.0%, trong khi AlCu đạt ≥5%, phù hợp với các ứng dụng khác nhau.
Đầu búa T191C có dạng hình vuông với hai đầu giống hệt nhau, mài cắt góc và bề mặt phẳng. Thiết kế này giúp phân bổ lực đều, tăng hiệu quả khi gõ. Cán làm từ sợi thủy tinh chịu lực cao, chuôi lớn giúp cầm nắm chắc chắn, có vị trí cầm tối ưu cho gõ tần suất lớn với biên độ nhỏ.
Búa T191C kiểu Sledge phục vụ các công việc trong nhà máy dầu khí, kho chứa hóa chất, khu vực sản xuất có khí dễ cháy, và các môi trường yêu cầu không từ tính. Trọng lượng đa dạng từ 500g đến 5kg cho phép chọn lựa phù hợp với từng tác vụ, từ gõ nhẹ tinh chỉnh đến đập phá nặng.
| Mã SKU | Giá (VND) | Mua | Tồn kho | Dài tổng | Trọng lượng đầu búa | Vật liệu | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| T191CCB1002 | 1.790.000,0 đ | 310mm | 500g | CuBe | |||
| T191CCB1004 | 3.470.000,0 đ | 350mm | 1.000g | CuBe | |||
| T191CCB1006 | 4.860.000,0 đ | 400mm | 1.500g | CuBe | |||
| T191CCB1008 | 9.000.000,0 đ | 400mm | 2.000g | CuBe | |||
| T191CCB1010 | 9.480.000,0 đ | 700mm | 3.000g | CuBe | |||
| T191CCB1012 | 12.980.000,0 đ | 900mm | 4.000g | CuBe | |||
| T191CCB1014 | 31.000.000,0 đ | 900mm | 5.000g | CuBe | |||
| T191CAC1002 | 1.180.000,0 đ | 310mm | 500g | Al Cu | |||
| T191CAC1004 | 2.240.000,0 đ | 350mm | 1.000g | Al Cu | |||
| T191CAC1006 | 3.190.000,0 đ | 400mm | 1.500g | Al Cu | |||
| T191CAC1008 | 4.260.000,0 đ | 400mm | 2.000g | Al Cu | |||
| T191CAC1010 | 6.410.000,0 đ | 700mm | 3.000g | Al Cu | |||
| T191CAC1012 | 8.500.000,0 đ | 900mm | 4.000g | Al Cu | |||
| T191CAC1014 | 10.580.000,0 đ | 900mm | 5.000g | Al Cu |









