Đầu tuýp cách điện 1000 V CIMCO,
chuôi vuông 1-2 inch, SW 10 đến SW 32
Đầu tuýp cách điện khác đầu tuýp thường ở chỗ vỏ nhựa bọc kín cả thân, nên khi lồng vào bu lông trên thanh cái thì không có mặt kim loại nào hở ra chạm sang pha bên cạnh. Chọn theo CỠ LỤC GIÁC của bu lông; đầu vuông là cỡ chuôi lắp vào tay vặn hoặc cần tự động, phải khớp với cần đang có chứ không đổi được bằng bộ chuyển.
Bảng cỡ
| Cỡ lục giác | Chuôi vuông | Chiều dài | Mã hàng |
|---|
| SW 10 | 1/2 inch | 50 mm | 112600 |
| SW 11 | 1/2 inch | 50 mm | 112602 |
| SW 12 | 1/2 inch | 50 mm | 112604 |
| SW 13 | 1/2 inch | 50 mm | 112606 |
| SW 14 | 1/2 inch | 50 mm | 112608 |
| SW 15 | 1/2 inch | 50 mm | 112609 |
| SW 16 | 1/2 inch | 50 mm | 112611 |
| SW 17 | 1/2 inch | 50 mm | 112610 |
| SW 18 | 1/2 inch | 50 mm | 112613 |
| SW 19 | 1/2 inch | 50 mm | 112612 |
| SW 20 | 1/2 inch | 50 mm | 112615 |
| SW 21 | 1/2 inch | 50 mm | 112617 |
| SW 22 | 1/2 inch | 50 mm | 112614 |
| SW 24 | 1/2 inch | 50 mm | 112616 |
| SW 27 | 1/2 inch | 50 mm | 112618 |
| SW 32 | 1/2 inch | 50 mm | 112622 |