Hotline: 098 712 3398 Email: [email protected]
824 SKUs

Non-Sparking tools

Showing 26-50 (page 2) 13 views

Dụng cụ chống cháy nổ tại đây gồm cờ lê, búa, kìm, tua vít và dụng cụ đào bới. Các mã được chế tạo từ hợp kim đồng-beryllium (Cu-Be) hoặc đồng-nhôm (Al-Cu), không phát tia lửa khi va chạm. Mã T153CB ghi tỷ lệ Be từ 1,8 đến 2,0 phần trăm, phần còn lại là Cu. Mã T181BC nêu độ cứng 35-40 HRc và độ bền kéo 1117-1326 N/mm².

Bộ T74898CB gồm 38 chi tiết, trong khi T291 dùng cho công việc đào bới. Nhóm hàng phù hợp với ngành dầu khí, hóa chất và kho chứa vật liệu dễ cháy. Hầm mỏ cùng trạm khí gas cũng nằm trong phạm vi ứng dụng theo mô tả nhà sản xuất. Dụng cụ chống cháy nổ tại Titania được phân phối theo hàng chính hãng, người mua cần nêu rõ vật liệu Cu-Be hay Al-Cu khi đặt hàng.

Cờ lê vòng đóng chống cháy nổ T160, làm từ hợp kim CuBe, AlCu
T160
Cờ lê vòng đóng chống cháy nổ T160, làm từ hợp kim CuBe, AlCu
€40.21
-
€2,446.01
★ 0 • Sold 0
Cờ lê vòng đóng chống cháy nổ T161BC hợp kim CuBe hệ inch
T161BC
Cờ lê vòng đóng chống cháy nổ T161BC hợp kim CuBe hệ inch
€46.91
-
€284.81
★ 0 • Sold 0
Cờ lê vòng miệng chống cháy nổ TITAN T135CB, hợp kim Cu-Be
203135-CuBe
Cờ lê vòng miệng chống cháy nổ TITAN T135CB, hợp kim Cu-Be
€22.78
-
€466.42
★ 0 • Sold 2
Cờ lê vòng miệng T136BC chống cháy nổ hệ mét
T136BC
Cờ lê vòng miệng T136BC chống cháy nổ hệ mét
€33.51
-
€2,077.43
★ 0 • Sold 0
Cuốc chống cháy nổ T291, vật liệu CuBe - AlCu
T291
Cuốc chống cháy nổ T291, vật liệu CuBe - AlCu
€99.85
-
€224.83
★ 0 • Sold 0
Dao chống cháy nổ T202BCB series, dài 193 - 250mm
T202BCB
Dao chống cháy nổ T202BCB series, dài 193 - 250mm
€90.47
-
€107.22
★ 0 • Sold 0
Dụng cụ mở nắp thùng phuy TITAN T179ABC1002, chống chảy nổ 300mm
T179ABC1002
Dụng cụ mở nắp thùng phuy TITAN T179ABC1002, chống chảy nổ 300mm
€234.55
★ 0 • Sold 0
Đầu tuýp chống cháy nổ T110B, 6 cạnh, vuông 1/2", CuBe AlCu
T110B
Đầu tuýp chống cháy nổ T110B, 6 cạnh, vuông 1/2", CuBe AlCu
€24.46
-
€239.24
★ 0 • Sold 0
Đột chống cháy nổ T223CCB series, đường kính từ 5 - 13mm
T223CCB
Đột chống cháy nổ T223CCB series, đường kính từ 5 - 13mm
€21.78
-
€214.44
★ 0 • Sold 0
Khung cưa kim loại T270ACB, dùng cho lưỡi cưa 300mm, hợp kim Cu-Be chống cháy nổ
T270ACB
Khung cưa kim loại T270ACB, dùng cho lưỡi cưa 300mm, hợp kim Cu-Be chống cháy nổ
€180.94
★ 0 • Sold 0
Kìm bấm chết ngàm cong T257AC1002, 10 inch, vật liệu Al-Cu chống cháy nổ
T257AC1002*
Kìm bấm chết ngàm cong T257AC1002, 10 inch, vật liệu Al-Cu chống cháy nổ
€130.01
★ 0 • Sold 0
Kìm bấm chết ngàm cong T257BC1002, Cu-Be chống cháy nổ
T257BC1002
Kìm bấm chết ngàm cong T257BC1002, Cu-Be chống cháy nổ
€150.78
★ 0 • Sold 0
Kìm cắt cạnh T248CB, cán nhựa đúc, Cu-Be chống cháy nổ
T248CB
Kìm cắt cạnh T248CB, cán nhựa đúc, Cu-Be chống cháy nổ
€89.46
-
€98.51
★ 0 • Sold 1
Kìm cộng lực chống cháy nổ T257A, làm từ vật liệu CuBe, AlCu
T257A
Kìm cộng lực chống cháy nổ T257A, làm từ vật liệu CuBe, AlCu
€123.98
-
€2,345.49
★ 0 • Sold 0
Kìm đa năng 246, hợp kim Cu-Be chống cháy nổ DIN 5746
246
Kìm đa năng 246, hợp kim Cu-Be chống cháy nổ DIN 5746
€80.42
-
€138.38
★ 0 • Sold 1
Kìm đầu bằng đa năng 247-1002, hợp kim Cu-Be chống cháy nổ
247-1002
Kìm đầu bằng đa năng 247-1002, hợp kim Cu-Be chống cháy nổ
€113.59
★ 0 • Sold 0
Kìm mỏ nhọn 254, hợp kim Cu-Be chống cháy nổ, ISO 5745
254
Kìm mỏ nhọn 254, hợp kim Cu-Be chống cháy nổ, ISO 5745
€128.00
-
€147.77
★ 0 • Sold 1
Kìm mỏ quạ chống cháy nổ T251CB series, độ mở ngàm 22-55mm
T251CB
Kìm mỏ quạ chống cháy nổ T251CB series, độ mở ngàm 22-55mm
€113.92
-
€301.56
★ 0 • Sold 0
Kìm phe ngoài chống cháy nổ T257 đầu thẳng, DIN 5254
T257
Kìm phe ngoài chống cháy nổ T257 đầu thẳng, DIN 5254
€60.98
-
€138.72
★ 0 • Sold 0
Kìm phe trong chống cháy nổ T256 đầu thẳng, DIN 5254
T256
Kìm phe trong chống cháy nổ T256 đầu thẳng, DIN 5254
€60.98
-
€138.72
★ 0 • Sold 0
Lục giác chữ L đầu bằng T167BCB, hợp kim Cu-Be chống cháy nổ
T167BCB
Lục giác chữ L đầu bằng T167BCB, hợp kim Cu-Be chống cháy nổ
€34.85
-
€59.64
★ 0 • Sold 0
Lục giác ngắn hệ inch T167CB, đầu bằng chữ L, hợp kim Cu-Be chống cháy nổ
T167CB
Lục giác ngắn hệ inch T167CB, đầu bằng chữ L, hợp kim Cu-Be chống cháy nổ
€26.14
-
€148.77
★ 0 • Sold 0
Lưỡi cưa kim loại T271CB, dài 300mm, hợp kim Cu-Be chống cháy nổ
T271CB
Lưỡi cưa kim loại T271CB, dài 300mm, hợp kim Cu-Be chống cháy nổ
€37.86
★ 0 • Sold 0
Mỏ lết chống cháy nổ 4 - 24 inch TITAN T125BC, vật liệu Cu-Be
T125BC
Mỏ lết chống cháy nổ 4 - 24 inch TITAN T125BC, vật liệu Cu-Be
€103.87
-
€1,047.09
★ 0 • Sold 4
Mỏ lết răng 130A, vật liệu Cu-Be chống cháy nổ
T130ACB
Mỏ lết răng 130A, vật liệu Cu-Be chống cháy nổ
€90.47
-
€1,182.80
★ 0 • Sold 0

Dụng cụ chống cháy nổ dùng cho môi trường nào

Dụng cụ chống cháy nổ phục vụ các khu vực có khí dễ cháy, hơi dung môi hoặc bụi kim loại. Nhóm hàng tại đây gồm cờ lê, búa, kìm, tua vít và dụng cụ đào bới. Các mã được chế tạo từ hợp kim đồng-beryllium (Cu-Be) hoặc đồng-nhôm (Al-Cu). Đặc tính chung là không phát tia lửa khi va chạm với bề mặt kim loại hay bê tông.

Theo mô tả từ nhà sản xuất, các ngành dầu khí và hóa chất sử dụng nhóm hàng này thường xuyên. Kho chứa vật liệu dễ cháy, hầm mỏ và trạm khí gas cũng nằm trong phạm vi ứng dụng. Mã T291 phục vụ đào bới tại những vị trí vừa nêu. Người dùng chọn phiên bản Cu-Be hoặc Al-Cu tùy điều kiện công việc.

Hai nhóm vật liệu Cu-Be và Al-Cu

Vật liệu quyết định đặc tính không sinh lửa của toàn bộ nhóm hàng. Hợp kim Cu-Be có tỷ lệ Be từ 1,8 đến 2,0 phần trăm theo mô tả mã T153CB. Thành phần Ni và Co mỗi loại nằm trong khoảng 0,2 đến 0,8 phần trăm, phần còn lại là Cu. Al-Cu, hay Aluminum Bronze, là tùy chọn vật liệu thứ hai trên nhiều mã.

Mã T181BC ghi độ cứng 35-40 HRc, tương đương 283-365 Brinell. Độ bền kéo của mã này nằm trong khoảng 1117 đến 1326 N/mm². Với các mã có hai phiên bản, người mua cần nêu rõ vật liệu khi đặt hàng. Một số mã như T248CB ghi thêm đặc tính không từ tính bên cạnh khả năng không phát tia lửa.

Nhóm cờ lê không sinh lửa

Cờ lê chiếm phần lớn danh sách, trải theo cả hệ mét và hệ inch. Kiểu dáng gồm hai đầu miệng, hai đầu vòng, vòng miệng kết hợp và cờ lê đóng. Nhiều mã dẫn chiếu tiêu chuẩn cụ thể trong mô tả gốc. Mã T153A sản xuất theo DIN 837, chế tạo bằng phương pháp rèn nóng die forged.

Cờ lê hệ mét và hệ inch

Hệ mét có T146AC dạng hai đầu miệng bằng hợp kim Al-Cu. Cùng hệ mét còn có T151A- và T136BC theo chuẩn DIN 3113. Hệ inch gồm T153AC bằng hợp kim Al-Br và T161BC bằng Cu-Be. Mã T151- có hai phiên bản vật liệu tùy chọn.

Cờ lê đóng, đuôi chuột và cờ lê lực

Cờ lê đóng dùng cho bu lông cỡ lớn cần lực siết bằng búa. Nhóm này gồm T141BC kiểu miệng hở và T160 kiểu vòng. Cờ lê đuôi chuột, còn gọi cờ lê giàn giáo, có hai mã theo vật liệu. Bản Al-Cu mang mã T180AC, bản Cu-Be mang mã T180BC.

Cờ lê đuôi chuột có hai đầu tuýp cùng cỡ, loại 12 cạnh. Cơ cấu đảo chiều dùng nẫy gạt kiểu đòn bẩy với bánh cóc. Khi cần kiểm soát mô men siết, nhóm hàng có T309ABC bằng hợp kim Cu-Be. Cờ lê tự động T181BC phủ dải cỡ từ 17 đến 36mm. Mã 203135-CuBe thuộc kiểu vòng miệng.

Búa và dụng cụ va đập

Búa trong nhóm hàng này trải rộng theo kiểu đầu và trọng lượng. Cán có ba dạng chính gồm gỗ, sợi thủy tinh cường lực và nhựa. Mã T187 thuộc kiểu đầu bi với hai tùy chọn CuBe và AlCu. Búa cắt T188 cũng có hai phiên bản vật liệu tương tự theo mô tả gốc.

Kiểu Pein mang mã T189BC, trọng lượng 250-300g, cán sợi thủy tinh bọc cao su. Kiểu Sledge mang mã T191C, dải trọng lượng từ 500g đến 5kg. Đầu búa T191C hình vuông, hai đầu giống nhau, mài cắt góc. Búa tạ cán gỗ T191B dùng cho công việc cần xung lực va đập lớn.

Đầu lục giác có hai mã theo vật liệu riêng biệt. Bản Al-Cu là T191CA với trọng lượng từ 1 đến 9,9kg. Bản Cu-Be là T191CB. Mã T2201AC có đầu chùy, thân bát giác, hợp kim Copper. Búa tạ đầu tròn T192ACB đúc nguyên khối, cán sợi thủy tinh nhiều rãnh bám.

Để xử lý xỉ hàn và gỉ sét bám trên bề mặt kim loại, nhóm hàng có T190. Mã này cũng cho chọn giữa Cu-Be và Al-Cu. Riêng 0513 của FERVI Italia thuộc kiểu búa rìu loại ngắn cho cứu hỏa. Cán làm bằng sợi thủy tinh màu vàng, tay cầm bọc cao su, trọng lượng 1,05 kg.

Kìm, tua vít và dụng cụ cầm tay khác

Nhóm cầm tay bổ sung các thao tác kẹp, cắt, vặn vít và cưa cắt. Kìm bấm chết ngàm cong 10 inch có hai mã theo vật liệu. Bản Al-Cu mang mã T257AC1002*, bản Cu-Be mang mã T257BC1002. Kìm cộng lực T257A có cả hai tùy chọn hợp kim theo phiên bản.

Kìm cắt cạnh T248CB cắt phôi đường kính tới 1,7mm, đáp ứng DIN ISO 5749. Kìm đa năng 246 theo DIN 5746 gồm ba chức năng kẹp thẳng, kẹp tròn và cắt. Tua vít dẹt T260BC có thân tròn, lưỡi dẹt kiểu hổ mang. Tua vít bake T261BC đáp ứng DIN ISO 8764 cho đầu vít bốn cạnh.

Dao T202BCB có tổng chiều dài từ 193mm đến 250mm. Lưỡi dao của dòng này dài 80mm hoặc 137mm. Đột T223CCB phủ đường kính từ 5 đến 13mm, đúc theo mẫu Q-ZBF-223C. Khung cưa T270ACB dùng lưỡi cưa 300mm, cán gỗ, thiết diện khung C hình chữ nhật.

Bộ dụng cụ và phụ kiện chuyên dụng

Ngoài các mã lẻ, nhóm hàng có bộ trọn gói và một số phụ kiện riêng. Bộ 38 chi tiết T74898CB đựng trong vali chuyên dụng. Thành phần gồm cờ lê hệ mét từ 10 đến 24mm, kìm nước 10 inch và dao 250mm. Bộ còn có cạo xủi 50mm cùng bàn chải kích thước 4 x 16 x 240mm.

Đầu tuýp T110B thuộc hệ mét, loại 6 cạnh, đầu vuông 1/2". Góc xoay hiệu dụng 60 độ, có rãnh cho bi khóa tuýp. Đầu tuýp này dùng bằng tay, không lắp lên máy xiết bu lông đai ốc. Mã T179ABC1002 dài 300mm, dùng để mở nắp thùng phuy trong khu vực yêu cầu không sinh lửa.

Lưu ý khi chọn và đặt hàng

Bước đầu tiên là xác định thao tác cần thực hiện tại hiện trường. Sau đó chọn cỡ theo hệ mét hoặc hệ inch cho đúng bu lông. Bước cuối là chốt vật liệu Cu-Be hay Al-Cu với những mã có hai phiên bản. Một số mã chỉ có một vật liệu duy nhất, như T146AC bằng Al-Cu.

Với dụng cụ va đập, cần cân nhắc trọng lượng đầu và kiểu cán trước khi đặt. Dải trọng lượng khác nhau rõ giữa T191C và T191CA. Khi cần cả một dải cỡ cho công việc bảo dưỡng, bộ T74898CB gom nhiều chi tiết trong cùng một vali.

Bạn có thể mở từng trang mã trong danh sách để xem dải cỡ và mô tả chi tiết. Nếu cần tư vấn chọn vật liệu hoặc cỡ cụ thể, hãy liên hệ đội kỹ thuật kèm thông tin công việc.