Hotline: 098 712 3398 Email: [email protected]
183 SKUs

Cable pulling

Showing 1-25 5 views

Dụng cụ kéo và cuộn cáp điện CIMCO Katimex phục vụ ba việc nối nhau: luồn dây mồi qua ống, kéo cáp theo dây mồi và rút cáp từ rulô.

Nhóm hàng gồm dây mồi từ 1,2 mm tới băng 11 mm, bộ Kabelmax cho máng ngầm sàn, Kabeljet và Röhrenaal cho tuyến dài. Phụ kiện đầu dây chia theo ba cỡ ren M2,5, M5 và M12. Phần rút cáp có ray lăn, giá Trommelfix, kích nâng rulô tới 10.000 kg một cặp, trục rulô, đồng hồ đo chiều dài. Ngoài ra có con lăn dẫn cáp Taximax, máy thổi cáp quang X-BLOW MICRO và giá rút cuộn cáp quang.

Drag product cards to reorder this category. Release to save immediately.
Aluminum castors for 142698 with 2 axles and screw connections
142704
Aluminum castors for 142698 with 2 axles and screw connections
€197.38
★ 0 • Sold 0
Katimex® Flexi Probe 2.0 Set, 7/10/13 mm Ø
141078
Katimex® Flexi Probe 2.0 Set, 7/10/13 mm Ø
€38.71
★ 0 • Sold 0
Katimex® cable pilot set coax/NYM
142188
Katimex® cable pilot set coax/NYM
€36.83
★ 0 • Sold 0
Katimex® service set Kati®-Twist 4.5 mm Ø
141249
Katimex® service set Kati®-Twist 4.5 mm Ø
€16.78
★ 0 • Sold 0
Katimex® service set for Kabeljet® and Röhrenaal® with 9 mm belt Ø
142161
Katimex® service set for Kabeljet® and Röhrenaal® with 9 mm belt Ø
€74.16
★ 0 • Sold 0
Katimex® service set for Kabeljet® and Röhrenaal® with 11 mm belt Ø
142162
Katimex® service set for Kabeljet® and Röhrenaal® with 11 mm belt Ø
€74.16
★ 0 • Sold 0
Katimex® Service Set 2.0
141080
Katimex® Service Set 2.0
€57.81
★ 0 • Sold 0
Katimex® Service set Kati®-Bliz, 14 pieces, for Kati® Blitz compact
142150
Katimex® Service set Kati®-Bliz, 14 pieces, for Kati® Blitz compact
€44.22
★ 0 • Sold 0
Katimex® service set for Kabeljet® and Röhrenaal® with 7.2 mm tape Ø
142160
Katimex® service set for Kabeljet® and Röhrenaal® with 7.2 mm tape Ø
€74.16
★ 0 • Sold 0
Katimex® service set for Kabelmax®, 5 starting / 3 connecting sleeves
142163
Katimex® service set for Kabelmax®, 5 starting / 3 connecting sleeves
€56.23
★ 0 • Sold 0
Katimex® service set Kati®-Twist 5.2 mm Ø
141251
Katimex® service set Kati®-Twist 5.2 mm Ø
€16.78
★ 0 • Sold 0
Katimex® service set Kati®-Twist 6 mm Ø
141252
Katimex® service set Kati®-Twist 6 mm Ø
€16.78
★ 0 • Sold 0
Brass starting sleeve, with M 2.5 external thread
142078
Brass starting sleeve, with M 2.5 external thread
€11.03
★ 0 • Sold 0
Katimex® spring guide head set, each with 1 guide head 7/10/13 mm Ø
142140
Katimex® spring guide head set, each with 1 guide head 7/10/13 mm Ø
€38.88
★ 0 • Sold 0
Katimex® fiberglass push rod set, 21 pieces
146270
Katimex® fiberglass push rod set, 21 pieces
€469.78
★ 0 • Sold 0
Katimex® starting sleeve 2.0 with external thread M 5
141070
Katimex® starting sleeve 2.0 with external thread M 5
€9.45
★ 0 • Sold 0
Katimex® Flexi Probe 2.0, 10 mm Ø
141073
Katimex® Flexi Probe 2.0, 10 mm Ø
€13.15
★ 0 • Sold 0
Katimex® Flexi probe 2.0, 7 mm Ø
141072
Katimex® Flexi probe 2.0, 7 mm Ø
€12.71
★ 0 • Sold 0
Katimex® Flexi probe 2.0, 13 mm Ø
141074
Katimex® Flexi probe 2.0, 13 mm Ø
€14.09
★ 0 • Sold 0
Crash test tube 6/10
146906
Crash test tube 6/10
€62.55
★ 0 • Sold 0
Crash test tube 4/7
146905
Crash test tube 4/7
€54.48
★ 0 • Sold 0
Katimex® Glit® cable lubricant, tube 200 ml
142194
Katimex® Glit® cable lubricant, tube 200 ml
€14.73
★ 0 • Sold 0
Katimex® cable lubricant Glit®, bucket 10 liters
142197
Katimex® cable lubricant Glit®, bucket 10 liters
€202.76
★ 0 • Sold 0
Katimex® Glit® cable lubricant, bucket 5 liters
142196
Katimex® Glit® cable lubricant, bucket 5 liters
€109.53
★ 0 • Sold 0
Katimex® cable lubricant Glit®, bucket 1 liter
142195
Katimex® cable lubricant Glit®, bucket 1 liter
€31.07
★ 0 • Sold 0

Kéo một tuyến cáp vào ống chờ gồm ba việc nối nhau. Trước hết phải đưa một sợi dây mồi xuyên qua ống. Sau đó buộc cáp vào đầu dây mồi rồi kéo cáp theo. Cuối cùng là rút cáp ra khỏi rulô mà không làm hỏng vỏ cáp.

Nhóm hàng này phục vụ cả ba việc đó. Dây mồi có nhiều cỡ, từ sợi 1,2 mm để luồn ống đã có cáp tới thanh 11 mm để kéo cáp chôn đất. Phụ kiện đầu dây gồm đầu dẫn hướng, mắt kéo, ống nối và rọ kéo cáp. Phần rút cáp gồm kích nâng rulô, ray lăn, giá rút và đồng hồ đo chiều dài.

Toàn bộ hàng trong thư mục là của CIMCO, thương hiệu Katimex, nhập khẩu từ Đức. Hệ phụ kiện của hãng chia theo ba cỡ ren, nên chọn đúng ren là việc quan trọng nhất. Các bài bên dưới ghi rõ cỡ ren, đường kính và tải của từng mã.

Dây mồi luồn ống và bộ luồn cáp

Dây mồi là đoạn dây cứng vừa đủ để đẩy xuyên ống rồi kéo cáp theo sau. Chọn dây theo chiều dài tuyến và theo khe trống còn lại trong ống.

  • Dây mồi thép xoắn Eflex, thân 4 mm, lực kéo 500 N, các cỡ 5 đến 30 m.
  • Dây mồi nhựa monofil, thân 4 mm, lực kéo 900 N, kèm lò xo dò.
  • Băng mồi Kati Twist bằng nhựa polyester xoắn, bản trần và bản vành thép.
  • Bộ Kati Blitz có vỏ hộp và tay quay, dây 3 mm, các cỡ 20 đến 50 m.
  • Bộ Kati Blitz Ortung vừa luồn cáp vừa dò được đường ống.
  • Bộ Kati Blitz Mini, dây chỉ 1,2 mm, dành cho ống đã có cáp bên trong.

Hệ thanh sợi thủy tinh cho tuyến dài

Tuyến dài hàng chục tới hàng trăm mét cần thân dây dày hơn. Hãng chia thành ba dòng theo nơi dùng.

  • Kabelmax, dây 4,5 mm, cho máng ngầm sàn và ống tới đường kính 60 mm.
  • Kabeljet, thanh 7,2 mm, lực đứt 2.855 kg, khung thép gập được.
  • Röhrenaal, băng 9 mm hoặc 11 mm, khung có bánh xe, dành cho cáp chôn đất.

Mỗi dòng đều có cuộn dây hoặc băng rời bán theo mã riêng. Dây hỏng thì thay dây, không phải mua lại cả bộ.

Ba cỡ ren của hệ phụ kiện

Đây là điểm hay mua sai nhất trong nhóm hàng này. Phụ kiện đầu dây của CIMCO chia theo ba cỡ ren, không dùng lẫn được.

  • Ren M2,5 dành riêng cho dòng Kati Blitz Mini.
  • Ren M5 dùng chung cho Kati Blitz, Kati Twist và Kabelmax.
  • Ren M12 dùng cho Kabeljet và Röhrenaal.

Mỗi hệ ren có đủ ống đầu dây, đầu dẫn hướng, mắt kéo và ống nối riêng. Hãng cũng bán bộ sửa chữa theo từng hệ, trong đó có sẵn keo sợi thủy tinh. Keo thường không thay được keo chuyên dụng, vì mối dán chịu toàn bộ lực kéo.

Phụ kiện nối cáp và giảm ma sát

  • Rọ kéo cáp ôm quanh vỏ cáp để lực kéo phân đều, nhiều cỡ theo đường kính cáp.
  • Móc chữ U kiểu B theo DIN 82101, chốt 10 mm và 12 mm, tải 4 kN.
  • Khớp xoay chống xoắn, các cỡ 16, 22 và 25 mm, tải 3,3 đến 15,6 kN.
  • Mỡ luồn cáp Glit, hãng ghi giảm tới 90 phần trăm ma sát, từ tuýp 200 ml tới xô 10 lít.

Rút cáp từ rulô

Rulô cáp phải được kê lên mới quay ra cáp được. Có hai cách làm việc đó, chọn theo khối lượng rulô.

  • Ray lăn và giá Trommelfix đặt rulô nằm trên con lăn, tải 70 đến 1.000 kg.
  • Kích nâng nhấc rulô khỏi mặt đất qua trục xuyên, tải 2.000 đến 10.000 kg một cặp.
  • Trục rulô các cỡ 51 mm và 76 mm, kèm kẹp trục và vòng chặn theo đúng cỡ.
  • Đồng hồ đo chiều dài cáp, thang đo tới 9.999,9 m, lắp cố định được lên giá rút.

Mức tải ghi trên kích nâng là cho một cặp, không phải cho một cái. Kích phải đặt trên nền cứng và phẳng, vì chân lún một bên là nguyên nhân đổ rulô.

Dẫn cáp qua mép và góc máng

Mép máng và góc rẽ là hai chỗ cào hỏng vỏ cáp nhiều nhất. Con lăn dẫn Taximax và Taxifix lắp vào đó để cáp lăn qua thay vì cọ. Bản thẳng nhận cáp tới 70 mm, bản góc có bốn bánh nhôm và nhận cáp tới 75 mm.

Thiết bị cho cáp quang

  • Máy thổi X-BLOW MICRO đưa cáp 2 đến 4 mm vào ống chờ bằng khí nén, tuyến tới 1.500 m.
  • Giá rút cuộn cáp quang có trục bạc đạn, cho cuộn tới 5 kg hoặc rulô tới 200 kg.
  • Bộ thanh đẩy cáp sợi thủy tinh dùng khi không có ống chờ, chẳng hạn trong trần giả.

Cáp quang sợ lực kéo giật và sợ bán kính uốn nhỏ. Vì vậy nhóm thiết bị này đều hướng tới việc cáp ra đều và không bị căng.

Toàn bộ hàng trong thư mục là của CIMCO, thương hiệu Katimex, nhập khẩu từ Đức.