Hotline: 096 717 0718 Email: [email protected]
183개 SKU

케이블 풀링 도구

1-25 표시 중 2 조회수

Dụng cụ kéo, cuộn cáp quy tụ dây mồi luồn ống, phụ kiện đầu dây và thiết bị rút cáp từ rulô. Dải dây mồi trải từ sợi 1,2 mm cho ống đã có cáp tới thanh 11 mm. Bộ Kabelmax phục vụ máng ngầm sàn, còn Kabeljet và Röhrenaal đáp ứng các tuyến dài. Phụ kiện đầu dây chia theo ba cỡ ren M2,5, M5 và M12.

Phần rút cáp gồm ray lăn, giá Trommelfix, trục rulô và đồng hồ đo chiều dài. Kích nâng rulô đạt tới 10.000 kg một cặp, kèm con lăn dẫn cáp Taximax. Máy thổi cáp quang X-BLOW MICRO và giá rút cuộn cáp quang cũng nằm trong nhóm. Nội dung bên dưới hướng dẫn chọn Dụng cụ kéo, cuộn cáp theo cỡ ren và chiều dài tuyến. Toàn bộ hàng CIMCO Katimex, nhập khẩu từ Đức, dùng cho thi công điện và viễn thông.

제품 카드를 드래그하여 이 카테고리의 순서를 변경하세요. 놓으면 즉시 저장됩니다.
Bộ luồn cáp Kabeljet CIMCO 14222x thanh sợi thủy tinh 7,2 mm, dài 60 đến 120 m
14222x
Bộ luồn cáp Kabeljet CIMCO 14222x thanh sợi thủy tinh 7,2 mm, dài 60 đến 120 m
€1,087.70
-
€1,577.29
★ 0 • 판매됨 0
Bộ luồn cáp ngầm CIMCO 14224x Katimex Röhrenaal băng 9 và 11 mm dài 60 đến 300 m
14224x
Bộ luồn cáp ngầm CIMCO 14224x Katimex Röhrenaal băng 9 và 11 mm dài 60 đến 300 m
€1,169.31
-
€2,807.90
★ 0 • 판매됨 0
Giá rút rulô cáp CIMCO 14273x, Trommelfix và giá cáp quang, tải 5 đến 700 kg
14273x
Giá rút rulô cáp CIMCO 14273x, Trommelfix và giá cáp quang, tải 5 đến 700 kg
€353.53
-
€1,398.38
★ 0 • 판매됨 0
Bộ luồn cáp máng ngầm sàn CIMCO 14179x Katimex Kabelmax dây dài 40 đến 80 m
14179x
Bộ luồn cáp máng ngầm sàn CIMCO 14179x Katimex Kabelmax dây dài 40 đến 80 m
€547.77
-
€927.82
★ 0 • 판매됨 0
Cuộn dây mồi thay thế CIMCO 14180x cho Kabelmax, dài 40 đến 80 m
14180x
Cuộn dây mồi thay thế CIMCO 14180x cho Kabelmax, dài 40 đến 80 m
€281.21
-
€520.15
★ 0 • 판매됨 0
Cuộn dây mồi thay thế cho Kati Blitz Ortung dài 30 m, CIMCO 142035
142035
Cuộn dây mồi thay thế cho Kati Blitz Ortung dài 30 m, CIMCO 142035
€183.18
★ 0 • 판매됨 0
Cuộn băng kéo thay thế Röhrenaal CIMCO 14227x, 9 và 11 mm, dài 60 đến 300 m
14227x
Cuộn băng kéo thay thế Röhrenaal CIMCO 14227x, 9 và 11 mm, dài 60 đến 300 m
€831.55
-
€4,155.40
★ 0 • 판매됨 0
Băng mồi luồn cáp Kati Twist CIMCO 14254x, 4,5 đến 6,0 mm, dài 15 đến 40 m
14254x
Băng mồi luồn cáp Kati Twist CIMCO 14254x, 4,5 đến 6,0 mm, dài 15 đến 40 m
€133.21
-
€521.04
★ 0 • 판매됨 0
Thanh sợi thủy tinh thay thế Kabeljet CIMCO 14222xB dài 60 đến 120 m
14222xB
Thanh sợi thủy tinh thay thế Kabeljet CIMCO 14222xB dài 60 đến 120 m
€645.43
-
€1,226.64
★ 0 • 판매됨 0
Cuộn dây mồi thay thế cho Kati Blitz CIMCO 14212x, dài 20 đến 50 m, ren M5
14212x
Cuộn dây mồi thay thế cho Kati Blitz CIMCO 14212x, dài 20 đến 50 m, ren M5
€87.48
-
€148.44
★ 0 • 판매됨 0
Bộ luồn cáp Katimex Kati Blitz compact 2.0 CIMCO 14162x, dây dài 20 đến 50 m
14162x
Bộ luồn cáp Katimex Kati Blitz compact 2.0 CIMCO 14162x, dây dài 20 đến 50 m
€225.75
-
€293.73
★ 0 • 판매됨 0
Bộ luồn cáp Katimex Kati Blitz kèm tay kéo Kati Grip CIMCO 14202x, dài 20 đến 50 m
14202x
Bộ luồn cáp Katimex Kati Blitz kèm tay kéo Kati Grip CIMCO 14202x, dài 20 đến 50 m
€198.92
-
€256.38
★ 0 • 판매됨 0
Đầu truyền động máy khoan pin cho Kati Blitz, CIMCO 142350
142350
Đầu truyền động máy khoan pin cho Kati Blitz, CIMCO 142350
€731.01
★ 0 • 판매됨 0
Bộ luồn cáp Katimex Kati Twist 2.0 CIMCO 14257x dài 20 đến 30 m, băng Ø 4,5 mm
14257x
Bộ luồn cáp Katimex Kati Twist 2.0 CIMCO 14257x dài 20 đến 30 m, băng Ø 4,5 mm
€316.45
-
€346.64
★ 0 • 판매됨 0
Bộ luồn cáp Katimex Kati Blitz Ortung 2.0 dài 30 m, CIMCO 144630
144630
Bộ luồn cáp Katimex Kati Blitz Ortung 2.0 dài 30 m, CIMCO 144630
€328.02
★ 0 • 판매됨 0
Bộ luồn cáp quang CIMCO 14206x Katimex Kati Blitz Mini dây 1,2 mm dài 15 đến 35 m
14206x
Bộ luồn cáp quang CIMCO 14206x Katimex Kati Blitz Mini dây 1,2 mm dài 15 đến 35 m
€129.55
-
€146.61
★ 0 • 판매됨 0
Máy thổi cáp quang CIMCO 14630x X-BLOW MICRO cho cáp 2 đến 4 mm, tuyến tới 1.500 m
14630x
Máy thổi cáp quang CIMCO 14630x X-BLOW MICRO cho cáp 2 đến 4 mm, tuyến tới 1.500 m
€6,489.07
-
€7,290.37
★ 0 • 판매됨 0
Băng mồi thay thế cho Kati Twist 2.0 CIMCO 14257xB, nhựa xoắn ba lớp, dài 20 và 30 m
14257xB
Băng mồi thay thế cho Kati Twist 2.0 CIMCO 14257xB, nhựa xoắn ba lớp, dài 20 và 30 m
€170.35
-
€205.46
★ 0 • 판매됨 0
Dây mồi luồn cáp nhựa CIMCO 14005x Ø 4 mm, dài 5 đến 30 m
14005x
Dây mồi luồn cáp nhựa CIMCO 14005x Ø 4 mm, dài 5 đến 30 m
€14.15
-
€32.77
★ 0 • 판매됨 0
Dây mồi luồn cáp lõi thép xoắn CIMCO 14004x Katimex Eflex dài 5 đến 30 m
14004x
Dây mồi luồn cáp lõi thép xoắn CIMCO 14004x Katimex Eflex dài 5 đến 30 m
€15.84
-
€63.37
★ 0 • 판매됨 0
Bộ phụ kiện sửa chữa luồn cáp CIMCO 14108x cho Kati Blitz, Kabelmax, Röhrenaal
14108x
Bộ phụ kiện sửa chữa luồn cáp CIMCO 14108x cho Kati Blitz, Kabelmax, Röhrenaal
€43.32
-
€72.63
★ 0 • 판매됨 0
Mỡ luồn cáp CIMCO 14219xB Katimex Glit tuýp 200 ml đến xô 10 lít
14219xB
Mỡ luồn cáp CIMCO 14219xB Katimex Glit tuýp 200 ml đến xô 10 lít
€14.35
-
€198.71
★ 0 • 판매됨 0
Keo dán sợi thủy tinh Katimex CIMCO 14219x, lọ 3 g và 20 g cho dây mồi, thanh kéo
14219x
Keo dán sợi thủy tinh Katimex CIMCO 14219x, lọ 3 g và 20 g cho dây mồi, thanh kéo
€21.78
-
€35.38
★ 0 • 판매됨 0
Phụ kiện đồng ren M5 cho dây mồi Katimex CIMCO 14107x, ống đầu dây, mắt kéo, ống nối
14107x
Phụ kiện đồng ren M5 cho dây mồi Katimex CIMCO 14107x, ống đầu dây, mắt kéo, ống nối
€3.36
-
€9.29
★ 0 • 판매됨 0
Bộ 3 đầu dò mềm Katimex Flexi 2.0 Ø 7, 10 và 13 mm, CIMCO 141078
141078
Bộ 3 đầu dò mềm Katimex Flexi 2.0 Ø 7, 10 và 13 mm, CIMCO 141078
€38.03
★ 0 • 판매됨 0

Kéo một tuyến cáp vào ống chờ gồm ba việc nối nhau. Trước hết phải đưa một sợi dây mồi xuyên qua ống. Sau đó buộc cáp vào đầu dây mồi rồi kéo cáp theo. Cuối cùng là rút cáp ra khỏi rulô mà không làm hỏng vỏ cáp.

Nhóm hàng này phục vụ cả ba việc đó. Dây mồi có nhiều cỡ, từ sợi 1,2 mm để luồn ống đã có cáp tới thanh 11 mm để kéo cáp chôn đất. Phụ kiện đầu dây gồm đầu dẫn hướng, mắt kéo, ống nối và rọ kéo cáp. Phần rút cáp gồm kích nâng rulô, ray lăn, giá rút và đồng hồ đo chiều dài.

Toàn bộ hàng trong thư mục là của CIMCO, thương hiệu Katimex, nhập khẩu từ Đức. Hệ phụ kiện của hãng chia theo ba cỡ ren, nên chọn đúng ren là việc quan trọng nhất. Các bài bên dưới ghi rõ cỡ ren, đường kính và tải của từng mã.

Dây mồi luồn ống và bộ luồn cáp

Dây mồi là đoạn dây cứng vừa đủ để đẩy xuyên ống rồi kéo cáp theo sau. Chọn dây theo chiều dài tuyến và theo khe trống còn lại trong ống.

  • Dây mồi thép xoắn Eflex, thân 4 mm, lực kéo 500 N, các cỡ 5 đến 30 m.
  • Dây mồi nhựa monofil, thân 4 mm, lực kéo 900 N, kèm lò xo dò.
  • Băng mồi Kati Twist bằng nhựa polyester xoắn, bản trần và bản vành thép.
  • Bộ Kati Blitz có vỏ hộp và tay quay, dây 3 mm, các cỡ 20 đến 50 m.
  • Bộ Kati Blitz Ortung vừa luồn cáp vừa dò được đường ống.
  • Bộ Kati Blitz Mini, dây chỉ 1,2 mm, dành cho ống đã có cáp bên trong.

Hệ thanh sợi thủy tinh cho tuyến dài

Tuyến dài hàng chục tới hàng trăm mét cần thân dây dày hơn. Hãng chia thành ba dòng theo nơi dùng.

  • Kabelmax, dây 4,5 mm, cho máng ngầm sàn và ống tới đường kính 60 mm.
  • Kabeljet, thanh 7,2 mm, lực đứt 2.855 kg, khung thép gập được.
  • Röhrenaal, băng 9 mm hoặc 11 mm, khung có bánh xe, dành cho cáp chôn đất.

Mỗi dòng đều có cuộn dây hoặc băng rời bán theo mã riêng. Dây hỏng thì thay dây, không phải mua lại cả bộ.

Ba cỡ ren của hệ phụ kiện

Đây là điểm hay mua sai nhất trong nhóm hàng này. Phụ kiện đầu dây của CIMCO chia theo ba cỡ ren, không dùng lẫn được.

  • Ren M2,5 dành riêng cho dòng Kati Blitz Mini.
  • Ren M5 dùng chung cho Kati Blitz, Kati Twist và Kabelmax.
  • Ren M12 dùng cho Kabeljet và Röhrenaal.

Mỗi hệ ren có đủ ống đầu dây, đầu dẫn hướng, mắt kéo và ống nối riêng. Hãng cũng bán bộ sửa chữa theo từng hệ, trong đó có sẵn keo sợi thủy tinh. Keo thường không thay được keo chuyên dụng, vì mối dán chịu toàn bộ lực kéo.

Phụ kiện nối cáp và giảm ma sát

  • Rọ kéo cáp ôm quanh vỏ cáp để lực kéo phân đều, nhiều cỡ theo đường kính cáp.
  • Móc chữ U kiểu B theo DIN 82101, chốt 10 mm và 12 mm, tải 4 kN.
  • Khớp xoay chống xoắn, các cỡ 16, 22 và 25 mm, tải 3,3 đến 15,6 kN.
  • Mỡ luồn cáp Glit, hãng ghi giảm tới 90 phần trăm ma sát, từ tuýp 200 ml tới xô 10 lít.

Rút cáp từ rulô

Rulô cáp phải được kê lên mới quay ra cáp được. Có hai cách làm việc đó, chọn theo khối lượng rulô.

  • Ray lăn và giá Trommelfix đặt rulô nằm trên con lăn, tải 70 đến 1.000 kg.
  • Kích nâng nhấc rulô khỏi mặt đất qua trục xuyên, tải 2.000 đến 10.000 kg một cặp.
  • Trục rulô các cỡ 51 mm và 76 mm, kèm kẹp trục và vòng chặn theo đúng cỡ.
  • Đồng hồ đo chiều dài cáp, thang đo tới 9.999,9 m, lắp cố định được lên giá rút.

Mức tải ghi trên kích nâng là cho một cặp, không phải cho một cái. Kích phải đặt trên nền cứng và phẳng, vì chân lún một bên là nguyên nhân đổ rulô.

Dẫn cáp qua mép và góc máng

Mép máng và góc rẽ là hai chỗ cào hỏng vỏ cáp nhiều nhất. Con lăn dẫn Taximax và Taxifix lắp vào đó để cáp lăn qua thay vì cọ. Bản thẳng nhận cáp tới 70 mm, bản góc có bốn bánh nhôm và nhận cáp tới 75 mm.

Thiết bị cho cáp quang

  • Máy thổi X-BLOW MICRO đưa cáp 2 đến 4 mm vào ống chờ bằng khí nén, tuyến tới 1.500 m.
  • Giá rút cuộn cáp quang có trục bạc đạn, cho cuộn tới 5 kg hoặc rulô tới 200 kg.
  • Bộ thanh đẩy cáp sợi thủy tinh dùng khi không có ống chờ, chẳng hạn trong trần giả.

Cáp quang sợ lực kéo giật và sợ bán kính uốn nhỏ. Vì vậy nhóm thiết bị này đều hướng tới việc cáp ra đều và không bị căng.

Toàn bộ hàng trong thư mục là của CIMCO, thương hiệu Katimex, nhập khẩu từ Đức.